.
GRAMMAR EASY: It - Trời
Người Việt nói "Trời mưa" in English "It rains".

+ It rains: Trời mưa
+ It's sunny: Trời nắng
+ It is cold: Trời lạnh
+ It's very hot today: Hôm nay trời quá nóng

+ The weatherman said it will be mild and breezy tomorrow.
Ông tiên đoán thời tiết nói là ngày mai sẽ có gió hiu hiu và dễ chịu.

Exercise
1. Chép lại và đọc lớn những câu đơn giản trên.
2. Đặt và dịch 10 câu đơn giản như trên.


424217 top -
HOMEWORK

It- Trời

1. Chép lại và đọc lớn những câu đơn giản sau:

+ It rains: Trời mưa
+ It's sunny: Trời nắng
+ It is cold: Trời lạnh
+ It's very hot today: Hôm nay trời quá nóng

2. Đặt và dịch 10 câu đơn giản:

- It was raining cats and dogs this morning, so nobody couldn't go out.
- Sáng nay trời mưa tầm tã nên không có ai đi ra ngoài được.

- There's not a cloud in the sky and the sun is shinning. It's very hot today.
- Trời nắng chói chang và không có một gợn mây. Hôm nay trời rất nóng đây.

- Dalat has a nice temperature. It's cool all year long.
- Dalat có khí hậu tuyệt vời. Trời mát mẻ quanh năm.

- It's baking hot in the summer in the Middle of VietNam.
- Vào mùa hè ở miền Trung Việt Nam, trời nóng như thiêu đốt.

- The sun is hidden by the dark grey clouds. The wind is blowing and it's starting to rain.
- Mây xám xịt che khuất cả mặt trời. Gió đang thổi và trời bắt đầu mưa.

- It was hailing in Cao Bang last week. Houses and vegetables were destroyed.
- Tuần qua ở Cao Bằng có mưa đá. Nhà cửa và hoa màu đã bị tàn phá.

- Saigon is in summer. It's too hot. Children and old people are getting sick.
- Sàigòn đang vào hè. Trời quá nóng. Trẻ con và người già đều trở bệnh.

- It was freezing cold when I came to Oregon last winter.
- Trời lạnh buốt khi tôi tới Oregon mùa đông vừa rồi.

- It's foggy and cold every early morning in Sapa.
- Sáng sớm ở Sapa, trời đầy sương và lạnh giá.

- It's raining while we're going shopping.
- Trời đổ mưa lúc chúng tôi đi mua sắm.

424271 top -
Excellent!

424373 top -
1. Chép lại và đã đọc lớn:

It rains: Trời mưa.
It's sunny: Trời nắng.
It is cold: Trời lạnh.
It 's very hot today: Hôm nay trời nóng quá.


2. Đặt và dịch 10 câu đơn giản:

1. It’s interested to eat a roast sweet potato while it is raining.
It's interesting to eat a roast sweet potato while it is raining.

Thật là thú vị được ăn một củ khoai nướng lúc trời mưa.

2. It’s rainy every two days.
Cách hai ngày thì trời lại mưa.

3. We will start when it stops raining.
Chúng ta sẽ khởi hành khi trời tạnh mưa.

4. It is cool in Dalat all year long.
Khí hậu ở Dalat mát mẻ quanh năm.

5. It is so hot like hell in Saigon.
Trới đang nóng như điên ở Saigon.

6. Daughter, coming home soon, it is going to rain.
Con gái à, về nhà sớm nhé, trời sắp mưa rồi.

7. It’s cold, then it’s hot. It’s easy to be ill.
Trời lạnh, rồi nóng. Thật dễ bị bệnh.

8. It has been raining for two hours.
Trời mưa suốt hai giờ đồng hồ rồi chưa hết.

9. It’s so hot, let’s go to the beach.
Trời nóng quá, mình đi biển nhé.

10. You are tired when it’s hot, and you are lazy when it’s cold
Bạn mệt mỏi khi trời nóng, và bạn lười biếng khi trời lạnh.

424806 top -
1. It’s interested to eat a roast sweet potato while it is raining.
+ It’s interesting to eat a roast sweet potato while it is raining.
+ I am interested to eat a roast sweet potato while it is raining.


10. You are tried when it’s hot, and you are lazy when it’s cold.
+ You are tired when it’s hot, and you are lazy when it’s cold.

424810 top -
Dạ, cảm ơn Admin, snow đã sửa lại bài.

424818 top -
It rains
Trời mưa

It's sunny
Trời nắng

It's cold
Trời lạnh

It's very hot today
Hôm nay trời nóng

1.Yesterday it rained so much, so i couldn't go to Karaoke with my family.
Hôm qua trời mưa lớn, nên tôi không thể đi Karaoke với gia đình.

2.It is very cold, you shouldn't go out.
Trời lạnh lắm, anh không nên ra ngoài.

3.It is sunny, when you go out you should take an umbrella.
Trời nắng, khi anh đi ra ngoài anh nên mang dù.

4. Today, it is hot, we drink a lot of water.
Hôm nay trời nóng, chúng tôi uốn nhiều nước.

5. It is cool, i like it.
Trời mát, tôi thích điều đó.

6. It is rainning.
Trời đang mưa.

7. This summer, it is so hot.
Mùa hè này, trời quá nóng.

8. Ha Noi, in winter it is very cold.
Hà Nội, mùa đông trời rất lạnh.

9. Da Nang, in summer it is very hot.
Đà Nẵng, mùa hè trời rất nóng.

10. Hochiminh city, in rainy season it rains so much.
Thành Phố Hồ Chí Minh, mùa mưa trời mưa nhiều.

448827 top -
1/ It's very hot, so I really like to go swimming.
(Trời rất nóng, vì vậy tôi rất thích đi bơi.)

2/ It's very hot in the summer.
( Mùa hè rất là nóng.)

3/ It's cloudy, but when will it rain?
( Trời có mây nhưng không biết khi nào mưa? )

4/ It's warm enough to walk outside.
( Trời đủ ấm để đi dạo ở ngoài trời.)

5/ You should stay at home when it's a storm.
( Bạn nên ở trong nhà khi trời đang có bão.)

6/ It's rainy season now.
(Bây giờ đang là mùa mưa.)

7/ When it's rainy, I listen to music or read.
( Khi trời mưa tôi nghe nhạc hoặc đọc sách.)

8/ Today it's cool and not sunny.
(Hôm nay thời tiết mát mẻ và có ít nắng.)

9/ It's very cold in winter.
( Trời mùa đông rất lạnh.)

10/ Close the door, please! It's very cold.
( Trời lạnh lắm. Bạn làm ơn đóng cửa lại giùm.)

449835 top -
Exercise

1. Chép lại và đọc lớn những câu đơn giản trên.
+ It rains: Trời mưa
+ It's sunny: Trời nắng
+ It is cold: Trời lạnh
+ It's very hot today: Hôm nay trời quá nóng

+ The weatherman said it will be mild and breezy tomorrow.
Ông tiên đoán thời tiết nói là ngày mai sẽ có gió hiu hiu và dễ chịu.

2. Đặt và dịch 10 câu đơn giản như trên.

1/ It's very hot, today.
Hôm nay trời rất nóng.

2/ It's going to rain. Don't forget bring umbrella.
Trời sắp mưa. Nhớ mang theo dù.

3/ It's sunny.
Trời có nắng.

4/ This summer. It's very cool.
Mùa hè này. Trời rất mát mẻ.

5/ It's cloudy.
Trời có mây.

6/ It's cold. Plese, close the door.
Làm ơn đóng cửa lại giùm, Trời lạnh quá.

7/ It's a plenty of star, today.
Hôm nay trời đầy sao.

8/ It's big rain.
Trời mưa rất to.

9/ It is raining in earnest.
Trời đang mưa ra trò.

10/ It rains pitchfork.
Trời mưa như đổ cây nước.

585166 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image