.
GRAMMAR EASY: good better best
1, 2 - bottom
good better best

Tiếng Việt có những câu so sánh tốt, tốt hơntốt nhất. In English, họ dùng good, betterbest. Những từ này là tĩnh từ. Thí dụ:

+
Xe này tốt.
Xe nọ tốt hơn.
Nhưng xe kia tốt nhất.
This car is good.
That car is better.
But The other car is best.


+
Jane là một học sinh giỏi.
Marry là học sinh giỏi hơn.
Và Elizabeth là học sing giỏi nhất.
Jane is a good student.
Marry is a better student.
And, Elizabeth is the best student.



Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420858 top -
HOMEWORK

good - better - best

1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- Bananas are good.
- But mangoes are better than bananas.
- And durians are the best of all.
- Chuối ăn ngon, nhưng xoài ăn ngon hơn chuối, và sầu riêng ăn tuyệt nhất.

- A bicycle is good.
- But a light motorcycle is a better one.
- And a car is the best of all.
- (Có)xe đạp là thích rồi, nhưng(có)xe máy thì tốt hơn và (có)xe hơi là khoái nhất.

- Betty is a good dentist at the hospital.
- But Mary is better than Betty.
- And Carol is the best one.
- Betty là nha sĩ giỏi, nhưng Mary là nha sĩ hay hơn Betty và Carol là người tuyệt nhất.

- This athlete does the long jump well.
- That athlete does it better.
- But the other does it best.
- Vận động viên này nhảy xa tốt quá. Vận động viên kia nhảy xa hay hơn. Nhưng, người kia nhảy xa tuyệt nhất.

- I play badminton well,
- But my sister plays it better,
- And my brother is the best of all.
- Tôi chơi cầu lông được lắm, nhưng chị tôi chơi giỏi hơn, và anh tôi là người chơi giỏi nhất nhóm.

420933 top -


@HoangThiQuynhNhu

Chị xóa A đứng trước Better trong câu:

- But a light motorcycle ...

421093 top -
But a light motorcycle is a better.
But a light motorcycle is better.
But a light motorcycle is a better one.

421095 top -
It's too difficult when studying and doing English grammar exercices!

Thanks Admin and nguoidochanh.

421117 top -
1.Đã đọc và hiểu bài

2. Đặt và dịch 10 câu:

1. A good friend is a one who always understand and sympathy you.
Người bạn tốt là người luôn luôn hiểu và thông cảm với bạn.

2. Weather in the spring is better than weather in the winter.
Thời tiết mùa xuân tốt hơn mùa đông.

3. The best happy of my mother is seeing us happy
Niềm hành phúc nhất của mẹ tôi là thấy chúng tôi sung sướng.

4. He is my best friend and my good husband.
Anh ấy là người bạn thân nhất và cũng là người chồng tốt của tôi.

5. Good students always please their teachers.
Những học sinh giỏi luôn làm vui lòng thày cô của họ.

6. She had a good reason to be absent today
Cô ấy có lý do chính đáng để vắng mặt hôm nay.

7. She has applied a better job.
Cô ấy vừa xin một việc làm tốt hơn.

8. She feels better after taking a rest.
Cô ta cảm thấy khỏe hơn sau khi nghĩ ngơi.

9. He wants to talk the best words to propose to her
Anh ta muốn nói những lời tốt đẹp nhất để cầu hôn cô ấy.

10. The best thing to do now is to forgive her.
Điều tốt nhất nên làm hiện giờ là tha thứ cho cô ấy.

snow làm bài rồi mới thấy cách đặt câu của chị HoangThiQuynhNhu, nếu không đúng snow sẽ làm lại.

421748 top -

Xe này tốt.
Xe nọ tốt hơn.
Nhưng xe kia tốt nhất.
This car is good.
That car is better.
But The other car is best.

Bài này so sánh theo mức độ tăng dần, nhưng theo quy định của TV thì cứ có dấu chấm hoặc viết xuống hàng là 1 câu.

Như vậy trên kia là tính thành 3 câu phải không thầy? (Học bài nhưng lại cứ trả giá như đi chợ!) :)))

421760 top -
Khổ quá!

421770 top -

Hi hi...

Thày admin kiu khổ kìa.

Yêu cầu cô Cột vô làm 10 câu ngữ pháp tiếp lẹ.

421827 top -

Đặt và dịch 10 câu:

1. I’m sorry. I just been learning English. My English is not good, it is still poor.
- Xin lỗi. Tôi chỉ mới học tiếng Anh. Anh văn của tôi chưa tốt, nó vẫn còn dở.
I’m sorry. I've just been learning English. My English is not good, it is still poor.

2. quangvu plays tennis very good, but blue-mouse plays it better, and DuyHo plays tennis best of all.
quangvu plays tennis very well, but blue-mouse plays it better, and DuyHo plays tennis best of all.
- quangvu chơi quần vợt rất giỏi, nhưng chuột xanh lè chơi giỏi hơn và DuyHo chơi giỏi nhất.
+ quangvu is a very good tennis player, but blue-mouse is a better tennis player and DuyHo is the best tennis player.
-quangvu là tay chơi quần vợt rất giỏi, nhưng chuột xanh lè chơi giỏi hơn và DuyHo chơi giỏi nhất.

3. snow is a good cook, but your mother is a better one, and her husband is the best of all.
- snow (là người) nấu ăn ngon, nhưng mẹ cô nấu ngon hơn, và chồng cô nấu ngon nhất.

4. mauxanh is a good teacher. But miah is a better teacher. And admin is the best teacher.
- mauxanh là 1 giáo viên tốt, nhưng miah là giáo viên tốt hơn và admin là người thầy tốt nhất.

5. Birthday is a good time to buy gift, but Noel is a better time one. Most of all, Lunar New Year is the best.
- Sinh nhật là dịp tốt để mua quà, nhưng Giáng sinh thì tốt hơn và Tết Âm lịch là thời điểm tốt nhất.

6. The weather in Gia Lai is good, but the weather in Da Lat is better, and the weather in Sa Pa is the best of all.
- Khí hậu ở Gia Lai tốt, nhưng khí hậu ở Đà Lạt là tốt hơn, và khí hậu ở Sa Pa là tốt nhất.

7. The grapes in VietNam are good, but The grapes in France are better, and the grapes in America are the best.
- Nho ở Việt Nam ngon, nhưng nho ở Pháp ngon hơn, và nho ở Mỹ là ngon nhất.

8. I do not like Monday, weekend is the the best.
- Tôi không thích ngày thứ Hai, cuối tuần là vui nhất.

9. She is better day by day.
- Cô ấy càng ngày càng giỏi.

10. The park is the best place to visit on weekend.
- Công viên là một nơi tốt nhất để đi chơi vào cuối tuần.

421885 top -
1. I’m sorry. I just been learning English. My English is not good, it is still poor.
- Xin lỗi. Tôi chỉ mới học tiếng Anh. Anh văn của tôi chưa tốt, nó vẫn còn dở.
I've just been learning English.

2. quangvu plays tennis very good, but blue-mouse plays it better, and DuyHo plays tennis best of all.
- quangvu chơi quần vợt rất tốt, nhưng chuột xanh lè chơi tốt hơn và DuyHo chơi tốt nhất.
"good" là tĩnh từ. Không dùng để bổ nghĩa động từ "play".

+ quangvu plays tennis very well...
+ quangvu is a very good tennis player...

421887 top -

Lại sai.
Dù sao thì bài cũng không dễ đối với em nên sai cũng là chuyện thường. :)

Thanks admin.

421888 top -

Chảnh hàng hiệu!

421892 top -

"Chảnh hàng hiệu" hình như là biệt danh của xanh lè, tự nhiên vô khoe, khó hiểu! :)

@admin,
Thầy ơi, em có chút thắc mắc.
Ví dụ: nếu thầy khen snow làm bài "very good", nhưng còn HoangThiQuynhNhu làm bài thì thầy lại nói "very well".

Vậy hai câu cảm đó có gì khác nhau không ạ?

421894 top -
good: tĩnh từ, có nghĩa tốt
well: trạng từ, có nghĩa tốt


Tĩnh từ, có thể đứng sau "to be", hay bổ nghĩa cho danh từ.
+ You are good. Tương tự, You are beautiful.
+ You are a good player. Tương tự, She's a beautiful girl.


Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tĩnh từ và trạng từ khác.
+ You did well.
-------------------------------------------------------------------


Very good: tắt của "You are very good."
Very well: tắt của "You did well." hay "You've done well."

421925 top -
GRAMMAR EASY: good better best
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image