.
GRAMMAR EASY: Either .. Or
Either .. Or

Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu như dùng từ hoặc .. hay:
+ Hoặc cô hay cậu ấy sẽ là học sinh giỏi.
Either she or he will be a good student.

+ Hoặc cô ấy hay tôi sẽ đáp chuyến tàu đêm.
Either she or I will take the midnight train.

+ Họ làm khổ hoặc nàng hay tôi.
They make it hard for either her or me.


Thí dụ
+ Either John or Jane will study English.
Hoặc John hay Jane sẽ học Anh văn.

+ They hate either mice and worms.
Họ ghét hoặc chuột hoặc sâu.
(Có người ghét chuột, có người ghét sâu.)


+ Father would punishe either his son or daughter in law.
Ông bố chắc sè phạt hoặc con trai hoặc con dâu.

+ Will either Jane or Jill be beautiful?
Thế thì hoặc Jane hay Jill sẽ đẹp chứ?



Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'either .. or' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


422560 top -
HOMEWORK

Either..Or


1. Nhẩm đọc những câu trên.

2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'either .. or' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

- Will either Lactantan or phương5960 receive appointment letter in October?
- Thế thì Lactantan hoặc phuong5960 sẽ nhận được thư mời phỏng vấn trong tháng 10 chứ?

- Will either Lobo or Paul Mc Cartney come to VietNam?
- Thế thì Lobo hay Paul Mc Cartney sẽ đến Việt Nam chứ?

- Women usually hates either beer or wine.
- Phụ nữ thường ghét bia hoặc rượu.

- Either my husband or I will prepare the breakfast.
- Hoặc ông xã hay là tôi sẽ chuẩn bị bữa sáng.

- Will either bluehope or snow translate a poem for the Vietnamese Teacher Day?
- Thế thì mauxanhyvong hay là tuyết trắng sẽ dịch bài thơ cho ngày Nhà Giáo Việt Nam chứ?

- Will either Picasso or Levitan draw landscape-painting?
- Thế thì Picasso hay là Levitan sẽ vẽ tranh phong cảnh?

- Either my daughter or I will clean the floor, do the laundry and go to the market at weekend.
- Hoặc con gái hay là tôi sẽ lau nhà, giặt đồ và đi chợ vào dịp cuối tuần.

- Either my son or my daughter-in-law will phone us every week.
- Hoặc con trai hay là con dâu sẽ gọi điện thoại cho chúng tôi mỗi tuần.

- He will go to Hanoi either by train or by plane.
- Anh ấy sẽ đi tàu lửa hoặc đi máy bay ra Hà nội.

- The teacher asks either Lan or Mai for erasing the blackboard.
- Giáo viên yêu cầu Lan hoặc Mai lau chùi bảng đen.

422682 top -

@Chị Quỳnh Như:

Either I or Ms. snow can't make it through! We need your participation as well! :)

Good night!

422757 top -
1. Đã nhẩm đọc những câu thí dụ:

2. Đặt và dịch 10 câu sang tiếng Việt với câu trúc “either…or”:

1. Either Christ or Jane will be appointed chief accountant.
Hoặc Christ hay Jane sẽ được bổ nhiệm làm kế toán trưởng

2. I can afford either this dress or that hand-bag.
Tôi chỉ có thể mua được hoặc cái áo đầm này hay cái túi xách kia.

3. Either you or I will win her love.
Hoặc là anh hay tôi sẽ có được tình yêu của cô ấy.

4. Either he or I have to take a day off to wait for a repairman.
Hoặc là anh ấy hay tôi phải lấy ngày nghỉ để đợi người thợ sữa máy đến.

5. Either you are to blame for this or I am
Hoặc là anh đáng trách trong việc này hoặc là tôi.

6. They will give either you or your wife B2 visa to enter to the US.
Họ sẽ cấp visa du lịch vào Mỹ cho hoặc bạn hay vợ của bạn.

7. You can either wait or phone her to talk about it
Bạn có thể đợi hay gọi điện thoại cho cô ấy để nói về việc này.

8. I lost my purse either on the way home or on the bus
Tôi đã đánh mất ví của mình trên đường về nhà hoặc là trên xe búyt.

9. Honey, I left the key either on the table dinner or in the drawer
Em à, anh đã để chìa khóa hoặc là trên bàn ăn hay là trong học tủ đấy.

10. We are going to leave either tomorrow or after tomorrow.
Chúng tôi sẽ đi hoặc là ngày mai hay là ngày mốt.

423373 top -
snow có một thắc mắc trong phần văn phạm này, nhờ admin hướng dẫn giúp.


Trong câu viết như thế này: either you or I...


thì động từ sau chủ từ I sẽ chia như thế nào, có phải sẽ chia động từ cho phù hợp với chủ từ gần nhất không ạ.

Vì không biết thế nào cho đúng nên trong phần đặt câu, snow đã tách ra 2 phần như sau:

Either you are to blame for this or I am.

snow cảm ơn admin.

423790 top -
Either you are to blame for this or I am.
Hay nhất.


-------------------------------------------------------------------
Theo luật thì động từ được chia theo chủ từ gần nhất. Trong trường hợp này là "I", nhưng "Either you or I am..." nghe không American way và "Either you or I are..." thì có vẻ không hợp luật. Vì vậy, the best is:

"Either you are... or I am..."

423800 top -
Dạ, snow cảm ơn admin đã giải thích.

424007 top -

HỌC, HỌC NỮA. HỌC MÃI:

EITHER... OR . HOẶC...HAY



Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'either .. or' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


1-You can either stay at home or go out.
--Cậu hãy chọn giữa việc ở nhà hay là đi chơi.

2-You can either have rice, noodle, or soup.
--Anh có thể ăn cơm, mỳ, hoặc xúp.

3-Either you or your friend is using the computer.
--Bạn hoặc bạn của bạn đang dùng cái máy tính.

4-Either he or she is going out tonight.
--Hoặc anh ấy hoặc chị ấy sẽ đi chơi tối nay.

5-Either you or me is paying for the meals.
--Either you or I will pay for the meals.
--Hoặc là cậu hoặc là tớ sẽ trả tiền cho bữa ăn này.

6- I don’t want to talk to either Trang or her husband.
--Tôi không thích nói chuyện cả Trang lẩn chồng cô ta.

7-Either you or your friends have to pay for the meals.
--Hoặc là anh hoặc là các bạn của anh phải trả tiền cho bữa ăn này.

8-Either she or her friends is going to buy presents for me.
--Chị ấy hoặc bạn của chị ấy mua quà cho tôi.

9- doanchin can speak English either slowly or fast.
--doanchin có thể nói tiếng Anh hoặc từ từ hoặc nhanh .

10- We must either go now or stay till the end
--Hoặc là chúng ta phải đi ngay bây giờ hoặc ở lại cho đến cuối cùng.


442944 top -


@doanchin,

Bạn làm tốt rồi đó. Cố lên!

5-Either you or I will pay for the meals.
--Hoặc là cậu hoặc là tớ sẽ trả tiền cho bữa ăn này.

442968 top -
Either... or...

1.Either first son or second son are handsome.
Hoặc là con lớn hay con thứ hai đẹp trai.

2.Either the first or the second will be a good pupil.
Hoặc thằng thứ nhất hay thằng thứ hai sẽ là học sinh giỏi.

3.Either my wife or i will go to shool.
Hoặc vợ tôi hay tôi sẽ đến trường.

4.Either she or he will take the minight train.
Hoặc cô hay anh sẽ đáp chuyến tàu đêm.

5. Either Khanh or Khoa will study English
Hoặc Khánh hay Khoa sẽ học anh văn.

6. They hate either mice or worms.
Có người ghét chuột có ngườ ghét sâu.

7. Mother would punishe either her son or daughter in law
Mẹ sẽ phạt hoặc con trai hay con gái.

8. Either you are to blame for this or I am.
Hoặc anh bị khiển trách về chuyện này hay tôi.

9. Either she is the richest or i am.
Hoặc cô ta là người giàu nhất hay tôi.

10. Either you have a lot of real estate or i am.
Hoặc anh có nhiều bất động sản nhất hay tôi.

449596 top -
1/ He isn't either good or kind.
(Ông ta không tốt bụng, cũng không tử tế.)

2/ You must answer either yes or no.
(Bạn phải trả lời có hoặc không.)

3/ We can leave either today or tomorrow.
(Chúng ta có thể đi vào hôm nay hoặc ngày mai.)

4/ Students could choose either English or Spanish.
(Sinh viên có thể chọn tiếng Anh hoặc tiếng Tây Ban Nha.)

5/ He will do it either today or tomorrow.
(Anh ấy sẽ làm việc đó vào hôm nay hay ngày mai.)

6/ He doesn't have either a house or a car.
(Anh ta không có cả nhà lẫn xe.)

7/ They are either American or British.
(Họ là người Mỹ hoặc họ là người Anh)

8/ I don't like either seafood or meat because I’m diet
(Tôi không thích hải sản cũng như thịt vì tôi ăn kiêng)

9/ Her husband seldom drinks either beer or wine .
(Chồng cô ấy đôi khi cũng uống bia hoặc rượu.)

10/ Either he or she is going to Dalat on next week
(Hoặc anh ấy hoặc cô ấy sẽ đi Dalat vào tuần tới .)

450160 top -

7/ They are either Americans or they are Englishs.
(Họ là người Mỹ hoặc họ là người Anh)
Câu này chị dùng "Americans", "Englishs" là những danh từ.
. English (uncountable noun) --> số nhiều: the English

. Để nói về người Anh người ta hay dùng Brit, British hơn.
Có hai cách:
Dùng adjectives: They are either American or British.
Dùng nouns: They are either Americans or Brits.

450548 top -
Thanks miah,

duty348 đã sửa bài, hôm nay lại ghi nhớ thêm một bài học mới. Rất cám ơn miah đã bỏ thời gian chỉ bài cho mình...

450557 top -
Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.

Either .. Or

Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu như dùng từ hoặc .. hay:
+ Hoặc cô hay cậu ấy sẽ là học sinh giỏi.
Either she or he will be a good student.

+ Hoặc cô ấy hay tôi sẽ đáp chuyến tàu đêm.
Either she or I will take the midnight train.

+ Họ làm khổ hoặc nàng hay tôi.
They make it hard for either her or me.


Thí dụ
+ Either John or Jane will study English.
Hoặc John hay Jane sẽ học Anh văn.

+ They hate either mice and worms.
Họ ghét hoặc chuột hoặc sâu.
(Có người ghét chuột, có người ghét sâu.)

+ Father would punishe either his son or daughter in law.
Ông bố chắc sẽ phạt hoặc con trai hoặc con dâu.

+ Will either Jane or Jill be beautiful?
Thế thì hoặc Jane hay Jill sẽ đẹp chứ?




2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'either .. or' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

1/ The only way to get around the city was either by the super freeways or by the canals and the gondolas.
Cách duy nhất để tham quan thành phố là hoặc bằng đường siêu tốc hay bằng kên rạch và thuyền đáy bằng

2/ Data sources may be either diagital or anolog
Nguồn dữ liệu có thể là một kiểu số hay là một kiểu tương tự

3/ Will either boy or girl be intelligent?
Thế thì hoặc con trai hay con gái sẽ thông minh chứ?

4/ Either she or he will speak perfect English
Hoặc cô ấy hay cậu ấy sẽ nói tiếng Anh hoàn hảo

5/ My son like either cady or ice cream
Con trai của tôi thích hoặc kẹo hay kem

6/ He make it hard for either his teacher or his parent
Nó làm khổ thầy giáo của nó hay ba mẹ nó

7/ Teacher would punishe either Tom or Jenny
Thầy giáo chắc sẽ phạt hoặc Tom hay Jenny

8/ Either my sister or I will be to oversea
Hoặc chị của tôi hay tôi sẽ xuất ngoại

9/ Either John or Jane will be punished
Hoặc John hay Jane sẽ bị phạt

10/ My brother like either pop music or classical music
Anh trai của tôi thích hoặc nhạc trẻ hay nhạc cổ điển

590506 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image