.
GRAMMAR EASY: Some No Any
Some No Any

Some, No and Any là trường hợp tổng quát hoá của Something, Nothing và Anything. Khi đứng trước danh từ sẽ có nghĩa tương tự như Something, Nothing và Anything.

Some: Vài, Một ít
Some money: Một ít tiền
Some water: Chút nước
Dùng trong câu xác định.
+ I have some money. Tôi có ít tiền.
+ He is dying. Give him some water. Nó sắp chết. Cho nó chút nước.


No: Không
No money: Không tiền
No water: Không nước
Dùng trong câu xác định nhưng có nghĩa phủ định.
+ I have no money. Tôi chẳng có tiền.
+ Let him die. Give him no water. Cho nó chết. Đừng cho tí nước nào.


Any: Tí nào
Any money: Tí tiền nào
Any water: Chút nước nào
Dùng trong câu phủ định hay câu hỏi.
+ Is there any money for me? Có tí tiền nào cho tôi không?
+ We don't have any water. Mình chẳng có tí nước nào.




Thí dụ:
+ There is no place like home.
Chẳng đâu bằng nhà.

+ We don't have any food left. Should we go to the market?
Mình chẳng còn tí thực phẩm nào cả. Có nên đi chợ không?

+ Do you have any friend? No, I don't have any friend.
Anh có bạn không. Không, tôi chẳng có bạn nào.




Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


421291 top -
HOMEWORK

SOME, NO, ANY

1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- There are some apples in the fridge.
- Có mấy trái táo trong tủ lạnh đấy.

- Would you like some more eggs and bread?
- Anh có dùng thêm một ít trứng và bánh mì nữa không?

- I need some information for my essay. Shall you share me some of it?
- Mình cần một ít tư liệu cho bài luận văn. Cậu có thể chỉ cho mình một ít không?

- Some of my friends in this forum are very good at English.
- Một số bạn trong forum này rất giỏi tiếng Anh.

- My husband doesn't have any new shirts for holidays, so I need to buy him some more.
- Ông xã tôi không còn chiếc áo sơ-mi nào mới cho ngày lễ cả, vì vậy tôi cần mua cho anh ấy thêm một ít rồi.

- She hasn't received any letters so far.
- Hôm nay cô ấy vẫn chưa nhận được lá thư nào cả.

- Do you have any beer?
- Anh có còn tý bia nào không?

- When the windows and the rooms were vibrated by the Earthquake, some of the students cried and ran outside.
- Khi cửa sổ và gian phòng rung lên vì động đất, một vài sinh viên đã gào khóc và chạy ra ngoài.

- When Japan had a bad nuclear disarter, no tourist visited there.
- Khi Nhật Bản xảy ra thảm hoạ hạt nhân tồi tệ, không còn khách du lịch nào đến tham quan nơi đó nữa.

- In autumn, there is no leaf on the tree.
- Vào mùa thu, không có chiếc lá nào trên cây cả.

421391 top -

Some No Any


1. DuyHo is thirsty. Give him some beer.
- DuyHo khát. Cho anh ta ít bia.

2. There isn’t any beer in the fridge.
- Không có chút bia nào trong tủ lạnh cả.

3. Is there any wine?
- Có rượu không?

4. No, there isn’t. There is some water. Let’s give him to drink
- Không có. Có chút ít nước. Cho anh ta uống đi.

5. I want to write more, but there is any word now.
- Tôi muốn viết nhiều hơn, nhưng bây giờ không có chữ.

6.I have some good friends. They are nice people.
- Tôi có vài người bạn tốt. Họ rất dễ thương.

7. My teachers are the nice people. They do not want me have any break to study English.
- Thầy cô của tôi rất dễ thương. Họ không muốn tôi bỏ học Anh văn.

8. Any day of summer is also hot.
- Ngày nào của mùa hè cũng nóng.

9. I have no dog or cat at home.
- Ở nhà tôi không có chó hay mèo.

10. I try to remember some English words before I go to bed.
- Tôi cố gắng nhớ vài từ Tiếng Anh trước khi đi ngủ.

421403 top -

@HoangThiQuynhNhu xem lại có mấy câu bị lỗi (không phải GRAMMAR trong bài):

Some of my friends in this forum are very good in English.
• to be good at: giỏi về


She hasn't received any letters today.
Thì Present Perfect không dùng thời gian xác định: yesterday, last week, that day, today…
Sử dụng Thì Present Perfect để nói về một hành động không có thời gian xác định: ever, never, so far…

421711 top -
She hasn't received any letters today.

She didn't receive any letters today.
She hasn't received any letters as late as today.
She hasn't received any letters up until today.
As today, she hasn't received any letters.
She hasn't received any letters so far.

421716 top -
Thanks Admin anh miah for correcting my mistakes.

421790 top -
1. Đã đọc và hiểu bài

2. Đặt và dịch 10 câu với SOME – NO – ANY:

1. You can have some of my friends.
Bạn có thể chơi với mấy người bạn của tôi.

2. We have some places to go on this weekend.
Chúng tôi có vài nơi để đi vào cuối tuần này.

3. Some people have no houses, no money, and no food.
Một ít người không có nhà, không có tiền và không có thực phẩm

4. No firewood in the fireplace.
Không có củi đốt trong lò sưởi.

5. No words can express my love for her.
Không có lời nào diễn tả được tình yêu của tôi dành cho cô ấy.

6. No students go to school in the snowy day.
Không học sinh nào đến trường vào ngày có tuyết.

7. I had no time to go any places with her in last summer.
Tôi đã không có thời gian để đi vài nơi với cô ấy trong mùa hè vừa rồi.

8. No friend is bad, no money is worse, but no health is nothing at all.
Không bạn bè là điều dở, không tiền thì tệ hơn, nhưng không có sức khỏe là không có tất cả

9. Would you like some chips?
Bạn có muốn ăn khoai tây rán không?

10. Are there any mails in the mail box?
Có lá thư nào trong hộp thư không?

422141 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

SOME NO ANY

Exercise : Bài tập

1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.



1-There are some tangerines on the table.
--Có một số quýt trên bàn đó .

2- I have some good friends in the VDT Forum.
--Tôi có vài người bạn tốt trên diển đàn VDT.

3. We have some money to go travel on the Vungtau city this weekend.
[clor=blue]We have some money to travel the Vung tau city this weekend.[/color]

--Chúng tôi có một số tiền để đi nghỉ mát TP-Vũng tàu vào cuối tuần này .

4- No money in my purse.
--Không có tiền trong bóp (ví) của tôi.

5 --No accept the recording, if you paid me too little.
--No acceptance the recording, if you pay me too little.
--Không chấp nhận ghi âm, nếu anh trả tiền cho tôi quá ít .

6- I will not married because I have no money.
--Tôi sẽ không lập gia đình bởi vì tôi không có tiền .

7-Oh, no that bad news .
Oh! Thats no bad news.
--Ô, đó là không có là tin tức xấu .

8- I don’t want any other woman.
I don’t want any woman.
--Tôi không muốn bất kỳ người phụ nữ nào .

9- Yelling doesn’t do any good.
--La hét không phải là điều tốt.

10-I haven’t any pency.
--Tôi tuyệt đối không có xu nào mà.


441625 top -


@doanchin,

3. We have some money to go travel on the Vungtau city this weekend.
--Chúng tôi có một số tiền để đi nghỉ mát TP-Vũng tàu vào cuối tuần này .

4- No money in my purse.
--Không có tiền trong bóp (ví) của tôi.

5- No accept the recording, if you paid me too little.
--Không chấp nhận ghi âm, nếu anh trả tiền cho tôi quá ít.

7-Oh, no that bad news .
--Ô, không đó là tin xấu .

8- I don’t want any other woman.
--Tôi không muốn bất kỳ người phụ nữ nào .


3. We have some money to travel the Vung tau city this weekend.

4. No money is in my purse.
Viết như bạn thì chỉ là văn nói thôi. Một câu bắt buộc phải có động từ.

5- No accept the recording, if you paid me too little.
NO luôn đứng trước một danh từ. Do vậy, nếu bạn muốn viết như vậy thì nên sửa một chút:

5. No acceptance the recording, if you pay me too little.

Không để động từ PAY ở thì quá khứ vì bạn đang ra điều kiện cho người ta trước khi làm mà.

7. Oh! Thats no bad news.
Ý của câu này mới đúng ý của bài học. Viết như bạn thì thứ nhất là câu thiếu động từ to be, hai là sai ý của bài học.

8. I don’t want any woman.

442604 top -

@ nguoidochanh:

Cám ơn anh doanchin đã sửa bài.

442676 top -
1/ Have you got any money?
(Bạn không có chút tiền nào à?)
2/ You know, I don't drink any wine.
( Anh biết đấy, tôi không uống rượu.)
3/ We don't have any money for food.
(Chúng tôi không có tiền để mua thức ăn)
4/ Is there any good food in this restaurant?
(Nhà hàng này có món gì ngon không? )
5/ He's no friend of mine.
( Anh ta không phải là bạn tôi.)
6/ I can speak some English.
(Tôi biết nói chút ít tiếng Anh.)
7/ I have bought some fruit for you.
( Tôi mua ít trái cây cho em nhé.)
8/ I just want some information.
(Tôi chỉ cần một ít thông tin )
9/ If you have any problem, you can contact me.
(Nếu anh gặp khó khăn gì, anh có thể liên lạc với tôi.)
10/ I have no idea about that.
( Tôi không có ý kiến gì về việc đó.)

449626 top -
Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

1/ You left some money on the table.
- Cậu đã để quên một ít tiền trên bàn.

2/ Why don't you give her some flowers?
- Tại sao anh không tặng cô ấy vài bông hoa?

3/ If you put some pictures on the wall, the room will look brighter.
- Nếu anh đặt vài bức tranh trên tường, căn phòng sẽ sáng hơn.

4/ I have no time to write to you.
- Tôi chẳng có chút thời giờ nào để viết thư cho anh.

5/ This is no place to park.
- Đây đâu phải là chỗ đậu xe.

6/ I had no intention of doing it.
- Tôi không hề có ý định làm chuyện đó.

7/ Have you got any money?
- Anh còn tiền không?

8/ I haven't got any penny.
- Tôi không còn đồng xu nào dính túi.

9/ Are there any stamps in that drawer?
- Có còn tem nào trong ngăn kéo ấy không?

10/ You can take any book you like.
- Anh có thể lấy bất cứ quyển sách nào anh thích.

567696 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image