.
GRAMMAR EASY: less least
less least

Tiếng Việt có loại so sánh kém hơn hoặc kém hơn hết, hoặc vài dạng đồng nghĩa. Thí dụ:
+ Thằng bé kém thông minh hơn.
+ Trong đám, thằng bé kém thông minh hơn hết.
+ Trong đám, thằng bé kém thông minh hơn cả.
+ Trong đám, thằng bé kém thông minh nhất.


Cấu trúc
1. Chỉ cần đặt less hay least trước tĩng từ là xong. Thí dụ:
+ He is less intelligent.
+ Among them, he is least intelligent.


2. Thường less hay đi với than, when hay as. Thí dụ:
+ He is less intelligent than she is.
+ He is less intelligent as he stands in front of her.
+ He is less intelligent when he is hungry.


Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420490 top -
HOMEWORK

LESS - LEAST

1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- Today it's less hot than yesterday.
- Hôm nay trời ít nóng hơn hôm qua.

- This ring is less expensive than that one.
- Chiếc nhẫn này rẻ hơn chiếc nhẫn kia.

- This girl is less clever than her friend.
- Cô bé này ít lanh lợi hơn bạn bè.

- Bob builds the wall less quickly than Steve.
- Bob xây bức tường ít nhanh hơn Steve.

- You should drink less beer and wine.
- Anh nên uống ít bia và rượu.

- He was less sleepy when he drunk a cup of coffee.
- Anh ta ít buồn ngủ hơn khi uống một tách cà phê.

- Silver is the least expensive jewelry.
- Bạc là loại trang sức ít đắt tiền nhất.

- The least worry I have is your heath.
- Điều tớ ít lo nhất là sức khoẻ của cậu.

- It's the least interesting sentence in this poem.
- Đó là câu ít thú vị nhất trong bài thơ.

- Somali was the least developed country in Africa.
- Somali là nước chậm phát triển nhất châu Phi.

420763 top -
1. Đã đọc và hiểu bài:

2. Đặt và dịch 10 câu theo cấu trúc less và least:

1. She wasn’t less happy because she lives on her own.
Cô ta không kém vui mừng vì được sống độc lập.

2. He was less lucky than you because his mother passed away when he was a little boy.
Hắn kém may mắn hơn bạn vì mẹ của hắn qua đời khi hắn còn rất nhỏ.

3. He is less intelligent but very hard-working.
Hắn kém thông minh nhưng rất chăm chỉ.

4. I recieved less money than others did.
Tôi đã lãnh ít tiền hơn họ.

5. The less beer you drink, the better off you will be.
Uống ít bia hơn, bạn sẽ dễ chịu hơn.

6. The least worry we have is about weather.
Điều chúng tôi ít lo lắng nhất là thời tiết.

7. He is the least experience but he is the best teacher.
Anh ấy là người ít kinh nghiệm nhất nhưng là thày giáo giỏi nhất.

8. There is not the least wind today
Hôm nay không có tí gió nào.

9. He is handsome but he is the least intelligent.
Hắn ta đẹp trai nhưng thật kém thông minh.

10. Good food is one that it is the less sodium and least fat.
Thực phẩm tốt là thực phẩm ít muối và thật ít chất béo.

421472 top -
Less :
1/ A motel is less expensive than a hotel.
2/ He is less clever than me.
3/ She is less careful than he.
4/ You should eat less fat.
5/ Today the weather is less cold than yesterday.

Least :

1/ Which is the least TV programme?
2/ He was the least pupil in his class.
3/ My friend was the least mercenary person.
4/ It's the least poem that I read.
5/ The least worry I cannot pass this exam.

447913 top -


@duty348

Less :
3/ She is less careful than he.
4/ You should eat less fat.

Least :

4/ It's the least poem that I read.
5/ The least worry I cannot pass this exam.


3/ She is less careful than him.
Anh ấy/ông ấy trong câu này là túc từ nên phải là HIM nhé bạn.

4/ You should eat less fat.
Câu này đúng nhưng không phải ở thể so sánh.

4/ It's the least poem that I've ever read.
Lưôn luôn dùng thì Present perfect cho mệnh đề đi sau khi bạn dùng thể so sánh nhất như vậy.

5/ The most worry is that I cannot pass this exam.
Câu này phải dùng Most mới đúng nghĩa chứ bạn. Mệnh đề đầu bạn viết không đầy đủ, bạn xem lại ở câu sửa nhé.

447954 top -
Thanks nguoidochanh,
Nhờ anh chỉ dẫn tận tình những cái sai, mình đã hiểu và càng nhớ nhiều hơn về bài học này. Chúc anh nhiều sức khoẻ và niềm vui trong công việc hàng ngày.

448081 top -
1. He is less experience than I am.
2. Pupil boy is less intelligent than pupil girl is.
3. This car is less expensive than that one.
4. I am less happy than my friend is.
5. My first son is less careful than my second son is.

6. My house is least beautiful in my neighborhood.
7. This phone is least expensive among that I am looking for.
8. Among them that pupil is least careful.
9. Among them she is least beautiful.
10. This phone is least expensive.

469167 top -
Ẽxercise:

1. Đã đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này:

- This problem is less serious. ( Vấn đề này ít nghiêm trọng hơn )
- She is least costive. ( Bà ấy ít keo kiệt nhất.)
- In the family, Tom is less baby than Jame. ( Trong gia đình, Tom có ít con hơn Jame.)
- He is least swish. ( Ông ấy kém lịch sự nhất.)
- I'm less confident when stand in front of people. ( Tôi kém tự tin khi đứng trước mọi người.)
- Ho Chi Minh city is less cold than Da Lat. ( Thành phố Hồ Chí Minh ít lạnh hơn Đà Lạt.)
- My son is less funny as his friend. ( Con trai tôi ít cười giống bạn nó.)
- This house is less beautiful than your house. ( Nhà này ít đẹp hơn nhà của chị.)
- I'm going to less shopping than you. ( Tôi sẽ ít đi mua sắm hơn bạn.)
-Your work is less ponderous than me. ( Công việc của bạn ít vất vả hơn tôi. )

557734 top -
Exercise
1. Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

1/ - She is less beautiful than her sister.
- Cô ấy kém xinh hơn chị của cô ấy.

2/ - He is less exciting when he is loser.
- Anh ấy kém hào hứng khi anh ấy là người thua cuộc.

3/ - She is less happy than her friends.
- Cô ta kém vui hơn những người bạn của cô.

4/ - She is less clever than he is.
- Cô ấy kém thông minh hơn anh ấy.

5/ - Today is less important than tomorrow.
- Hôm nay ít quan trọng hơn ngày mai.

6/ - He is the best teacher even though he há the least experience.
- Anh ấy là giáo viên giỏi nhất dù anh ấy ít kinh nghiệm nhất.

7/ - The least worry we have is about the weather.
- Thời tiết là điều chúng tôi ít lo lắng nhất.

8/ - Just when we least expected it.
- Đúng vào lúc chúng tôi ít mong đợi điều đó nhất.

9/ - She chose the least expensive of the hotels.
- Cô ta chọn khách sạn ít đắt tiền nhất.

10/ - One of the least performed of Shakespeare's plays.
- Một trong những vở kịch ít được trình diễn nhất của Shakespeare.

563974 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image