.
GRAMMAR EASY: as .. as
as .. as

Tiếng Việt có những câu so sánh giống như. In English, họ dùng as ... as. Giữa hai chữ as là một tĩnh từ. Thí dụ:

+ Hắn cao giống như cây tre.
He is as tall as a bamboo.

+ Nàng đẹp như thiên thần.
She is as beautiful as an angel.

+ John không thông minh bằng Jane.
John is not as inteligent as Jane.


Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420827 top -
HOMEWORK

as...as

1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- My house is as narrow as yours.
- Nhà của tôi nhỏ hẹp như nhà bạn.

- Dave's hair is as thin as his brother's
- Tóc của Dave thưa thớt giống như(tóc)của người anh.

- My mother's fridge is as new as mine.
- Tủ lạnh của mẹ tôi còn mới giống như(tủ lạnh)của tôi.

- NhaTrang's beach is as nice as LangCo's beach.
- Bãi biển Nha Trang đẹp giống như bãi biển Lăng Cô.

- The adventure stories are as interesting as the detective stories.
- Truyện phiêu lưu mạo hiểm hấp dẫn như truyện trinh thám.

- California is not as wet as Seattle.
- Califonia không ẩm ướt bằng Seattle.

- The Great Wall of China is not as old as The Great Pyramid.
- Vạn Lý trường thành không cổ bằng Kim Tự Tháp.

- Lionel Richie is not as fat as Elton John.
- Lionel Richie không mập bằng Elton John.

- David Beckham is not as rich as Bill Gates.
- David Beckham không giàu bằng Bill Gates.

- Tu Duc King's temple is not as splendid as Khai Dinh King's
- Lăng Vua Tự Dức không nguy nga bằng lăng Vua Khải Định.

420846 top -
1. Đã đọc và hiểu bài:

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc as…as:

1. This dress is double as expensive as that one.
Cái áo đầm này mắc gấp đôi cái áo đầm kia.

2. He is only 15 years old, but he is as tall as his father.
Nó chỉ mới 15 tuổi, nhưng đã cao bằng bố nó rồi.

3. She doesn’t play piano as good as her friends.
Cô ấy không đánh đàn dương cầm hay bằng những người bạn của mình.

4. He ran as fast as he can to meet her on time.
Hắn chạy nhanh hết mức để gặp cô ấy đúng giờ hẹn.

5. Mother’s love is as boundless as over-flowing Pacific ocean.
Lòng mẹ bao la như Biển Thái Bình dạt dào.

6. My family lived here as long as our neighbors.
Gia đình tôi sống ở đây lâu như những người láng giềng của chúng tôi.

7. She doen’t love him as much as he loves her.
Cô ta không yêu hắn nhiều như hắn yêu cô.

8. Daisy is not as beautiful as rose.
Hoa cúc không đẹp bằng hoa hồng.

9. My mother’s house is as old as mine.
Nhà của mẹ tôi cũ hơn nhà của tôi.

10. His house is as splendid as a place.
Nhà của ông ta đẹp lộng lẫy như một lâu đài.

421478 top -

Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc as…as:

1. I am not as tall as my brother.
Tôi không cao bằng em trai tôi.

2. The Visa Bulletin is as slow as a turtle.
Lịch visa thì chậm như con rùa.

3. The weather in my hometown is as cold as Dalat.
Thời tiết ở chỗ tôi thì mát như Đà Lạt.

4. This house is not as big as that house.
Căn nhà này không to bằng căn nhà kia.

5. My summer trip to Nha Trang is not as far as to Saigon.
Chuyến đi mùa hè của tôi tới Nha Trang không xa bằng đi tới Saigon.

6. Vietditru website is as famous as other websites.
Trang mạng Vietditru cũng nổi tiếng như những trang mạng khác.

7. My teachers are as nice as my close friends.
Những gíao viên của tôi tử tế như những người bạn thân của tôi.

8. This red car is not as big as that yellow car.
Chiếc xe hơi màu đỏ này không to bằng chiếc xe hơi màu vàng kia.

9. I drink as much water as possible.
Tôi uống càng nhiều nước càng tốt.

10. This church is as beautiful as a castle.
Nhà thờ này đẹp như một lâu đài.

421612 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

GRAMMAR EASY: as .. as

1-Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


1-This shoes is double as expensive as that one.
--Đôi giầy này mắc gấp hai lần đôi giầy kia.

2- Ali is not as intelligent as Marie
--Ali không thông minh bằng Marie.

3- He is as tall as a basketball athletes.
-- Hắn cao giống như vận động viên bóng rổ

4- Vung tau city is not as hot as HCM city.
--Thành phố Vũng tàu không nóng bằng Thành phố HCM .

5- My radio is as new as in store.
--Đài phát thanh của tôi còn mới như trong cửa hàng.

6- I'm not as beautiful as with my sister.
--Tôi không đẹp bằng em gái tôi.

7- I drink coffee as more as than tea.
--I drink coffee as much as drink tea.
--Tôi uống café nhiều hơn uống trà .

8- Sunday church services are as more as crowded on weekdays.
--Sunday church services are as much as crowded on weekdays.
--Lễ nhà thờ Chủ nhật thì đông hơn các ngày thường .

9-(Royal fat) is not as fat as (Minh fat)
--(fat Hoang) is not as fat as (fat Minh)
--Hoàng mập không mập bằng Minh béo . (Tên 2 diễn viên hài VN)

10- My house is as narrow as yours.
- - Nhà của tôi nhỏ như nhà của anh.


439291 top -
7- I drink coffee as more as than tea.
--Tôi uống café nhiều hơn uống trà .

8- Sunday church services are as more as crowded on weekdays.
--Lễ nhà thờ Chủ nhật thì đông hơn các ngày thường .
Từ more không dùng như vậy được.

439317 top -

@ admin:

Cám ơn admin doanchin đã sửa bài.

439419 top -
Đặt 10 câu :

1/ She doesn't look as beautiful as her sister.
(Cô ta nhìn không đẹp bằng chị gái mình )
2/ I have never seen anyone as beautiful as you.
(Tôi chưa từng thấy ai xinh đẹp như em.)
3/ I want to be as intelligent as him.
(Tôi muốn thông minh như anh ấy.)
4/ This room is as narrow as mine.
(Căn phòng này hẹp như phòng của tôi.)
5/ Her hair is as long as mine.
(Tóc cô ấy không dài bằng tóc của tôi )
6/ He wants to be as famous as Bill Gates.
( Anh ta muốn nổi tiếng như Bill Gates )
7/ The book is as good as gold.
(Quyển sách này quý như vàng đấy.)
8/ He's not as nice as he says.
(Anh ấy không tốt như là anh ấy nói )
9/ Today is not as hot as yessterday.
(Hôm nay không nóng bằng hôm qua.)
10/ There's nothing as good as a nice cup of coffee!
(Không gì bằng một tách cà phê ngon!)

448655 top -


@duty347

7/ The book is as worth as gold.
(Quyển sách này quý như vàng đấy.)

10/ There's nothing as good as a nice cup of coffee!
(Không gì bằng một tách cà phê ngon!)

Bạn đặt từ NICE như vậy thì hoá ra là cái tách đẹp chứ không phải là cafe ngon đâu nhé.

There's nothing as good as a cup of delicous coffee!

448818 top -
1. My second son is as inteligent as my first son.
2. My laptop run as fast as yours.
3. He is as rich as his neighbor.
4. This pencil is as expensive as my phone.
5. She playes guitar as good as her friend.
6. Your house is splendid as the place.
7. This table is as old as this chaise.
8. My son is as tall as me.
9. Her sister is as beautiful as an angel.
10. I smoke cigarette as more as drinking beer.

469565 top -
Exercise:

1. Đã đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này:

- He sings as well as a singer. Anh ta hát hay như một ca sĩ.
- She has hair as black as me. Bà ấy có mái tóc đen giống tôi.
- Homework is as easy as eating porridge. Bài tập về nhà dễ như ăn cháo.
- Today, the weather is as hot as fire. Hôm nay, thời tiết nóng như lửa.
- She was as white as snow. Nàng trắng như tuyết.
- He goes as fast as running. Hắn đi nhanh như chạy.
- My friends are as fun as me. Bạn bè tôi vui tính giống tôi.
- DaLat city is as beautiful as painting. Thành phố Đà Lạt đẹp như bức tranh.
- My son is as tall as his father. Con trai tôi cao giống ba nó.
- My daughter is not as low as me. Con gái tôi không thấp giống tôi.

560264 top -
Exercise
1. Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

1/ + French is as difficult as English.
- Tiếng Pháp cũng khó giống như tiếng Anh.

2/ + He is as old as you.
- Anh ta bằng tuổi anh.

3/ + He is as tall as his father.
- Nó cao bằng bố nó.

4/ + My house was twice as large as yours.
- Nhà của tôi rộng gấp hai nhà của anh.

5/ + I can not run as fast as I used to.
- Tôi không thể chạy nhanh như trước kia.

6/ + An old woman with hair as white as snow.
- Bà cụ có mái tóc trắng như tuyết.

7/ + He does not play half as well as hí sister.
- Anh ta chơi không bằng một nửa em gái anh ta.

8/ + I have not known as long as you.
- Tôi biết nó chưa lâu bằng anh.

9/ + She is as good as actress she is a singer.
- Cô ta là một diễn viên giỏi cũng như cô ta là một ca sĩ hát hay.

10/ + Please let me known you decision as soon as possible.
- Vui lòng cho tôi biết quyết định của bạn càng sớm càng tốt.

564561 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image