.
GRAMMAR EASY: Something Nothing Anything
1, 2 - bottom
Something Nothing Anything

Something: Cái gì đó
Somebody: Ai đó
Somewhere: Nơi nào đó
Dùng trong câu xác định.
+ There is something to do. Có gì đó để làm cả.
+ I am somebody. Tôi là ai đó.
+ She has somewhere to go. Nàng có nơi chốn nào để đi.


Nothing: Không có gì
Nobody: Không ai
Nowhere: Không đâu, không chỗ nào
Dùng trong câu xác định nhưng có nghĩa phủ định.
+ There is nothing to do. Chẳng có gì làm cả.
+ I am nobody. Tôi chẳng là ai.
+ She has nowhere to go. Nàng chẳng có nơi nào để đi.


Anything: Không có gì
Anybody: Không ai
Anywhere: Không đâu, không chỗ nào
Dùng trong câu phủ định hay câu hỏi.
+ There is not anything to do. Chẳng có gì làm cả.
+ Is there anything to do. Có gì làm không?
+ I am not anybody. Tôi chẳng là ai.
+ Am I anybody. Tôi là (hạng) người gì?
+ She has not anywhere to go. Nàng chẳng có nơi nào để đi.
+ Has she anywhere to go. [i]Nàng có nơi nào để đi không?




Thí dụ:
+ There must be something to do.
Phải có gì đó để làm chứ.

+ Is there anything I can help you with?
Tôi có thể giúp bạn gì không?

+ You accomplish something then you'll become somebody.
Bạn hoàn thành cái gì đó đi rồi bạn sẽ trở nên người.

+ (Sigh) Tonight I has nothing to do and nowhere to go.
(Thở dài) Tối nay tôi chẳng có gì làm lại chẳng có nơi nào đi.




Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420907 top -
HOMEWORK

SOMETHING - NOTHING - ANYTHING.


1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- We looked everywhere, but the children were nowhere in sight.
- Chúng tôi tìm khắp nơi, nhưng lũ trẻ ở chỗ nào chẳng thấy.

- Would you like something to drink?
- Anh thích uống thứ gì không?

- I'm very hungry, but there's nothing in the fridge, Mom!
- Mẹ à,con đói quá chừng, nhưng trong tủ lạnh không có thứ gì cả.

- She is a very secretive woman, so she rarely says anything.
- Cô ấy là một phụ nữ rất kín đáo, nên cô ấy hiếm khi nói (về)thứ gì.

- Having got out of prison, he had not anywhere to go.
- Mãn hạn tù, anh ta không có nơi nào để đi cả.

- The door is opened. There must be somebody in my house.
- Cái cửa bị mở ra rồi. Chắc có ai đó ở trong nhà tôi.

- Did you see anybody standing in front of the house at the corner last night?
- Tối qua bạn có thấy ai đứng trước cái nhà ở góc kia không?

- Bob didn't find anything in the thrift shop.
- Bob chẳng tìm được gì trong tiệm bán đồ giá rẻ.

- My husband is looking for somewhere to work at.
- Chồng tôi đang tìm một nơi để làm việc.

- This village is too small, do you have anywhere to go?
- Ngôi làng này nhỏ quá, chắc bạn không có nơi nào để đi đâu nhỉ?

421817 top -

- This village is too small, have you anywhere to go?
- This village is too small, do you have anywhere to go?

421990 top -
Học văn phạm Anh văn ngày mỗi khó. Không biết mình theo có kịp không? Nhớ lại ngày xưa mỗi lần học cứ bị cô la: "Sao câu này bị què vậy? Trò để chân của nó đâu? Và bị ăn mấy cái cốc vào đầu. Vậy mà đến bây giờ vẫn chưa chịu nhớ. ^_^

Thanks cochin.

421996 top -


@HoangThiQuynhNhu

ndh thấy chị làm bài tốt lằm, một vài lỗi như vậy không đáng kể đâu chị ạ.

422002 top -
Thank you so much, nguoidochanh!

422031 top -

- This village is too small, have you anywhere to go?
admin nói câu trên của chị QuynhNhu cũng đúng (theo kiểu ngươì Anh). Ngày xưa cochin cũng bị như vậy, phát âm theo kiểu người Anh luôn nên nói ở Mỹ chẳng ai hiểu cả. Khổ một nỗi cái gì nó vào đầu rồi thì khó sưả, phải nhờ thời gian thôi.

422096 top -
1. Đã đọc và hiểu bài

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này:

1. I want to do something while wating for her.
Tôi cần làm việc gì đó trong lúc chờ đợi cô ấy

2. We should eat something before working the night shift.
Chúng tôi nên ăn cái gì đó trước khi làm ca đêm.

3. I need somebody volunteer for this.
Chúng tôi cần một người nào xung phong làm việc này.

4. Do you want to go somewhere during the holiday?
Em muốn đi dâu đó vào ngày nghĩ lễ không?

5. Are there anything you want that I didn’t do?
Có cái gì em muốn mà tôi không làm không?

6. There is nothing between both of us.
Không có gì giữa chúng tôi cả.

7. There was nobody in the house when we arrived.
Khi chúng tôi đến không có ai trong nhà cả.

8. There is nowhere interesting to go.
Không có nơi nào thú vị để đi.

9. Oh, somebody ate something with my spoon.
Ồ, ai đó đã ăn cái gì bằng muỗng của tôi rồi.

10. Nobody has come to see him after he was retired
Không ai đến thăm ông ấy sau khi ống ấy nghỉ hưu.

422135 top -

Đặt và dịch 10 câu.

1. There is nothing to eat today.
- Không có gì để ăn hôm nay.

2. Nobody is at home on Sunday. They go to the beach.
Ko có ai ở nhà vào chủ nhật. Họ đi ra bãi biển

3. Money is something important. No money, no love.
- Tiền là một thứ quan trọng. Không tiền, không tình.
Cọp dê của thầy. :))
no money no honey

4. I do not know somewhere to go on next holiday.
- Tôi không biết nên đi đâu vào kỳ nghỉ tới.

5. He can talk with her anything without boring.
Anh ta có thể nói bất cứ chuyện gì với cô ấy hoài không chán.

6. The teachers will do anything to help the pupils.
- Giáo viên sẽ cố gắng làm mọi cái để giúp ích cho học sinh.

7. Winter is nothing without snow.
- Mùa đông không là gì nếu thiếu tuyết.

8. Visa is something that very beautiful.
- Visa là một cái gì đó rất đẹp. :))

Hây da, mệt quá! Cọp dê:
9. Wife: Well, if you tell a man something, it would get in at one ear and get out of the other.
- Vợ: Chà, có nói chuyện gì với đàn ông thì cứ vào tai này lại ra tai kia.
Wife: Well, if you tell a man something, it would get in one ear and get out the other.

10. Husband: Yes, you are right, but if you tell a woman anything, it would get in at both her ears and get out of her mouth.
- Chồng: Em nói đúng, nhưng nói bất cứ chuyện gì với đàn bà thì chuyện ấy sẽ vào cả hai tai rồi trở ra ngoài miệng.
Husband: If you tell a woman anything, it would get in both her ears and get out her mouth.

422223 top -
+ Idiom: No money no honey.
+ ... get in one ear, get out the other...

422268 top -

Câu trên là thành ngữ.
Câu dưới phải viết theo kiểu Mỹ!

I see.

Thanks admin.

422281 top -
Ý admin nói là không có chữ "at".

422287 top -

Híc, cái vụ grammar này càng học càng chóng mặt.

Tốt hơn hết là viết câu thiệt ngắn, khỏi phải rắc rối. :)

422291 top -
Không phải đâu. Chỉ là thói quen thôi. Không ai nói get in at the ear mà chỉ get in the ear.

422292 top -

Dạ, em hiểu rồi.

Có lần em đọc ở đâu đó thấy nói là: người Anh dùng "have got", còn người Mỹ chỉ dùng have.

Thế là từ đó yên trí hễ cứ Mỹ nói thì phải ngắn gọn. :)

422295 top -
GRAMMAR EASY: Something Nothing Anything
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image