.
GRAMMAR EASY: more most
more most

Tiếng Việt khi so sánh ta dùng hơn hoặc hơn hết, hoặc vài dạng đồng nghĩa. Thí dụ:
+ Bé đẹp hơn.
+ Trong đám, bé đẹp hơn hết.
+ Trong đám, bé đẹp hơn cả.
+ Trong đám, bé đẹp nhất.


Cấu trúc
1. In English, với những tĩnh từ đa âm (i.e. beautiful) ta thêm vào trước chữ bằng more hay most. Thí dụ:
+ She is more beautiful.
+ Among them, she is most beautiful.


2. Với những tĩnh từ 2 âm nhưng tận cùng bằng y (i.e. pretty) ta thay -y bằng bằng -ier hay -iest. Xem lại bài -er -est.

Có một vài ngoại lệ cho tĩnh từ 2 âm nhưng không tận cùng bằng y vẫn dùng -er và -est.


Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420489 top -
HOMEWORK

MORE - MOST


1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- Saigon is more crowded than Dalat.
- Sàigòn đông đúc hơn Đàlạt.

- This book is more interesting than that one.
- Cuốn sách này hay hơn cuốn(sách)kia.

- My mother's mattress is more comfortable than mine.
- Tấm nệm của mẹ tôi(nằm)thoải mái hơn(tấm nệm)của tôi.

- These shoes are more expensive than the others.
- Những đôi giày này mắc tiền hơn những đôi kia.

- She is more beautiful than her friend.
- Cô ấy xinh hơn bạn bè


- Grammar is the most important problem in learning English.
- Văn phạm là vấn đề quan trọng nhất trong việc học tiếng Anh.

- Miah is the most beautiful young lady in my group.
- Miah là cô thiếu nữ xinh đẹp nhất trong nhóm của tôi.

- Jane Eyre is the most interesting book.
- Jane Eyre là cuốn sách thú vị nhất.

- Football is the most exciting sport.
- Đá banh là môn thể thao hứng thú nhất.

- Staying alone at home is the most boring.
- Ở nhà một mình là chán nhất.

420536 top -
1. Đã đọc và hiểu bài

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này:

1. She wants to buy a more expensive car.
Cô ấy muốn mua chiếc xe mắc tiền hơn.

2. Girl students are often more intelligent than boy students
Nữ sinh thường thông minh hơn nam sinh.

3. Going by airplane is more comfortable than going by ship.
Đi bằng máy bay thoải mái hơn đi bằng tàu.

4. My mother is more beautiful than his mother.
Mẹ của tôi đẹp hơn mẹ của anh ấy.

5. Studying mathematic is more difficult than studying history.
Học môn toán khó hơn học môn lịch sử.

6. Jane Eyre is one of the most interesting novels that I love to read many times.
Jane Eyre là một trong số những quyển tiểu thuyết hay nhất mà tôi thích đọc nhiều lần.

7. The most hard-working worker will be given a traveling ticket in Hanoi.
Người công nhân chăm chỉ nhất sẽ được cho một vé đi du lịch ở Hà Nội.

8. It is the most expensive does not mean that it is the best.
Cái mắc tiền nhất không chắc là cái tốt nhất.

9. The most important present that God gives you is time.
Món quà qúy giá nhất trong đời bạn là thời gian.

10. Nam is the most boisterous student in my class.
Nam là học sinh hiếu động nhất trong lớp tôi.

421293 top -
More :

1/ I try to learn more English than my friends.
2/ She looks more beautiful than her daughter.
3/ My speaking (kill) gets more progress than my listenning.
4/ I like this car because it's more comfortable than that one.
5/ He is more intelligent than anybody else.

Most :

1/ Learning English is the most important if I want to go to the USA.
2/ Dalat is the most interesting city that I've known.
3/ Your job is the most difficult.
4/ Facebook is the most favorite website.
5/ Windsor Plaza is the most magnificent hotel.

447908 top -


@duty347

More :

1/ I try to learn more English if I want to find a good job.
2/ She looks more beautiful by cosmetic surgery.
3/ I talk more than I listen.

Most :

2/ Dalat is the most interesting that I know.


More:

Câu 1 và câu 2 không phải là thể so sánh.

3. My speaking (skill) gets more progress than my listenning.

Most:

2/ Dalat is the most interesting city that I've known.

447955 top -
Thanks nguoidochanh , duty348 giờ đã hiểu rõ bài hơn rồi.

448075 top -
MORE :
1. My house is more comfortable than the neighbor's house.
2. My friend has more experience than me.
3. My wife's car is more expensive than mine.
4. The schoolgirl is more intelligent than the schoolboy.
5. The smart phone have more feature than the phone.

Most :
6. English is the most important for the immigrant in the USA.
7. This house is the most comfortable in the neighborhood.
8. Ha Long is the most interesting city that I've known.
9. Football is the most exciting sport.
10. The most important thing in the life is health.

468719 top -
More – Most


Exercise:

1. Đã đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này:

• My car was more beautiful my mom’s car. ( Xe của tôi đẹp hơn xe của mẹ tôi.)
• My father is most wonderful . ( Ba tôi tuyệt vời nhất.)
• Next time, I will more confident when driver. ( Lần sau, tôi sẽ tự tin hơn khi lái xe.)
• Physics is the most diffcult to learn. ( Môn vật lý khó học nhất.)
• I will work more careful. ( Tôi sẽ làm việc cẩn thận hơn.)
• With me, he is the most important. ( Với tôi, anh ấy là người quan trọng nhất.)
• You are more powerful for me. ( Bạn mạnh mẽ hơn tôi.)
• I will help you become more famous. ( Tôi sẽ giúp bạn trở nên nổi tiếng hơn.)
• Yesterday, I was hungrier today. ( Hôm qua, tôi đã đói hơn hôm nay.)
• Today is the most special day of my. ( Hôm nay là ngày đặc biệt nhất của tôi.)

557305 top -
Exercise

1. Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

1- Japanese is more difficult English.
- Tiếng Nhật thì khó hơn tiếng Anh.

2- Her daughter is more beautiful.
- Con gái của chị ấy thì đẹp hơn.

3- Hồng river is more long Cửu Long river.
- Sông Hồng thì dài hơn sông Cửu Long.

4- Pen is more expensive pencil.
- Viết máy thì đắt tiền hơn bút chì.

5- This car is more comfortable that motorbike.
- Chiếc xe hơi này thì tiện lợi hơn chiếc xe máy đó.

6- The monkey is the most intelligent of all.
- Trong tất cả các loài vật khỉ là thông minh nhất.

7 - This is a most interesting book.
- Đây là một cuốn sách hay nhất.

8 - Among them, He is most intelligent.
- Trong số họ, anh ta là người thông minh nhất.

9- Which river is most long?
- Con sông nào là dài nhất?

10- He is most strong.
- Hắn là người khoẻ nhất.

563949 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image