.
GRAMMAR EASY: Neither .. Nor
Neither .. Nor

Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu dùng từ chẳng .. hay. In English cũng tương tự. Mặc dù câu ở thể xác định (không có not) nhưng hàm ý phủ định.

+ Chẳng phải cô hay cậu ấy sẽ là học sinh giỏi.
Neither she nor he will be a good student.

+ Chẳng cô ấy hay tôi sẽ đáp chuyến tàu đêm.
Neither she or I will take the midnight train.

+ Họ làm khổ chẳng nàng hay tôi.
(Họ chẳng làm khổ hoặc nàng hay tôi.)
They make it hard for neither her nor me.


Thí dụ
+ Neither John nor Jane will study English.
Chẳng phải John hay Jane sẽ học Anh văn.

+ They hate neither mice nor worms.
Họ chẳng ghét hoặc chuột hoặc sâu.
(Họ chẳng ghét chuột và cũng chẳng ghét sâu.)


+ The father would punish neither his son nor the daughter in law.
Ông bố chắc sè chẳng phạt hoặc con trai hoặc con dâu.

+ Will neither Jane nor Jill be beautiful?
Thế thì hoặc Jane hay Jill sẽ không đẹp à?



Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'neither .. nor' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


422562 top -
HOMEWORK

Neither..Nor


1. Đã đọc những câu thí dụ trên cho thành thói quen.

2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'neither .. nor' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

- Neither Jane nor Betty will pass the examination.
- Chẳng phải Jane hay Betty sẽ thi đậu.

- Neither Mike nor Kate likes walking the dog.
- Cả Mike lẫn Kate đều không thích dẫn chó đi thư giãn.

- Will neither your nephews nor nieces write letters to their grandmother?
- Cả cháu trai lẫn cháu gái cô đều không viết thư cho bà chúng sao?

- Women like neither wine nor cigarettes.
- Phụ nữ không thích cả bia lẫn rượu.

- The teacher asks neither Jim nor Tom for correcting the dictation.
- Thầy giáo chẳng gọi cả Jim lẫn Tom sửa bài chính tả đâu.

- It's too hot this summer, so the tourists will visit neither Egypt nor Syrie.
- Mùa hè này nóng quá nên du khách sẽ không tới tham quan cả Ai Cập lẫn Syrie đâu.

- Neither women nor men like cockroaches and snakes.
- Cả đàn ông lẫn phụ nữ đều không thích gián và rắn.

- Young girls like neither old cars nor old-fashioned suits.
- Các cô gái trẻ không thích cả xe hơi cũ lẫn những những bộ đồ không hợp thời trang.

- I'm very tierd so I will cook neither Hue beef noodle soup nor rice.
- Tôi quá mệt nên sẽ không nấu cả bún bò Huế lẫn nấu cơm.

- My daughter is good at neither mathematic nor chemistry.
- Con gái tôi không giỏi cả môn toán lẫn môn hoá học.

422912 top -
1. Đã nhẩm đọc những câu thí dụ

2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'neither .. nor' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

1. There is neither snow nor yellow leaves in the summer.
Mùa hè chẳng có tuyết hay lá vàng.

2. She is neither beautiful nor rich, but she is very kind
Cô ấy chẳng đẹp hay giàu có, nhưng cô ấy rất hiền lành,tử tế.

3. Neither can you compel affection, nor can you plead for it
Anh chẳng ép buộc được tình thương yêu, mà cũng chẳng van nài được tình thương yêu.

4. When she is sad, neither does she want to eat, nor does she talk at all.
Khi buồn, cô ấy chẳng muốn ăn mà cũng chẳng nói năng gì.

5. Neither food nor fruits in fridge.
Chẳng có thúc ăn hay trái cây trong tủ lạnh.

6. Neither has he phoned nor has he written to his parents.
Hắn chẳng gọi điện thoại, hay viết thư cho cha mẹ của hắn.

7. Neither she nor he will be blame for this.
Chẳng phải cô ấy hay anh ấy sẽ bị quở trách vì chuyện này.

8. Neither does she want to get married, nor does she go to college.
Cô ta chẳng muốn lấy chồng, cũng chẳng muốn học đại học.

9. Heaven is neither near nor far.
Thiên đường không gần cũng chẳng xa.

10. Her favorit dessert is neither cake nor fruit.
Món tráng miệng ưa thích của cô ta chẳng phải là bánh ngọt hay trái cây.

423666 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

NEITHER … NOR :


Exercise
1. Đã đọc những thí dụ trên.

2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'neither .. nor' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.



1 Neither HaNoi T&T nor Becamex BinhDuong scored.
--Cả HaNoi T&T và Becamex BinhDuong đều không ghi được điểm.

2-Mr.doanchin likes neither wine nor beer.
--Ông doanchin không thích rượu cũng không thích bia.

3- She likes neither red car nor blue car.
--Cô ấy không thích xe màu đỏ hay màu xanh.

4- Neither my boss nor his wife can cook.
-- Cả ông chủ tôi và vợ ông ấy đều không biết nấu ăn.

5-Neither my friends nor me has read this book.
--Neither my friends nor I hanve read this book.
--Cả các bạn tôi và tôi chưa ai đọc quyển sách đấy cả.

6- Neither he nor she wants to go out tonight.
--Cả anh ấy và chị ấy đều không muốn đi chơi tối nay.

7-Neither the teacher nor the students in the class.
----Neither the teacher nor the students are in the class.
--Không giáo viên cũng không có học sinh nào trong lớp.

8-Neither dad nor mum is at home.
--Bố không ở nhà mà mẹ cũng không ở nhà.
--Chẳng có bố hay mẹ ở nhà.
9- He neither smiled, spoke nor looked at me.
--Ông không cười, nói cũng không nhìn tới tôi.

10- Neither Paul nor James were at home yesterday.
--Neither Paul nor James was at home yesterday.[
Cả Paul và James đều không ở nhà tối qua.


-- Cả Paul và James cũng không được ở nhà ngày hôm qua.


443105 top -


@doanchin

5-Neither my friends nor me has read this book.
--Cả các bạn tôi và tôi chưa ai đọc quyển sách đấy cả.

7-Neither the teacher nor the students in the class.
--Không giáo viên cũng không có học sinh nào trong lớp.

8-Neither dad nor mum is at home.
--Bố không ở nhà mà mẹ cũng không ở nhà.

9- He neither smiled spoke nor looked at me.
--Ông không cười nói cũng không nhìn tới tôi.

10- Neither Paul nor James were at home yesterday.
-- Cả Paul và James cũng không được ở nhà ngày hôm qua.


443140 top -

@ngươidochanh :

doanchin đã nhìn ra chổ sai :
Câu 5 : sử dụng từ sai vị trí
Câu 7 : Viết thiếu động từ
Và dịch chưa chuẩn ý với câu đặt đã đặt.
doanchin đã sửa bài .

443582 top -
1. My wife hate neither mice nor worms.
Vợ tôi chẳng ghét chuột và chằng ghét sâu.

2.Neither you nor he will go to Vung Tau.
Chẳng phải anh hay anh ta sẽ đi Vũng Tàu.

3.Neither she nor he will be rich in this area .
Chẳng phải cô hay anh sẽ giàu trong vùng này .

4. The father would punish neither his son nor the daughter in law.
Ông bố chẳn phạt con trai hay con gái .

5. Women like neither beer nor cigarettes .
Phụ nữ không thích bia hay thuốc lá .

6. My second son likes neither break nor rice .
Con trai thứ hai tôi chẳng thích bánh mì hay cơm .

7. My first son likes neither go out nor go to supermarket .
Con trai đầu lòng chẳng thích ra ngoài hay đi siêu thị

8. From monday to friday and from 7am to 4pm neither my first son nor my second are at home .
Từ thứ hai đến thứ sáu và từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều chẳng phải con trai lớn hay con trai thứ hai ở nhà .

9. Neither you nor i will be blamed for this problem .
Chẳng phải anh hay tôi sẽ bị đổ lỗi trong vấn đề này .

10 Heaven is neither near nor far .
Thiên đường chẳng xa hay chẳng gần .

449649 top -
1/ I neither smoke nor drink.
(Tôi không hút thuốc cũng không uống rượu.)

2/ I am neither sad nor happy.
(Tôi không buồn nhưng cũng không vui.)

3/ It's neither hard nor easy.
(Nó không khó cũng không dễ. )

4/ He neither wrote nor phoned me
(Anh ấy không viết thư cũng không gọi điện cho tôi.)

5/ He speaks neither English nor French.
(Anh ấy không nói được tiếng Anh cũng như tiếng Pháp.)

6/ She is neither beautiful nor ugly.
(Cô ta không đẹp cũng không xấu.)

7/ My friend drinks neither tea nor coffee.
(Bạn tôi không uống trà cũng không uống cà phê.)

8/ He drinks neither wine nor beer.
(Rượu hay bia anh ta đều không uống.)

9/ He neither eats nor drinks.
(Ông ta không ăn cũng không uống gì cả.)

10/ Neither he nor she can swim.
( Cả anh ta lẫn cô ấy đều không biết bơi.)

450162 top -

@duty348,
4/ He neither wrote nor phoned for me
(Anh ấy không viết thư cũng không gọi điện cho tôi.)
He neither wrote nor phoned me.

. write to someone
. phone someone


450546 top -
Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.

Neither .. Nor

Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu dùng từ chẳng .. hay. In English cũng tương tự. Mặc dù câu ở thể xác định (không có not) nhưng hàm ý phủ định.

+ Chẳng phải cô hay cậu ấy sẽ là học sinh giỏi.
Neither she nor he will be a good student.

+ Chẳng cô ấy hay tôi sẽ đáp chuyến tàu đêm.
Neither she or I will take the midnight train.

+ Họ làm khổ chẳng nàng hay tôi.
(Họ chẳng làm khổ hoặc nàng hay tôi.)
They make it hard for neither her nor me.


Thí dụ
+ Neither John nor Jane will study English.
Chẳng phải John hay Jane sẽ học Anh văn.

+ They hate neither mice nor worms.
Họ chẳng ghét hoặc chuột hoặc sâu.
(Họ chẳng ghét chuột và cũng chẳng ghét sâu.)

+ The father would punish neither his son nor the daughter in law.
Ông bố chắc sè chẳng phạt hoặc con trai hoặc con dâu.

+ Will neither Jane nor Jill be beautiful?
Thế thì hoặc Jane hay Jill sẽ không đẹp à?



2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'neither .. nor' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

1/ Neither my boss nor his wife can cook
Cả ông chủ tôi và vợ ống ấy đều không biết nấu ăn

2/ Neither we nor they like such a solution
Cả chúng tôi và họ đều không thích cách giải quyết như thế

3/ This clock is neither good nor bad
Đồng hồ này không tốt mà cũng không tệ

4/ The hotel is neither spacious nor comfortable
Khách sạn không rộng rãi mà cũng chẳng đủ tiện nghi

5/ I have seen neither him or her
Tôi không thấy anh ta mà cũng chẳng thấy cô ta

6/ I have neither the money nor the time
Tôi không có tiền mà cũng chẳng có thời gian

7/ He neither knowns nor cares what happened
Nó không biết mà cũng chẳng để ý đến việc gì đã xảy ra

8/ She neither phoned nor wrote
Cô ấy không điện thoại mà cũng chẳng viết thư

9/ Neither here nor there
Không thành vấn đề (không quan trọng)

10/ Neither hide nor hair
Không có bất cứ một dấu vết nào

590852 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image