.
GRAMMAR EASY: Adjective
Adjective

Adjective (tĩnh từ) là loại từ để chỉ tính chất: cao, thấp, đẹp. In English, adjective có hai vị trí:

+ Sau động từ 'to be'
I am tall. Tôi thì cao.
She is beautiful. Nàng đẹp.


+ Trước danh từ.
A tall man. Một người đàn ông cao.
A beautiful lady. Một thiếu phụ đẹp.




Examples
+ She is beatiful and I am in love with her.
+ Her eyes are beautiful. They take my breath away.
+ That beautiful girl makes me crazy.
+ I can not take my eyes off that beautiful woman.
+ She is the most beautiful woman I have ever seen.


Exercise
1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.
2. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ với 'to be'.
3. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ trước danh từ.


422501 top -
Để ý
Tiếng Việt, tĩnh từ theo sau danh từ. In English, cũng giống như Hán Việt, tĩnh từ nằm trước danh từ.

+ Con chó đen
+ Hắc cẩu
+ A black dog

422525 top -
HOMEWORK

ADJECTIVE

1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.

- I am tall. Tôi thì cao.
- She is beautiful. Nàng đẹp.

- A tall man. Một người đàn ông cao.
- A beautiful lady. Một thiếu phụ đẹp.

+ She is beatiful and I am in love with her.
+ Nàng đẹp và tôi yêu nàng say đắm.

+ Her eyes are beautiful. They take my breath away.
+ Đôi mắt đẹp của nàng đã hớp cả hồn tôi.

+ That beautiful girl makes me crazy.
+ Cô gái xinh đẹp kia đã làm tôi điên dại.

+ I can not take my eyes off that beautiful woman.
+ Tôi không thể rời mắt khỏi người phụ nữ xinh đẹp kia.

+ She is the most beautiful woman I have ever seen.
+ Nàng là người phụ nữ xinh đẹp nhất tôi từng gặp.

2. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ với 'to be'.

- My mother is gentle.
- Mẹ tôi thì dịu hiền.

- My father is fat.
- Ba tôi thì mập.

- My baby cheeks are chubby.
- Đôi gò má của em bé nhà tớ thì phúng phính.

- My teacher is strict.
- Thầy giáo tôi thì khó tính.

- My brother is tall and thin.
- Anh trai tôi thì cao và ốm.

3. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ trước danh từ.

- He was a special man, and I loved him at the first sight.
- Anh là một người đàn ông đặc biệt, và tôi đã yêu anh ngay từ cái nhìn đầu tiên.

- In the book"Gone with the wind", Rhett Butler is a mystery and strange man.
- Trong truyện"Cuốn theo chiều gió", Rhett Butler là một người đàn ông khó hiểu và kỳ lạ.

- "Pride and Prejudice" is one of the most interesting films that I've ever seen.
- "Kiêu hãnh và định kiến" là một trong những cuốn phim hay nhất mà tôi đã từng xem.

- Russian is the most difficult language for us to learn.
- Tiếng Nga là thứ tiếng khó học nhất.

- "Memory" is an interesting song.
- "Ký ức" là một bài hát hay.

422647 top -
1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên:

- I am tall.
- She Is beautiful.
- A tall man.
- A beautiful lady
- She is beautiful and I am in love with her.
- Her eyes are beautiful. They take my breath away.
- That beautiful girl makes me crazy
- I can take my eyes off that beautiful waman.
- She is the most beautiful woman I have ever seen.


2. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ với “to be”

1. She is smart. Cô ta thông minh.
2. He is elegant. Anh ta lịch thiệp thanh nhã
3. He is thin and blad. Ông ấy gầy và hói
4. They are rich. Họ giàu có
5. The cost price of this product is minimal. Giá thành của sản phẩm này thấp nhất.

3. Đặt và dịch 5 câu có tĩnh từ trước danh từ:

1. The young people love modern dance.
Giới trẻ thích múa hiện đại.

2. A young girl is living alone in the small and pretty house by the river.
Một cô gái trẻ đang sống một mình trong một căn nhà nhỏ xinh đẹp bên cạnh dòng sông

3. She is one of the top models in the world
Cô ta là một trong những người mẫu thời trang hàng đầu thế giới.

4. It’s so sad for a woman to get married to a lazy husband.
Thật là đáng buồn cho người phụ nữ có chồng lười biếng.

5. A good teacher is one who always love his/her students
Một người giáo viên tốt là người luôn yêu thương học trò của mình.

423070 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

GRAMMAR EASY: Adjective



1-Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên:

-I am tall. Tôi thì cao
-She is beautiful : Cô ấy đẹp
-A tall man: Một người đàn ông cao.
-A beautiful lady : Một thiếu phụ đẹp

- She is beautiful and I am in love with her.
- Her eyes are beautiful. They take my breath away.
- That beautiful girl makes me crazy
- I can take my eyes off that beautiful waman.
- She is the most beautiful woman I have ever seen.

2. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ với “to be”.

1- She is curly hair and black. Cô ta tóc quăn và đen.
2- They are rich but very stingy .Họ giàu có nhưng rất keo kiệt.
3- He is fine person: anh ta là người tốt.
4- My love story and she was very tragic .Chuyện tình của tôi và cô ấy rất bi thảm .
5- He was old but still black hair. Ông ta già rồi nhưng tóc vẩn còn đen .

3. Đặt và dịch 5 câu có tĩnh từ trước danh từ:


1-She lost love because he has a new lover..
-- She is lovesick because her boyfriend has a new lover.
--Cô ấy thất tình vì anh ta có người yêu mới .

2- Appropriate for this room is painted gray color.
--Gray is a appropriate color for this room to paint
-- Thích hợp cho căn phòng này phài là màu sơn xám .

3- The car I bought new five months but the problem has three times.
-- I bought this car five months ago but I have problem three times with it.

-- Chiếc xe tôi mua mới 5 tháng nhưng hư hỏng đã 3 lần

4-Lan and Diep is very good opera reformed(cai luong).
--Lan và Điệp là tuồng cải lương rất hay .

5-She is one person I hate most.
-- Cô ta là người mà tôi ghét nhất .


442113 top -


@doanchin,

Anh vẫn còn mắc nhiều lỗi khi đặt câu đó. Theo ndh, anh cố gắng bắt đầu bằng những câu đơn trước để luyện grammar đã. Lưu ý là anh hay mắc lỗi không có động từ trong câu.

1-She lost love because he has a new lover..
--Cô ấy thất tình vì anh ta có người yêu mới .

2- Appropriate for this room is painted gray color.
-- Thích hợp cho căn phòng này phài là màu sơn xám .

3- The car I bought new five months but the problem has three times
-- Chiếc xe tôi mua mới 5 tháng nhưng hư hỏng đã 3 lần

4-Lan and Diep is very good opera reformed.
--Lan và Điệp là tuồng cải lương rất hay .


1. She is lovesick because her boyfriend has a new lover.

2. Gray is an appropriate color for this room to paint.

3. I bought this car five months ago but I have problem three times with it.

4. Reform phải đặt trước từ opera mới đúng. Nhưng theo ndh thì cứ để nguyên từ Cai luong không nên dịch đại sang tiếng Anh như vậy.

442451 top -

@nguoihdohanh:

Cám ơn anh đã nhắc nhở, doanchin sẽ cố gắng khắc phục lỗi sai phạm. doanchin đã sửa bài.

442572 top -
Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ với 'to be'.

1/Her hair is dark brown.
( Tóc cô ấy màu nâu sậm )

2/He is a winner.
( Anh ấy là người chiến thắng)

3/ This story is fantastic.
( Câu chuyện này tuyệt quá )

4/ My baby is naughty and cute.
(Em bé của tôi nghịch ngợm và đáng yêu.)

5/ She is a tender person.
( Cô ấy là người diu dàng )


Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ trước danh từ.

1/Each woman is a beautiful flower.
( Mỗi phụ nữ là một bông hoa đẹp )

2/She's pretty but a little short.
( Cô ấy đẹp nhưng hơi thấp )

3/ I just want to become your good friend.
( Tôi chỉ muốn trở thành bạn tốt của bạn thôi)

4/ These are very smart dogs.
( Đây là những chú chó rất thông minh )

5/ She is growing into a beautiful young woman.
( Cố ấy đang trở thành một thiếu nữ trẻ đẹp )

449844 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image