.
GRAMMAR EASY: Very Too So
Very Too So

In English, very, tooso đều có nghĩa là rất nhưng cách dùng có khác. Thí dụ:

0. She is beautiful.
1. She is very beautiful. chỉ một trạng thái
2. She is too beautiful (that she would win Miss USA). hiển nhiên
3. She is so beautiful (that it makes my knees weak). tán thán



Vài thí dụ khác:
+ You are too smart for me to argue with you.
+ The river is too wide for anyone to swim across.

+ He is so stupid that it makes me mad.
+ You know what? My little baby is so cute.



Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Dịch và lập lại những thí dụ trên thành thói quen.
3. Đặt 5 câu cho mỗi từ tooso.


420257 top -
HOMEWORK

VERY - TOO - SO

1. Đã đọc và hiểu bài.

2. Dịch và lập lại những thí dụ trên thành thói quen.

+ She is beautiful.
+ Cô ấy xinh.

+ She is very beautiful.
+ Cô ấy rất xinh.

+ She is too beautiful (that she would win Miss USA).
+ Cô ấy quá đẹp nên cô ấy sẽ chiến thắng tại cuộc thi Hoa hậu nước Mỹ.

+ She is so beautiful (that it makes my knees weak).
+ Cô ấy đẹp đến nỗi chân tay tôi bủn rủn hết cả!

+ You are too smart for me to argue with you.
+ Cậu quá thông minh để tôi tranh luận với cậu.
+ Cậu quá láu cá/ranh mãnh để tôi bàn cãi với cậu.

+ The river is too wide for anyone to swim across.
+ Con sông quá rộng để ai đó bơi qua.

+ He is so stupid that it makes me mad.
+ Cậu ấy quá chậm chạp/ngốc nghếch nên làm tôi tức điên lên.

+ You know what? My little baby is so cute.
+ Cậu biết gì không? Bé nhỏ nhà tớ xinh lắm đấy.

3. Đặt 5 câu cho mỗi từ too và so.

- The weather is too cold so we can't go outside.
- This lesson is too hard for me to remember.
- They ran too fast for me to follow.
- The coffee is too hot for me to drink.
- This homework is too difficult for me to do.

- He was so stupid that he thought Hilary Clinton is a Queen.
- This book is so interesting that I can't put it down.
- My English teacher spoke so fast that we couldn't understand him.
- I'm so tired that I can't wash my face.
- She was so fat that she couldn't take more excercises

420286 top -
1. Đã đọc và hiểu bài

2. Dịch và lập lại thí dụ:

0. She is beautiful. -> Cô ta đẹp.
1. She is very beautiful. -> Cô ta rất đẹp.
2. She is too beautiful that she would win Miss USA. -> Cô ta đẹp đến mức cô ấy sẽ đạt ngôi Hoa Hậu Mỹ.
3. She is so beautiful (that it makes my knee weak). -> Cô ta đẹp đến nổi chân tay tôi bủn rủn hết cả.


+ You are too smart for me to argue with you.
Anh quá khôn khéo tôi không thể tranh cãi với anh được.

+ The river is too wide for anyone to swim across
Con sông này quá rộng để người ta có thể bơi qua được.

+ He is so stupid that it makes me mad.
Hắn quá ngớ ngẩn đến nổi làm tôi phát cáu.

+ You know what? My little baby is so cute.
Bạn biết không? Bé sơ sinh của tôi thật là kháu khỉnh.


3. Đặt câu với TOO và SO:

TOO

1. She is too young to run her family’s business.
2. Don’t drive too fast.
3. This dress is too small for me.
4. It is too cold to go to the sea.
5. She is too lazy to be a good wife.


SO

1. I am so happy to meet her again.
2. Don’t look so angry!
3. He is so ill that his mother has to send for a doctor.
4. She looks so sad after her husband passed away.
5. It is so happy for her to pass this examination.

420718 top -

VERY - TOO - SO

0. She is beautiful.
- Cô ấy xinh đẹp.

1. She is very beautiful.
- Cô ta rất xinh đẹp.

2. She is too beautiful (that she would win Miss USA )
Cô ấy thì quá xinh đẹp đến nỗi cô ta có thể trở thành Hoa hậu Mỹ.

3. She is so beautiful (that it makes my knees weak).
Cô ta quá đẹp đến nỗi làm tôi bủn rủn cả tay chân.

+ You are too smart for me to argue with you.
Bạn thì quá khôn ngoan để có thể tranh luận với bạn.

+ The river is too wide for anyone to swim across.
Con sông quá rộng để bất cứ ai có thể bơi qua.

+ He is so stupid that it makes me mad.
Cậu ta quá khờ khạo nên làm tôi phát bực.

+ You know what? My little baby is so cute.
Anh biết sao ko? Bé con của tôi rất đáng yêu.


TOO

1. This morning is too hot for everyone to sleep more.
- Buổi sáng nay quá nóng để mọi người ngủ thêm.
This morning, it is too hot for everyone to sleep more.

2. English is too difficult for me to learn.
- Tiếng Anh quá khó để tôi có thể học.

3. She and he speak too fast for me to listen.
- Anh ta và cô ta nói quá nhanh để tôi nghe kịp.

4. He is too strong that he thinks he can win the game.
- Anh ta quá mạnh mẽ để anh ta nghĩ có thể chiến thắng trận đấu.

5. I am too lazy for my teacher don’t to encourage with me.
- Tôi quá lười đến nỗi giáo viên không thể khuyến khích tôi nỗi.


SO

1. VB is so slow that it makes everybody tired.
- VB quá chậm làm mọi người mệt mỏi.

2. She is so kind that everyone always love her.
- Cô ta quá tử tế để ai cũng yêu mến cô ấy.

3. The Duo film is so interesting that I have to watch it.
- Bộ phim "Cặp Đồng hành” quá hay để tôi phải xem nó.

4. You know what? My English teacher is so cute.
- Bạn có biết không? Giáo viên tiếng Anh của tôi rất dễ thương.

5. My pupils are so active that they make me headache.
- Các học trò của tôi quá hiếu động đến nỗi chúng làm tôi nhức đầu.

424139 top -
This morning is too hot for everyone to sleep more.
This morning, it is too hot for everyone to sleep more.

424172 top -
À quên.
Giỏi. Có cố gắng.

424174 top -

Thanks admin.
:)

424181 top -


@phuong55960

I am too lazy for my teacher don’t to encourage with me.
- Tôi quá lười đến nỗi giáo viên không thể khuyến khích tôi nỗi.

Câu này sai nặng rồi chị phương ah :) Chị dùng cấu trúc SO... THAT mới đúng.

I am so lazy that my teacher can not encourage me.

424233 top -

Biết đó là câu tán thán nhưng vì muốn dùng "too" nên mới viết vậy.

Thanks nguoidochanh.

424236 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

VERY TOO SO

Vovabulary : Từ vựng.

Win : Thắng cuộc, chiến thắng.
Knees: Đầu gối.
River: Sông,dòng sông.
Wide: rộng lớn.
Argue:Tranh luận, thuyết phục, chứng tỏ, chỉ rỏ, tranh cải.
Anyone: Người nào, bất cứ ai
Across: Qua, ngang qua, stupid
Stupid: Ngu, ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn.
Mad: Điên, cuồng, mất trí nhớ.


Translation : Phần dịch:

1. Đọc và hiểu bài.

2. Dịch và lập lại những thí dụ trên thành thói quen.


0. She is beautiful.
--Cô ấy xinh.

1. She is very beautiful.
--Cô ấy rất xinh.

2. She is too beautiful (that she would win Miss USA).
--Cô ấy rất đẹp nên cô sẽ giành chiến thắng Hoa hậu nước Mỹ.

3. She is so beautiful (that it makes my knees weak).
--Cô ấy thật xinh đẹp cô sẽ làm cho đầu gối tôi rụng rời .

Vài thí dụ khác:

+ You are too smart for me to argue with you.
+ Bạn quá thông mimh để tôi tranh luận với bạn.
+ Bạn rất là láu cá (côn đồ) nên tôi mới tranh cải với bạn.

+ The river is too wide for anyone to swim across.
+ Dòng sông này quá rộng cho bất cứ ai bơi qua.

+ He is so stupid that it makes me mad.
+Anh ấy rất là ngớ ngẩn làm cho tôi phát điên lên.

+ You know what? My little baby is so cute.
+ Anh biết được gì? Đứa bé con của tôi rất là dễ thương.

3. Đặt 5 câu cho mỗi từ too và so.

TOO:
-This excercise is too difficult for people who begin to study English as doanchin.
-It's too cold to walk
-Evenings, I am too lazy to do anything else, just eat and drink.
-ESL-EASY is too useful for people who just study English.
-It is too cold to go to the sea.


SO:
-It rained so hard all afternoon that we can't go to church.
-She looked so happy when he says her some words of love.
-It's so happy to get good marks in these exams.
-She was so upset when someone did not please her.
-I am so tired because I work too much today.


438137 top -
+ You are too smart for me to argue with you.
Anh rất thông minh để tôi tranh luận với anh.

+ The river is too wide for anyone to swim across.
Con sông rất rộng để mọi người bơi ngang qua.

+ He is so stupid that it makes me mad.
Hắn ta quá ngu để tôi nổi điên.

+ You know what? My little baby is so cute.
Anh có biết điều gì không? Con tôi rất dể thương.

5 câu với too
1. He is too rich.
2. She is too lazy.
3. They are too happy.
4. We are too smart.
5. I am too tired.

5 câu vói so
1.I am so fun to learn ESL
2.I am so happy to know ESL
3.We are so full.
4.It is so hot to go to the sea.
5.The milk is so good for health.

445543 top -
1/ Đọc và hiểu bài

2/ Dịch và lập lại các câu trên thành thói quen :

- She is too beautiful (that she would win Miss USA).
( Cô ấy quá đẹp nên cô ấy sẽ thắng cuộc thi Miss USA )
- She is so beautiful (that it makes my knees weak).
( cô ấy quá đẹp đến nỗi đầu gối tôi run rẩy )
- You are too smart for me to argue with you.
( Bạn quá thông minh để tôi tranh cãi với bạn)
- The river is too wide for anyone to swim across.
( Con sông quá rộng để bất cứ ai có thể bơi qua )
- He is so stupid that it makes me mad.
( Hắn quá dốt đến nỗi làm tôi phát điên )
- You know what? My little baby is so cute.
( Bạn biết gì không? Bé con của tôi rất dễ thương )

3/ Đặt 5 câu cho mỗi từ too và so :

TOO :

- It was too cold for us to go out.
- You shouldn't eat too much fat.
- This opportunity is too good, so you can not miss it.
- The road was too narrow for cars to pass.
- He was driving much too fast.

SO :

- She is so beautiful that everyone wants to see her.
- He is so kind that everybody in my class likes him.
- My mother was so busy that she couldn't go shopping with me.
- I'm so busy with my work, because I haven't free time to online.
- I have so many things to do!

447659 top -
Very Too So

Exercise:

1. Đã đọc và hiểu bài.
2. Dịch và lập lại những thí dụ trên thành thói quen:

• She is beautiful. -> Cô ấy đẹp.
• She is very beautiful. -> Cô ấy rất đẹp.
• She is too beautiful ( that she would win Miss USA). -> Cô ấy quá đẹp nên cô ấy sẽ chiến thắng kỳ thi hoa hậu Mỹ.
• She is so beautiful ( that it makes my knees weak). -> Cô ấy quá đẹp đến nỗi nó làm cho chân tôi bủn rủn.
• You are too smart for me to argue with you. -> Bạn rất thông minh để cho tôi tranh luận với bạn.
• The river is too wide for anyone to swim across. -> Con sông thì quá rộng để cho một ai đó bơi qua.
• He is so stupid that it makes me mad.-> Cậu ta quá ngốc điều đó làm cho tôi phát điên lên.
• You know what? My little baby is so cute. -> Bạn biết gì không? Bé nhỏ nhà tôi rất dễ thương.

3. Đặt 5 câu cho mỗi từ too và so:

• I was too tierd to have to go to school.
• My mother was too old to work anymore.
• This dress is too beautiful to go Dinners.
• Those shoes are too small for my feet.
• The park is too large.

• That puppy is so cute.
• He hates her so much.
• I love him so much.
• You are so kind.
• My father is so angry.

556934 top -
Exercise

1. Đọc và hiểu bài.

2. Dịch và lập lại những thí dụ trên thành thói quen.

0. She is beautiful.
- Cô ấy xinh.

1. She is very beautiful.
- Cô ấy rất xinh đẹp.

2. She is too beautiful (that she would win Miss USA).
- Cô ta quá đẹp (Cô ta sẽ đoạt giải hoa hậu Mỹ )

3. She is so beautiful (that it makes my knees weak).
- Cô ấy quá xinh đẹp ( làm tôi bủn rủn tay chân ).


+ You are too smart for me to argue with you.
- Bạn quá thông minh đối với tôi để mà tranh cãi với bạn.

+ The river is too wide for anyone to swim across.
- Con sông thì quá rộng để mà ai đó bơi ngang qua.


+ He is so stupid that it makes me mad.
- Anh ta quá ngớ ngẩn làm cho tôi phát điên lên.

+ You know what? My little baby is so cute.
- Bạn biết không? Bé con nhà tôi rất dể thương.


3. Đặt 5 câu cho mỗi từ too và so.

TOO

+ Coffee is too hot for me to drink.
- Cà phê thì quá nóng để mà tôi uống.

+ It is raining too heavy I can't to drive home.
- Trời đang mưa rất to tôi không thể lái xe về nhà.

+ He is too hungry, He want to eat something right now.
- Anh ta quá đói bụng anh ta một ăn một cái gì đó ngay bây giờ.

+ This exercise is too difficult to do it.
- Bài tập này thì quá khó để mà làm nó.

+ My house is too large for me to clean.
- Nhà của tôi quá rộng để mà tôi dọn dẹp.

SO

+ He is so hungry it makes him knees weak.
- Hắn quá đói bụng làm hắn bủn rủn cả tay chân.

+ She is so sexy that it makes him crazy.
- Cô ấy quá ngợi cảm làm cho anh ta say mê.

+ You know what? My nephew is so intelligent.
- Anh biết không? Cháu của tôi thông minh cực kỳ.

+ They dance so good that it us crazy.
- Họ khiêu vũ rất điêu luyện làm chúng tôi say mê.

+ She is so tired that she can't eat rice.
- Cô ta quá mệt đến nỗi mà không nuốt nổi cơm.

562717 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image