.
GRAMMAR EASY: There Is - Có
1, 2 - bottom
THERE IS - Có

Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu như:
. Hôm nay có một buổi họp tại hội trường.
. Có nhiều cặp tình nhân dung dăng ngày Lễ Tình nhân.

Nếu dịch ra English dường như chủ từ không phải I, You, They hay cả It. Vậy thì phải làm sao? Dùng There với 'to be':
. There is a meeting in the meeting room today.
. There are many lovers strolling on Valentine's Day.


Thí dụ
+ There is nothing to eat.
Chẳng có gì ăn cả.
+ There is nothing to say.
Không còn gì để nói.
+ There are plenty of clothes to shop.
Quần áo ê hề để sắm.
+ Is there anything I can help?
Tôi có thể giúp được gì không?



Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu THERE trong bài học, bài hát hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


408605 top -
HOMEWORK

THERE

1. Đã đọc những câu thí dụ trên.

2. Tìm 10 câu THERE trong bài học, bài hát hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


- There must be something on TV? (Lesson 8)
- Phải có cái gì (chương trình gì) trên ti-vi chứ?

- Are there any fish at the bottom? (Lesson 14)
- Có nhiều cá ở dưới đáy biển chứ?

- There are fish at the top and the bottom. (Lesson 14)
- Có nhiều cá ở trên và dưới đáy biển.

- How many are there? (Lesson 26)
- Có bao nhiêu con ở đó thế?

- There's nothing to eat.(Lesson 38)
- Chẳng có gì để ăn cả.

- There is a loaf of bread for you on the table.
- Có một ổ bánh mì để cho anh ở trên bàn đó.

- How many cars are there in the garage?
- Có bao nhiêu chiếc xe hơi ở trong ga-ra?

- There are over 10,000 members in VDT forum.
- Diễn đàn VDT có hơn 10.000 thành viên.

- There aren't any oranges in the fridge.
- Chẳng có trái cam nào trong tủ lạnh cả.

- There's more than one way to translate a song.
- Có nhiều cách để dịch một bài hát.

422399 top -

Tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.

1. There are many people waiting for Visa.
- Có nhiều người đang đợi chờ Visa.

2. How many months are there that people have to wait since the backward Visa Bulletin?
How many months were there that people have had to wait since the backward Visa Bulletin?
- Có bao nhiêu tháng mà mọi người chờ đợi trong suốt hai năm từ khi lịch Visa Bulletin lùi?

3. There were 16 months since the backward Visa Bulletin.
- Có 16 tháng từ khi lịch visa Bulletin lùi.

4. There are many stars on the sky.
- Có nhiều ngôi sao trên bầu trời.

5. There is blue mouse in my friend's list.
- Có chuột xanh trong danh sách bạn bè của tôi. :))

6. There are many places to visit in Sài Gòn.
- Có rất nhiều nơi để đi tham quan ở Sài Gòn.

7. Blue mouse tells me about her house: There is a living room, there is a kitchen, there are three bedrooms and three barthrooms.
(Nơi ổ chuột mà cũng xây nhiều phòng tắm ghê).:)
- Chuột xanh kể với tôi về nhà của nó: Có 1 phòng khách, 1 nhà bếp, có 3 phòng ngủ và 3 phòng tắm.

8. There are many good foods in that restaurant.
- Có nhiều thức ăn ngon trong nhà hàng đó.

9. Is there any nice gift for him?
- Có món quà nào dễ thương cho anh ấy không?

10. There is a new friend in this club today.
- Có một người bạn mới trong câu lạc bộ này hôm nay.

422456 top -

Hehe... khổ ghê. Sao ngày nào cũng thấy bị mang ra làm vật thí nghiệm dzị chời?


Sống sao nỗi?

422466 top -

Bộ không nghe cụm từ "Chuột thí nghiệm" hay sao?

Trên đời chỉ có thỏ, chó và chuột là hay được mang ra thí nghiệm thôi.

Nếu sống không nỗi thì chịu khó mua dzé máy bay ra Đà Nẵng nhảy sông Hàn.

Nếu có đi đầu thai thì kiếp sau canh giờ con nào không bị mang thí nghiệm thì đầu thai vô. :)

422470 top -


@phương5960

Câu số 2 và 3 chị dùng từ SINCE như vậy thì nên dùng thì Present perfect để diễn tả hành đồng chờ đợi nhe chị (hiện tại họ đang chờ và sẽ còn phải chờ thêm ít lâu nữa, đúng không?).

422492 top -

@nguoidochanh,
Mình mù tịt về văn phạm mà anh sửa kiểu như cho sinh viên đại học như vậy, hiểu được chít liền. :)

Cùng lắm viết đại lại, trúng trật hên xui!


2. How many months were there that people have been to wait since the backward Visa Bulletin?
- Có bao nhiêu tháng mà mọi người chờ đợi trong suốt hai năm từ khi lịch Visa Bulletin lùi?

P/S: Anh có thể sửa giúp ngay chỗ sai bằng cách viết lại, chứ nói thế khó hiểu lắm.

Thanks.

422508 top -
@phuong5960 đặt câu như vậy cũng hay lắm rồi.

@nguoidochanh nhẹ tay chút hén. admin chưa viết bài văn phạm cho SINCE nor PRESENT PERFECT.
-------------------------------------------------------------------


... have to wait...
Present perfect: ... have had to wait... (chưa học)

422513 top -

Híc, em có tật hay quên, hôm qua đã nói sẽ viết câu ngắn cho khỏi sai, nhưng lại mắc bệnh dông dài...

Thanks admin.

422515 top -


@admin & phương5960,

Ý ndh là thấy chị phương5960 cứ tự làm khó mình không ah :) Đặt câu đơn giản thôi chị ah. Vì chị viết sai thì phải sửa, mà sửa rồi thì admin phải soạn thêm bài mới để bổ sung cho phần grammar mới sửa đó chị.

admin ơi! ndh thây phần pronouncing cho động từ thêm S có rồi nhưng pronouncing cho động từ thêm ED chưa có. Nếu admin cần thì cuối tuần ndh soạn giúp admin phần này.

422527 top -
Hay lắm. nguoidochanh làm đi.

422529 top -
1. Đã nhẩm đọc những câu thí dụ trong bài học

2. Đặt và dịch 10 có THERE:

1. There’s nothing else for me to do (Hopelessly devoted to you)
Tôi không có việc gì khác để làm

2. There are many pretty flowers in the gardern.
Có nhiều bông hoa xinh đẹp trong vườn.

3. There are no lights on the street.
Không có ngọn đèn nào trên đường.

4. There are times when money does not matter that much.
Có những lúc tiền bạc không quan trọng mấy

5. There is a pretty woman waiting for you at the gate.
Có người phụ nữ xinh đẹp đang chờ anh ngoài cổng.

6. There is no one here but me.
Không có ai ở đây trừ tôi.

7. There are many modern houses in this area.
Có nhiều căn nhà tân thời trong khu vực này.

8. There are always women who have to work hard to support for their families.
Luôn có những người phụ nữ phải làm việc vất vả để lo lắng cho gia đình của mình.

9. What is there in Heaven that everyone wants to go up there?
Có cái gì trên thiên đường mà ai cũng muốn lên đó?

10. There are many poor families in this village that need some help.
Có nhiều gia đình nghèo trong làng này cần sự giúp đở.

423045 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:


THERE IS – CÓ



Exercise: Bài tập.

1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu THERE trong bài học, bài hát hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.



1- I’m looking. There’s nothing to eat. (Lesson 38)
--Tôi nhìn rồi, không có gì để ăn cả.

2-There must be something on TV! (Lesson 8)
--Phải có cái gì trên TV chứ !

3-Are there more fish or more people ?
--Có nhiều cá hơn hay nhiều người hơn vậy . (Lesson 14)

4-There’s just no gettin’ over you. ( SONG: Hopelessly Devoted to You)
--Rồi sẽ trôi qua nổi đau khi chia tay người yêu .

5- But now there's nowhere to hide. (SONG: Hopelessly Devoted to You)
--Nhưng bây giờ em không biết về nơi đâu .

6- There's nothing more I can think of.( SONG: Don't Cry For me Argentina)
--Không có gì thêm để tôi suy nghỉ.

7- B: How many are there? (Lesson 26)
-- Có bao nhiêu con vậy?

8-There is a cup coffee for you on the table.
--There is a cup of coffee for you on the table.
--Có một tách café cho anh ở trên bàn đó .

9-There are many kinds of fruit in the garden that I do not know the name they.
--There are many kinds of fruit in the garden that I do not know their names.
--Có nhiều loại trái cây trong vườn mà tôi không biết tên chúng .

10-Are there any fish at the bottom? (Lesson 14)
-- Có nhiều cá ở dưới đáy biển chứ?


441824 top -
doanchin khá lắm. :)

441830 top -


@doanchin,

8. There is a cup of coffee for you on the table.

9. There are many kinds of fruit in the garden that I do not know their names.

442603 top -
GRAMMAR EASY: There Is - Có
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image