.
GRAMMAR EASY: Both .. And
1, 2 - bottom
Both .. And

Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu như dùng từ cả .. và:
+ Cả cô và cậu đều là học sinh giỏi.
Both she and he are good students.

+ Cả cô ấy và tôi cùng đi chung chuyến tàu đêm.
Both she and I took the midnight train.

+ Họ làm khổ cả nàng và tôi.
They make it hard for both her and me.


Thí dụ
+ Both John and Jane study English.
Cả John và Jane học Anh văn.

+ I hate both mice and worms.
I ghét cả chuột và sâu.

+ Father punishes both his son and daughter in law.
Ông bố phạt cả con trai và con dâu.

+ Are both Jane and Jill beautiful?
Cả Jane và Jill đều đẹp chứ?



Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'both .. and' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


422546 top -
Để ý
Cấu trúc 'both .. and' có thể dịch:
+ cả .. và
+ cả .. lẫn
+ cả .. cùng

422549 top -
HOMEWORK

Both..And

1. Đã đọc những câu thí dụ trên.

2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'both .. and' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

- The artist said the jar was both full and empty.(Lesson 62).
- Vị hoạ sĩ nói cái bình vừa đầy lại vừa vơi.

- Both my house and my friend's are old.
- Cả nhà tôi và nhà bạn tôi đều cũ.

- My son likes both swimming and fast-walking.
- Con trai tôi thích cả bơi và đi bộ nhanh.

- My daughter hates both candies and cakes.
- Con gái tôi không thích cả kẹo và bánh ngọt.

- It's too difficult when studying both English and French.
- Thật là khó khi học cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

- Both the English- Vietnamese dictionary and Vietnamse-English dictionary are thick.
- Cả từ điển Anh-Việt và từ điển Việt-Anh đều dày cộp.

- Chauongco went abroad, both she and I are very happy.
- Chị chauongco đã xuất ngoại, cả chị và tôi đều vui quá chừng.

- Getting both stomachache and toothache are boring.
- Cả đau bụng và đau răng đều chán cả.

- Both my husband and I always stay up late.
- Cả chồng tôi và tôi đều luôn thức khuya.

- Both mineral water and tea are good for heath.
- Cả nước khoáng và trà đều tốt cho sức khoẻ.

422660 top -

Both .. And

1. Both snow and QuynhNhu are good students
- Cả snow và và QuynhNhu đều là học sinh giỏi.

2. Both school and pupils are my beautiful memories.
- Ngôi trường và học sinh cả hai đều là những kỷ niệm đẹp của tôi.

3. Blue mouse likes both swimming and tennis.
- Chuột xanh thích bơi lội và quần vợt.

4. Both he and she like music very much.
- Anh ấy và cô ấy cả hai đều thích âm nhạc rất nhiều.

5. I like both ice cream and cookies.
- Tôi thích cả kem và bánh ngọt.

6. Mother buys cars for both her son and daughter.
- Bà mẹ mua xe cho cả con trai và con gái.

7. Both Vietditru and Tintuconline are the good websites.
- Trang Vietditru và Tintuconline là những trang mạng hay.

8. Both gold and diamond are very expensive.
- Cả vàng và kim cương đều rất đắt tiền.

9. I like to visit both Dam Sen and Suoi Tien in Saigon.
- Tôi thích đi tham quan cả Đầm Sen và Suối Tiên ở Saigon.

10. Are both Hanoi and Saigon the big cities?
- Có phải Hà Nội và Sài Gòn đều là những thành phố lớn.

422670 top -
1. Đã đọc những câu thí dụ trong bài

2. Tìm 10 câu có cấu trúc "both...and" trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra tiếng Việt:

1. The artist said the Jar was both full and empty
Người họa sĩ nói cái bình vừa đầy lại vừa vơi.

2. Both men and women will join the military in the time of war.
Trong thời chiến, cả nam lẫn nữ đều nhập ngũ.

3. Both he and I had to pass many troubles in life
Cả anh ấy và tôi đã trãi qua nhiều thăng trầm trong cuộc sống.

4.Both Jimmy and Angela are her good students.
Cả Jimmy và Angela đều là học sinh giỏi của cô ấy.

5. I love both adventure and cartoon movies.
Tôi thích xem cả phim phiêu lưu và phim hoạt hình.

6. We enjoy both American food and Thai food.
Chúng tôi thích cả thức ăn Mỹ và thức ăn Thái.

7. I wrote emails for both my parents and my siblings to talk about my new life.
Tôi đã viết thư điện tử cho cả cha mẹ và các anh chị em tôi để nói về cuộc sống mới của tôi.

8. She gives the same love to both her child and her husband’s children.
Bà ấy yêu thương con mình và con của chồng như nhau.

9. After going a long way, we are both tired and hungry.
Sau một chuyến đi dài, chúng tôi vừa mệt và cũng đói nữa.

10. He is both modest about his achievements and kind to his workmates
Anh ta vừa khiêm tốn về thành tích của mình mà còn tử tế với các bạn đồng nghiệp.

423368 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

BOTH .. AND


Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'both .. and' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.



1- Both doanchin and chindoan are very not too bad students.
--Cả doanchin và chindoan đều không là học sinh quá kém.

2- Both she and I studied English with Mr .Brown (him)
--Cả cô ấy và tôi cùng học tiếng anh với ông Brown .

3- Both coffee and cigarettes are bad for health.
--Cả cà phê lẩn thuốc lá đều có hại cho sức khỏe.

4- Both walking and swimming are good for health.
--Cả đi bộ và bơi lội đều tốt cho sức khỏe.

5- Both Mai and Huong are the dentistry.
--Both Mai and Huong are the(dentist)
--Cả Mai và Huong đều là Nha sỹ .

6- I don’t drink Both beer and wine
--Cả bia và rượu tôi đều không uống .

7-I hate both flatterer and talkative people.
--Tôi không thích cả những người nịnh hót lẩn người nhiều chuyện.

8- In English both speaking and listening are very difficult.
-- Trong tiếng Anh cả nói và nghe đều rất khó khăn.

9- In the church are both day and ceremony on Sunday at 5 A.m
--In the church, there are ceremonies on both Sunday and the other days in week at 5 A.M.
--Ở nhà thờ đều có lễ cả ngày thường và ngày chủ nhật vào lúc 5 giờ sáng .

9-The priest says mass both weekday and sunday.
--Linh mục làm lễ cả ngày thường và ngày chủ nhât.

10- On the new school year for both parents and students were worried.
--- Beginning the new school year, both parents and students are/were worried.
--Ngày khai giảng năm học mới cả phụ huynh và học sinh đều lo lắng.

10-Both teachers and students are very happy on school start.
--Cả thầy cô và học trò đều vui vẻ trong ngày khai trường.


442765 top -


@doanchin

1- Both doanchin and chindoan are very not too bad students.
--Cả doanchin và chindoan đều là học sinh kém (chậm).

9- In the church are both day and ceremony on Sunday at 5 A.m
--Ở nhà thờ đều có lễ cả ngày thường và ngày chủ nhật vào lúc 5 giờ sáng .

10- On the new school year for both parents and students were worried.
--Ngày khai giảng năm học mới cả phụ huynh và học sinh đều lo lắng


doanchin thử tìm lỗi những câu trên xem nhé.

* Nha sĩ: dentist

442807 top -

Anh doanchin, mình vô cùng học với anh nha (sợ làm BT nhưng lại khoái chạy vô chen ngang, khổ vậy. :)

1- Both doanchin and chindoan are very not too bad students.
--Cả doanchin và chindoan đều là học sinh kém (chậm).

Câu này mình thấy có chữ “not”, có nghĩa là anh “khoe” là học không kém lắm, đúng không? (Mình nghĩ anh dịch sai phần TV thôi.) :)

9- In the church are both day and ceremony on Sunday at 5 A.m
--Ở nhà thờ đều có lễ cả ngày thường và ngày chủ nhật vào lúc 5 giờ sáng .

Ở đây có chữ “có” thì dùng there is hay there are gì đó.

"In the church" là trạng ngữ chỉ nơi chốn, không làm chủ ngữ trong trường hợp này.

10- On the new school year for both parents and students were worried.
--Ngày khai giảng năm học mới cả phụ huynh và học sinh đều lo lắng

Câu này có lẽ dư chữ “for” và “Ngày khai giảng năm học mới” thì ở tương lai hay hiện tại chứ không phải quá khứ, nên dùng are chứ không phải were.

Chen ngang cho vui, còn trúng trật thì hên xui nha anh.

442825 top -

@Cô Cột:

Cô viết ra thử đi. Theo cách cô giải thích như trên thì mấy câu này sẽ viết lại ra sao? :)

Cố lên, ma'am!

442911 top -

@ nguoidochanh:
@ phương5960:
@ mauxanhhyvong:

doanchin cám ơn các anh chị rất nhiều, vì từ vựng quá kém làm bài rồi mà tìm mãi không biết lổi nằm ở đâu?
doanchin sẽ sửa lại.

442936 top -


@doanchin,

Bạn chỉ cần cẩn thận hơn về grammar khi đặt câu, chứ không phải kém về từ vựng.

1. Both doanchin and chindoan are very not too bad students.
--Cả doanchin và chindoan đều là học sinh kém (chậm).


Bạn thừa hai từ NOT và VERY. Thêm nữa, NOT nếu có thì nằm sau liền động từ TO BE.


9. In the church are both day and ceremony on Sunday at 5 A.m
--Ở nhà thờ đều có lễ cả ngày thường và ngày chủ nhật vào lúc 5 giờ sáng .


Đúng như chị phuong5960 nói, câu trên thiếu chủ từ và đặt từ sai vị trí.

In the church, there are ceremonies on both Sunday and the other days in week at 5 A.M.

10- On the new school year for both parents and students were worried.
--Ngày khai giảng năm học mới cả phụ huynh và học sinh đều lo lắng


Câu của bạn ở trên thì chủ từ là cụm từ On the new school year chứ không phải là both parents and students. Mà phụ huynh và học sinh mới lo lắng chứ năm học mới là sự kiện chứ có phải là người đâu mà biết lo lắng. Thêm nữa xài từ ON không đúng. Câu trên có thể viết lại như sau:

- Beginning the new school year, both parents and students are/were worried.

- Both parents and students are worried when new school year begins.

- The new school year makes both parents and students worry.

442972 top -
1. Both first son and second son are handsome.
Cả hai con trai đầu và con trai thứ hai đẹp trai.

3. My wife hate both mice and worms.
Vợ tôi ghét cả chuột và sâu.

4. My first son like both mathematical and computer
Con trai đầu của tôi thích cả toán và máy tính

5. Both my wife and i love a lot of our sons.
Cả vợ tôi và tôi yêu bọn trẻ rất nhiều.

6. Both love and money are important for me.
Cả tình yêu và tiền bạc là quan trọng đối với tôi.

7. Both eating and drinking are indispensable in life.
Cả hai ăn và uống không thể thiếu trong cuộc sống.

8. Girl hate both cakes and candies.
Con gái ghét anh và kẹo.

9. Both cigarette and beer are not good for health
Cả thuốc lá và bia không tốt cho sức khoẻ.

10. Both water and green tea are good for health.
Cả nước và trà xanh thì tốt cho sức khoẻ.

449060 top -


@cuong71

- Câu 3, 4 và 8: Động từ ngôi thứ ba số ít thì hiện tại phải thêm S nhé.


5. Both my wife and i love a lot of our sons.
Cả vợ tôi và tôi yêu bọn trẻ rất nhiều.

Câu này sẽ làm người đọc hiểu lầm là vợ chồng tôi yêu rất nhiều đứa con.

7. Both eating and drinking are indispensable in life.

7. Both eating and drinking are indispensable to life.

449211 top -
1/ He speaks both English and French.
(Ông ấy nói cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp. )

2/ I am both tired and hungry.
(Tôi vừa mệt vừa đói. )

3/ Both he and I'm learning English.
(Cả anh ta và tôi đều đang học tiếng Anh. )

4/ I am both tall and thin .
(Tôi vừa cao vừa ốm.)

5/ Both you and I made mistakes.
(Cả anh lẫn tôi đều đã phạm lỗi.)

6/ He is both talented and handsome.
(Anh ta vừa có tài vừa đẹp trai.)

7/ She both dances and sings.
( Cô ta vừa múa vừa hát.)

8/ I want both milk and Coke.
( Tôi muốn cả sữa và Coca Cola.)

9/ Both Lan and Hoa were late.
(Cả Lan và Huệ cùng đến muộn.)

10/ She's both pretty and clever.
( Cô ta vừa đẹp vừa thông minh.)

450135 top -

@duty348,

3/ Both he and I learning English.
(Cả anh ta và tôi đều đang học tiếng Anh. )
Động từ “learn” thể Present Continuous thiếu “to be”.



7/ She's both dances and sings.
( Cô ta vừa múa vừa hát.)
Dư động từ “to be”.

450547 top -
GRAMMAR EASY: Both .. And
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image