.
Một số giới từ theo sau động từ
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Một số giới từ theo sau động từ
Sưu tầm



1. OF
Ashamed of: xấu hổ về…
Afraid of: sợ, e ngại…
Ahead of: trước
Aware of: nhận thức
Capable of: có khả năng
Confident of: tin tưởng
Doublful of: nghi ngờ
Fond of: thích
Full of: đầy
Hopeful of: hy vọng
Independent of: độc lập
Nervous of: lo lắng
Proud of: tự hào
Jealous of: ganh tỵ với
Guilty of: phạm tội về, có tội
Sick of: chán nản về
Scare of: sợ hãi
Suspicious of: nghi ngờ về
Joyful of: vui mừng về
Quick of: nhanh chóng về, mau
Tired of: mệt mỏi
Terrified of: khiếp sợ về

2. TO
Able to: có thể
Acceptable to: có thể chấp nhận
Accustomed to: quen với
Agreeable to: có thể đồng ý
Addicted to: đam mê
Available to sb: sẵn cho ai
Delightfull to sb: thú vị đối với ai
Familiar to sb: quen thuộc đối với ai
Clear to: rõ ràng
Contrary to: trái lại, đối lập
Equal to: tương đương với
Exposed to: phơi bày, để lộ
Favourable to: tán thành, ủng hộ
Grateful to sb: biết ơn ai
Harmful to sb for sth : có hại cho ai (cho cái gì)
Important to: quan trọng
Identical to sb: giống hệt
Kind to: tử tế
Likely to: có thể
Lucky to: may mắn
Liable to: có khả năng bị
Necessary to sth/sb: cần thiết cho việc gì / cho ai
Next to: kế bên
Open to: cởi mở
Pleasant to: hài lòng
Preferable to: đáng thích hơn
Profitable to: có lợi
Responsible to sb: có trách nhiệm với ai
Rude to: thô lỗ, cộc cằn
Similar to: giống, tương tự
Useful to sb: có ích cho ai
Willing to: sẵn lòng

3. FOR
Available for sth: có sẵn (cái gì)
Anxious for, about: lo lắng
Bad for: xấu cho
Good for: tốt cho
Convenient for: thuận lợi cho…
Difficult for: khó…
Late for: trễ…
Liable for sth: có trách nhiệm về pháp lý
Dangerous for: nguy hiểm…
Famous for: nổi tiếng
Fit for: thích hợp với
Well-known for: nổi tiếng
Greedy for: tham lam…
Good for: tốt cho
Grateful for sth: biết ơn về việc…
Helpful/useful for: có ích/có lợi
Necessary for: cần thiết
Perfect for: hoàn hảo
Prepare for: chuẩn bị cho
Qualified for: có phẩm chất
Ready for sth: sẵn sàng cho việc gì
Responsible for sth: có trách nhiệm về việc gì
Suitable for: thích hợp
Sorry for: xin lỗi/lấy làm tiếc cho

4. AT
Amazed at: ngạc nhiên…
Amused at: vui về…
Angry at sth: giận về điều gì
Annoyed at sth: khó chịu về điều gì
Bad at: dở về…
Clever at: khéo léo về
Clumsy at: vụng về
Good at: giỏi về
Excellent at: xuất sắc về…
Furious at sth: giận dữ
Quick at: nhanh…
Present at: hiện diện…
Skillful at: khéo léo, có kỹ năng về
Surprised at: ngạc nhiên
Shocked at: bị sốc về

5.WITH
Annoyed with: bực bội
Delighted with: vui mừng với…
Disappointed with sb: bực mình
Acquainted with: làm quen với (ai)
Crowded with: đông đúc
Contrasted with: tương phản với
Concerned with: liên quan đến
Compare with: so với
Angry with: chán…
Friendly with: thân mật
Bored with: chán…
Fed up with: chán…
Busy with: bận…
Familiar with: quen thuộc
Furious with: phẫn nộ
Pleased with: hài lòng
Popular with: phổ biến
Identical with sth: giống hệt
Satisfied with: thỏa mãn với

6. ABOUT
Careless about: bất cẩn
Concerned about: quan tâm
Confused about: bối rối về
Exited about: hào hứng
Happy about: hạnh phúc, vui
Sad about: buồn
Serious about: nghiêm túc
Upset about: thất vọng
Worried about: lo lắng
Anxious about: lo lắng
Disappointed about sth: thất vọng về việc gì

7. IN
Absorbed in: say mê, chăm chú
Involved in: liên quan đến
Interested in: thích, quan tâm về…
Rich in: giàu về
Successful in: thành công về
Confident in sth: tin cậy vào ai

8. FROM
Isolate from: bị cô lập
Absent from: vắng mặt khỏi
Different from: khác
Safe from: an toàn
Divorced from: ly dị, làm xa rời
Descended from: xuất thân
Far from: xa

9. ON
Keen on: hăng hái về
Dependent on: lệ thuộc

10. Some special cases:

Be tired of: chán
Be tired from: mệt vì

Ex: I’m tired of doing the same work everyday.
I’m tired from walking for a long time

Be grateful to sb for sth: biết ơn ai về việc gì
Ex: I’m grateful to you for your help

Be responsible to sb for sth: có trách nhiệm với ai về việc gì
Good/bad for: tốt/xấu cho…
Good/bad at: giỏi/dở về
Be kind/nice to: tốt với ai
It’s kind/nice of sb: thật tốt

*Note: After preposition, we often use V-ing

*Phrasal Verbs

DO
Do away with: vứt bỏ
Do away up: buộc chặt

MAKE
Make up: trang điểm, bịa ra, hoàn thành
Make out: viết ra
Make over: chuyển nhượng tài khoản
Make up to: xu nịnh
Make off with: trốn đi với

BRING
Bring about: gây ra
Bring in: giới thiệu
Bring off: đạt được thành công
Bring round: làm ai hồi tỉnh, ghé thăm
Bring on: thúc đẩy
Bring up: giáo dục

COME
Come by: ghé thăm
Come upon: thấy tình cờ
Come across: gặp gỡ tình cờ
Come about: xảy ra
Come in: vào
Come off: thành công
Come round: ghé thăm

LET
Let on: tiết lộ
Let up: thư giãn
Let off: xin lỗi
Let sb down: làm ai tuyệt vọng

CALL
Call up: triệu tập, gọi điện
Call on: ghé thăm ai
Call at: viếng thăm nơi nào
Call off: hủy bỏ

BREAK
Break down: hư hỏng xe
Break off: chấm dứt
Break up: phá hủy

CARRY
Carry on: tiếp tục
Carry over: chuyển giao
Carry off: đạt được
Carry out: thực hiện

DRAW
Draw on: tới gần
Draw up: thảo ra, vạch ra

FALL
Fall off: thu hẹp
Fall out: cãi nhau
Fall through: thất bại
Fall to: bắt đầu làm
Fall upon: tấn công
Fall in with: gặp gỡ tình cờ, đồng ý

SET
Set about: bắt đầu
Set on: tấn công
Set down: viết
Set out: trình bày quan điểm
Set to: bắt đầu
Set up: thành lập

A
Admire sb for sth: khâm phục ai về việc gì
Accuse sb of sth: kết tội ai về
Apologize to sb for sth: xin lỗi ai về
Apply for sth: nộp đơn
Apply to sb for sth: yêu cầu
Ask for: yêu cầu
Arrange for: sắp xếp
Attach to: gắn vào
Agree with sb on sth: đồng ý với ai về việc gì
Approve of sth to sb: tán thành việc gì với ai
Absorb in: say mê
Attend to: lưu tâm
Arrive at (station, airport, bus stop): nơi chốn nhỏ
Arrive in (London, Paris, England, France): thành phố, đất nước

B
Blame sb for sth: đổ lỗi cho ai về 1 việc gì
Bring about: xảy ra
Bring in: giới thiệu
Bring up: giáo dục
Bring on: dẫn đến
Believe in: tin tưởng
Base on: dựa trên
Belong to: thuộc về
Beg for sth: van nài cho, xin
Borrow sth for sb: mượn cái gì của ai

C
Call off: hủy bỏ, hoãn bỏ
Congratulate sb on sth: chúc mừng ai về 1 việc gì
Comply with: tuân thủ
Catch sight of: trông thấy
Count on: tin cậy
Come from: xuất thân
Concentrate on: tập trung
Consist of: bao gồm
Come across: gặp gỡ tình cờ
Come off: xảy ra
Come round: viếng thăm
Come about: xảy ra
Come by: kiếm được
Cut down: giảm
Cut out: loại ra
Carry out: thực hiện
Carry over: chuyển giao
Carry on: tiếp tục
Carry off: đạt được
Change into, turn into: hóa ra

D
Dream of: mơ về
Die of a disease : chết vì (1 căn bệnh)
Descend from: xuất hiện
Depend on/rely on: lệ thuộc, dựa vào
Do up: buộc chặt
Do away: chấm dứt
Do with: có liên quan tới
Do without: không liên quan tới
Disapprove of: không tán thành
Differ from: khác với

E
Escape from: trốn thoát

F
Fight with sb for sth: đánh nhau
Fine sb for: phạt ai về

GGive place to: nhường chỗ cho
Give way to: nhường đường cho
Get on with = get along with: có mối quan hệ tốt với
Get on: lên xe
Get off: xuống xe
Get out: cút khỏi, ra khỏi
Go down with/for/against: bị bệnh/tán thành/phản đối
Go off/out/up/down: nổ/dập tắt/tăng/giảm
Give in/up/out: nhượng bộ/từ bỏ/ thất bại

K
Keep pace with: theo kịp

H
Hear of/about/from: nghe về ai/về cái gì/nghe tin
Hope for: hy vọng về

I
Infer from: suy ra từ
Insist on: nài nỉ
Introduce to sb: giới thiệu với ai

J
Join in: tham gia vào

L
Lose sight of: mất dấu
Live on: sống nhờ
Long for: mong mỏi
Lose touch with: mất liên lạc
Lose track of: mất dấu
Look forward to: mong đợi
Look at: nhìn vào
Look up: tra từ (trong từ điển)
Look after/out/for: chăm sóc/coi chừng/ tìm kiếm

M
Make use of: sử dụng
Make room for: dọn chỗ cho
Make a fuss over: làm ồn ào
Make allowance for: chiếu cố
Make fun of: chế nhạo
Make up: bịa ra
Make over: chuyển nhượng
Make out: phân biệt
Make up to: xu nịnh
Make off with: đi khỏi

P
Put up with: chịu đựng
Put a stop to: dừng lại
Pay a visit to: viếng thăm
Persist on: cố tình
Prefer … to: thích … hơn
Prevent… from: ngăn cản
Punish sb for: phạt ai về
Participate in: tham gia
Pay attention to: chú ý
Put on: mặc vào
Put off: trì hoãn
Put out: dập tắt
Put aside: bỏ qua một bên
Pay for sth/pay sb: trả tiền
Play on sb : chơi khăm ai
Provide sb with sth: cung cấp
Provide sth for sb: cung cấp

S
Supply sb with sth: cung cấp
Supply sth for sb: cung cấp

O
Object to sb/V-ing : phản đối ai/việc gì
Occur to = happen to: xảy ra
Offer sb sth = offer sth for sb: đề nghị ai làm gì

S
Set off/out: khởi hành
Stand for: tượng trưng
Succeed in: thành công về

Take care of: chăm sóc
Take after: trông giống
Take notice of: chú ý
Take account of: chú ý đến
Take into consideration: xem xét
Take advantage of: lợi dụng, tận dụng
Take part in: tham gia
Turn up: xuất hiện, vặn to
Turn down: bác bỏ, vặn nhỏ
Turn out: hóa ra
Turn in: đi ngủ
Think of sb: nghĩ về ai
Think about sth: nghĩ về cái gì
Think to oneself: tự nghĩ

W
Wait for: chờ đợi
Work for: làm việc cho ai
Work as: làm việc như là

*Expressions

According to: theo như
Due to: tại
Due for: bởi vì
Except for: ngoại trừ
Owing to: vì
On account of: vì
Because of: vì
Instead of: thay vì
In front of: đằng trước
In terms of: qua, dựa trên
In charge of: phụ trách
Apart from: ngoài
Thanks to: nhờ

* IN
In love: đang yêu
In fact: thực vậy
In need: đang cần
In trouble: đang gặp rắc rối
In general: nhìn chung
In the end: cuối cùng
In danger: đang gặp nguy hiểm
In debt: đang mắc nợ
In time: kịp lúc
In other words: nói cách khác
In short: nói tóm lại
In brief: nói tóm lại
In particular: nói riêng
In turn: lần lượt

* ON
On second thoughts: nghĩ lại
On the contrary: trái lại
On the average: trung bình
On one’s own: một mình
On foot: đi bộ
On purpose: có mục đích
On time: đúng giờ
On the whole: nhìn chung
On fire: đang cháy
On and off: thỉnh thoảng
On the spot: ngay tại chỗ
On sale: bán giảm giá
On duty: trực nhật

* BY
By sight: biết mặt
By change: tình cờ
By mistake: nhầm lẫn
By heart: thuộc lòng
By oneself: một mình
By all means: chắc chắn
By degrees: từ từ
By land: bằng đường bộ
By no means: không chắc rằng không

* AT
At times: thỉnh thoảng
At hand: có thể với tới
At heart: tận đáy lòng
At once: ngay lập tức
At length: chi tiết
At a profit: có lợi
At a moment’s notice: trong thời gian ngắn
At present: bây giờ
At all cost: bằng mọi giá
At war: thời chiến
At a pinch: vào lúc bức thiết
At ease: nhàn hạ
At rest: thoải mái
At least: ít nhất
At most: nhiều nhất

* OUT OF
Out of work: thất nghiệp
Out of date: lỗi thời
Out of reach: ngoài tầm với
Out of money: hết tiền
Out of danger: hết nguy hiểm
Out of use: hết xài
Out of the question: không bàn cãi
Out of order: hư

* Under control: đang được kiểm soát
Under rest: đang bị bắt


510209 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016