.
GRAMMAR EASY: Noun

Học tiếng Anh, chúng ta cũng cần biết những kiến thức về các từ loại (danh từ, động từ, tính từ, giới từ...). Qua đó sẽ phân biệt được các loại từ và cách sử dụng chúng trong câu sao cho đúng.
Trong bài học này chúng ta sẽ xem xét loại từ đầu tiên: Danh từ.


I. Định nghĩa
Danh từ là những từ được chỉ người, sự vật, sự việc, nơi chốn...
Ex: teacher, dog, pen, appointment


II. Các loại danh từ
1. Common Noun (Danh từ chung)
Một danh từ chung là từ được dùng để phân loại người, nơi chốn hay đồ vật.
Ex: teacher, class, pen

2. Proper Noun (Danh từ riêng)
Một danh từ riêng là tên của một người, nơi chốn hay đồ vật. Một danh từ riêng luôn luôn bắt đầu bằng một chữ cái viết hoa.
Ex: I live in Pasadena.

3. Countable & Uncountable Noun (Danh từ đếm được và không đếm được)
3.1 Danh từ đếm được là những danh từ dùng để chỉ vật thể có thể đếm và được dùng ở dạng số ít lẫn số nhiều.
. a tree => trees
. a student => students
. a school => schools
3.2 Danh từ không đếm được là những danh từ dùng để chỉ vật thể không đếm được và luôn được dùng ở dạng số ít.
. smoke, bread, sand

4. Collective Noun (Danh từ tập hợp)
Một danh từ tập hợp là danh từ được dùng để chỉ một nhóm người, động vật hay đồ vật.
Ex: team, family, army, club

5. Compound Noun (Danh từ ghép)
Danh từ ghép là các danh từ được thành lập từ hai từ trở lên. Vài danh từ ghép có dấu gạch nối.
Ex: mother-in-law, court-martial, forget-me-not, manservant


III. Chức năng
1. Danh từ có thể làm subject (chủ ngữ) cho một động từ.
Ex: Gravity is very important.
Danh từ Gravity là chủ ngữ cho động từ is


2. Danh từ có thể làm direct object cho một động từ.
Direct object (Tân ngữ trực tiếp hay còn gọi là túc từ trực tiếp) là người hoặc vật đầu tiên nhận hành động từ một ngoại động từ (transitive verb) do chủ từ gây nên.
Ex: I lost my new pen.
pen là direct object cho động từ lost


3. Danh từ có thể làm indirect object cho một động từ.
Indirect object (Tân ngữ gián tiếp hay còn gọi là Túc từ gián tiếp) là tân ngữ chỉ đồ vật hoặc người mà hành động xảy ra đối với (hoặc dành cho) đồ vật hoặc người đó. Để xác định các tân ngữ gián tiếp, ask who or what received the direct object.
* Tân ngữ gián tiếp có thể đứng sau tân ngữ trực tiếp, ngăn cách bởi một giới từ hoặc cũng có thể đứng trước tân ngữ trực tiếp (mà không có giới từ). Giới từ thường dùng ở đây là for và to.

Ex: I was writing my mom a letter.
I was writing a letter to my mom.


4. Danh từ có thể làm object (tân ngữ) cho một giới từ (preposition).
Ex: This is a sympol of happiness.
happiness là object cho giới từ of


5. Danh từ có thể làm subject complement (bổ ngữ chủ ngữ)
khi đứng sau các động từ nối hay liên kết (linking verbs) như: to become, to be, to seem,...
Ex: He didn't become a doctor.
Danh từ doctor làm bổ ngữ cho chủ ngữ He.


6. Danh từ có thể làm object complement (bổ ngữ tân ngữ)
khi đứng sau một số động từ như: to make, to elect, to call, to consider, to appoint, to name, to declare, to recognize,...
Ex: Board of directors elected her father president.
president làm bổ ngữ cho tân ngữ father.


Exercise
Hãy xác định những danh từ (in đậm) trong những câu sau có chức năng làm:
a. Chủ ngữ (subject)
b. Tân ngữ trực tiếp(direct object)
c. Tân ngữ gián tiếp (indirect object)
d. Tân ngữ (object) cho một giới từ (preposition)
e. Bổ ngữ chủ ngữ (subject complement)
f. Bổ ngữ tân ngữ (object complement)

1. Peter ate ice - cream.
2. Bill ate some meatballs.
3. Minh ate some cakes with friends.
4. Dentist gave Bill some antibiotics.
5. She is a painter.
6. We consider Danh a painter.
7. He drinks coffee.
8. They give the sheepdog a bone.
9. She loves her baby.
10. Her baby is a son.


471210 top -

Híc, em nộp bài.
Khó quá trời quá đất, làm đại, làm xong cũng chưa hiểu bao nhiêu. :)


Exercise

1. Peter ate ice - cream.
ice - cream là direct object cho động từ ate.

2. Bill ate some meatballs.
Bill là subject cho động từ ate.

3. Minh ate some cakes with friends.
Friends là object cho giới từ with.

4. Dentist gave Bill some antibiotics.
Bill là indirect object cho antibiotics.

5. She is a painter.
Painter là subject complement cho chủ ngữ she. (đứng sau to be)

6. We consider Danh a painter.
Painter là object complement cho Danh (đứng sau động từ consider).

7. He drinks coffee.
Coffee là direct object cho động từ drink.

8. They give the sheepdog a bone.
Sheepdog là indirect object cho bone.

9. She loves her baby.
Baby là direct object cho động từ love.

10. Her baby is a son.
Son là object complement cho baby.


Son là subject complement cho Her baby.

471500 top -

@Hello chị phuong5960,
Học viên nào làm bài tập xong sẽ được add vào room xem bài giải. :)

viewtopic.php?f=152&t=21714&p=471613#p471613

471617 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image