.
ESL EASY 74: Mother’s Day
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Mother's Day



Download



A: What are you getting for your mom?
B: What are you talking about?
A: Sunday is Mother’s Day.
B: This Sunday?
A: Of course. It’s all over the news.
B: I thought it was next Sunday.
A: Well, you’d better get her something.
B: I’ll get her a nice card.
A: Is that it?
B: Yes. That’s all I ever give her.
A: She raised you, and all you ever give her is a card?
B: It’s okay. She knows that I love her.





Vocabulary:
. card:
. better:
. get:
. love:
. mom:
. Mother’s Day:
. next:
. raised --> raise:
. something:
. sunday:
. talking --> talk:
. thought --> think:

406923 top -
LESSON 74:

MOTHER'S DAY - NGÀY CỦA MẸ


A: What are you getting for your mom?
A: Cậu tính mua thứ gì cho mẹ cậu chưa?

B: What are you talking about?
B: Cậu đang nói về điều gì thế?

A: Sunday is Mother’s Day.
A: Chủ nhật(này)là Ngày của Mẹ đấy.

B: This Sunday?
B: Chủ nhật này sao?

A: Of course. It’s all over the news.
A: Dĩ nhiên rồi. Ngày của Mẹ là tin tức nổi bật mà.

B: I thought it was next Sunday.
B: Thế mà tớ nghĩ chủ nhật sau mới tới ngày này chứ.

A: Well, you’d better get her something.
B: Vậy thì, cậu nên mua cho bác thứ gì đấy.

B: I’ll get her a nice card.
B: Tớ sẽ mua cho mẹ một tấm thiệp xinh xắn.

A: Is that it?
A: Thật như thế sao?

B: Yes. That’s all I ever give her.
B: Vậy thôi. Đó là tất cả những gì tớ từng tặng mẹ tớ.

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
A: Bác đã nuôi cậu lớn lên, và tất cả những cậu từng tặng cho bác chỉ là một tấm thiệp thôi sao?

B: It’s okay. She knows that I love her.
B: Thế là tốt rồi. Mẹ tớ biết tớ thương mẹ mà.


Vocabulary:
. card: thiệp
. better: hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn.
. get: có được, kiếm được, mua.
. love: yêu, thương.
. mom: mẹ, má.
. Mother’s Day: ngày của Mẹ.
. next: kế, kế tiếp, tiếp theo.
. raised --> raise: nuôi, nuôi dưỡng
. something: điều gì đó, việc gì đó, cái gì đó.
. sunday: Ngày chủ nhật.
. talking --> talk: nói chuyện, thảo luận.
. thought --> think: nghĩ, suy nghĩ

424615 top -
Mother's Day
Ngày của mẹ


A: What are you getting for your mom?
- Bạn tặng gì cho mẹ của bạn vậy?

B: What are you talking about?
- Bạn đang nói về cái gì thế?

A: Sunday is Mother’s Day.
- Chủ nhật là Ngày của mẹ đấy.

B: This Sunday?
- Chủ nhật này sao?

A: Of course. It’s all over the news.
- Dĩ nhiên rồi. Tin này nói trên các buổi phát thanh hàng ngày đấy chứ.

B: I thought it was next Sunday.
- Tôi nghĩ là Chủ nhật tới kia.

A: Well, you’d better get her something.
- Ừ, bạn nên tặng cho mẹ bạn một món quà gì đó.

B: I’ll get her a nice card.
- Tôi sẽ tặng cho mẹ một tấm thiệp xinh xắn.

A: Is that it?
- Thế thôi à?

B: Yes. That’s all I ever give her.
- Đúng thế. Đó là tất cả những gì tôi từng tặng cho mẹ.

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
- Mẹ đã nuôi bạn khôn lớn, và tất cả gì bạn tặng mẹ là tấm thiệp thôi à?

B: It’s okay. She knows that I love her.
- Đúng vậy. Mẹ biết tôi thương mẹ mà.



Vocabulary:
. card: thiệp.
. better: tốt hơn.
. get: lấy, nhận,
. love: tình yêu, tình thương, yêu.
. mom: tiếng gọi mẹ.
. Mother’s Day: Ngày của Mẹ.
. next: lần sau, kế tiếp, kế bên.
. raised --> raise: nuối nấng, nuôi lớn.
. something: vài cái gì.
. sunday: chủ nhật.
. talking --> talk: nói, nói chuyện gì.
. thought --> think: nghĩ, suy nghĩ.

425690 top -
Mother's Day
Ngày Ơn Mẹ


A: What are you getting for your mom?
-- Anh sẽ mua gì cho mẹ anh?

B: What are you talking about?
-- Cô đang nói về chuyện gì thế?

A: Sunday is Mother’s Day.
-- Chủ nhật là Ngày Ơn Mẹ.

B: This Sunday?
-- Chủ nhật này ư?

A: Of course. It’s all over the news.
-- Tất nhiên. Được thông báo trên khắp các chương trình thời sự mà.

B: I thought it was next Sunday.
-- Tôi tưởng Chủ nhật tới chứ.

A: Well, you’d better get her something.
-- Ừm, tốt hơn là anh nên mua gì đó cho bà đi.

B: I’ll get her a nice card.
-- Tôi sẽ tặng bà một tấm thiệp đẹp.

A: Is that it?
-- Thế thôi à?

B: Yes. That’s all I ever give her.
-- Ừ. Từ trước tới nay tôi toàn tặng bà như thế.

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
-- Bà nuôi nấng anh, và tất cả những gì anh tặng bà từ trước đến nay là một tấm thiệp?

B: It’s okay. She knows that I love her.
-- Thế được rồi. Bà biết tôi yêu bà mà.


Vocabulary:
. card: tấm thiêp
. better: tốt hơn
. get: có, mua
. love: yêu
. mom: mẹ
. Mother’s Day: Ngày của Mẹ
. next: kế tiếp
. raised --> raise: nuôi nấng
. something: cái gì đó
. sunday: chủ nhật
. talking --> talk: nói
. thought --> think: nghĩ

429661 top -

Mother's Day
- Ngày của mẹ.

A: What are you getting for your mom?
- Bạn đang định mua gì cho mẹ bạn thế?

B: What are you talking about?
- Bạn đang nói về cái gì vậy?

A: Sunday is Mother’s Day.
- Chủ nhật là Ngày của Mẹ mà.

B: This Sunday?
- Chủ nhật này sao?

A: Of course. It’s all over the news.
- Dĩ nhiên rồi. Điều đó được phát suốt trong các buổi phát thanh hàng ngày đó.

B: I thought it was next Sunday.
- Tôi tưởng là chủ nhật tới chứ.

A: Well, you’d better get her something.
- Ừm, bạn sẽ biếu cho mẹ bạn một cái gì có ý nghĩa chứ.

B: I’ll get her a nice card.
- Tôi sẽ tặng mẹ một tấm thiệp thật đẹp.

A: Is that it?
- Có vậy thôi sao?

B: Yes. That’s all I ever give her.
- Đúng vậy. Đó là tất cả những gì tôi đã từng tặng cho mẹ.

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
- Bà nuôi nấng bạn, và tất cả những gì bạn tặng bà chỉ là 1 tấm thiệp sao?

B: It’s okay. She knows that I love her.
- Đó là được rồi. Mẹ biết là tôi yêu mẹ mà.

Cậu quý tử không hề nhớ Ngày của Mẹ là ngày nào và chỉ tặng mẹ 1 tấm thiệp nhưng lại mặt dày nói tiếng yêu thương.
Thiện tai! Thiện tai!



Vocabulary:

. card: thiếp, thẻ
. better: tốt hơn, hay hơn, đẹp hơn
. get: có được, lấy được, kiếm được, mua
. love: lòng yêu, tình thương
. mom: mẹ
. Mother’s Day: Ngày của Mẹ
. next: sau cái này hoặc cái kia, sau đó
. raised --> raise: nâng lên, đỡ dậy, nuôi, trồng
. something: một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
. sunday: chủ nhật
. talking --> talk: nói chuyện, truyện trò
. thought --> think: nghĩ, trông mong, tưởng tượng
. the news: buổi phát thanh hàng ngày các tin tức mới nhất trên rađiô và TV

432016 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

MOTHER’S DAY : NGÀY CỦA MẸ


Vocabulary: Từ vựng

. card: thẻ, thiệp
. better: hơn, tốt hơn, khá hơn, đẹp hơn ( cấp so sánh của good )
. get: được, có được, kiếm được
. love: tình thương, tình yêu, mối tình, ái tình
. mom: mẹ
. Mother’s Day: ngày của Mẹ
. next: sát, gần, ngay sau, lần sau
. raised --> raise: nuôi dưỡng, lớn lên
. something: một điều gì đó, cái gì đó
. sunday: ngày chủ nhật
. talking --> talk: nói chuyện, thảo luận
. thought --> think: suy nghỉ.

Translation: Phần dịch.

A: What are you getting for your mom?
--Bạn đã làm gì (tính mua gì) cho mẹ bạn chưa ?

B: What are you talking about?
--Anh đang nói về điều gì sao ?

A: Sunday is Mother’s Day.
--Chủ nhật là ngày của Mẹ đấy.

B: This Sunday?
--Chủ nhật này hả ?

A: Of course. It’s all over the news.
--Chứ sao nữa, Nó có thông báo tất cả trên khắp bản tin đấy.

B: I thought it was next Sunday.
--Tôi nghỉ nó phải là chủ nhật tới chứ.

A: Well, you’d better get her something.
-- Vậy sao, tốt hơn bạn nên tính một cái gì đó tặng mẹ đi.

B: I’ll get her a nice card.
--Tôi sẽ tặng cho mẹ một tấm thiệp thật đẹp .

A: Is that it?
--Phải vậy không đó ?

B: Yes. That’s all I ever give her.
--Vâng. Đó là tất cả những gì tôi dành cho mẹ .

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
--Mẹ đã nuôi bạn khôn lớn, và tất cả những gì bạn mừng Mẹ là tấm thiệp thôi sao ?

B: It’s okay. She knows that I love her.
--Vậy được rồi. Mẹ biết rằng tôi thương mẹ mà .


P/s: Nhờ admin giải thích dùm từ viết tắt You'd ngyên âm là từ gì mà ra?

445145 top -

Good question anh doanchin.


You’d better get her something.
You had better get her something.

Cấu trúc had better + động từ nguyên mẫu được dùng để cho lời khuyên ở hiện tại hoặc tương lai, dù "had" là quá khứ của "have".

445284 top -
Tuỳ theo ngữ cảnh,
You'd = You had
You'd = You would


Trong trường hợp:
You’d better get her something.
You had better get her something.
had better có nghĩa nên giống như should.

A: Well, you’d better get her something.
-- Vậy sao, tốt hơn bạn nên tính một cái gì đó tặng mẹ đi.
doanchin dịch hay lắm.
hihi... Càng ngày càng giỏi.

445294 top -

@ admin:
@ miah:

doanchin cám ơn admin and miah đã giải thích bài học.

445350 top -
Mother's Day
Ngày của mẹ



A: What are you getting for your mom?
Anh có gì cho mẹ anh không?

B: What are you talking about?
Anh đang nói về cái gì?

A: Sunday is Mother’s Day.
Chủ nhật là ngày của mẹ.

B: This Sunday?
Chủ nhật này?

A: Of course. It’s all over the news.
Dĩ nhiên. Nó có trên các bản tin.

B: I thought it was next Sunday.
Tôi nghĩ ngày mẹ là chủ nhật tới nữa.

A: Well, you’d better get her something.
Vậy thì, tốt hơn anh nên có gì cho mẹ.

B: I’ll get her a nice card.
Tôi sẽ cho mẹ một thiệp xinh xắn.

A: Is that it?
Phải vậy không?

B: Yes. That’s all I ever give her.
Vân. Đó là tất cả những gì tôi cho mẹ

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
Bà ta nuôi dạy anh, và tất cả anh cho bà ta là một tấm thiệp?

B: It’s okay. She knows that I love her.
OK rồi. Bà ta biết rằng tôi yêu bà ta.



Vocabulary:
. card: Thiệp
. better: tốt hơn
. get:có
. love: yêu
. mom:mẹ
. Mother’s Day:ngày của mẹ
. next: tiếp theo
. raised --> raise:nuôi dạy
. something:cái gì đó
. sunday:chủ nhật
. talking --> talk:nói
. thought --> think:nghĩ

451113 top -
Mother's Day
( Ngày của Mẹ )

A: What are you getting for your mom?
( Bạn tặng gì cho mẹ bạn vậy?)

B: What are you talking about?
( Anh đang nói về cái gì thế )

A: Sunday is Mother’s Day.
( Chủ nhật này là ngày của Mẹ )

B: This Sunday?
(Chủ nhật này à?)

A: Of course. It’s all over the news.
( Dĩ nhiên. Nó được nói trên tất cả các tin tức đấy )

B: I thought it was next Sunday.
( Tôi nghĩ là vào chủ nhật tới chứ )

A: Well, you’d better get her something.
( Ừ, tốt hơn là bạn nên mua tặng bà cái gì đó )

B: I’ll get her a nice card.
( Tôi sẽ tặng cho mẹ một tấm thiệp dễ thương )

A: Is that it?
( Vậy thôi à?)

B: Yes. That’s all I ever give her.
( Ừ. Đó là tất cả những gì tôi đã từng tặng mẹ )

A: She raised you, and all you ever give her is a card?
( Mẹ đã nuôi nấng bạn, và tất cả bạn tặng mẹ chỉ là một tấm thiệp à?)

B: It’s okay. She knows that I love her.
( Đúng thế. Mẹ biết là tôi yêu mẹ mà )



Vocabulary:
. card: thiệp
. better: tốt hơn
. get: có, lấy
. love: yêu, thích
. mom: mẹ
. Mother’s Day: ngày của mẹ
. next: kế tiếp, tiếp theo
. raised --> raise: nuôi dưỡng
. something: cái gì đó
. sunday: chủ nhật
. talking --> talk: nói chuyện
. thought --> think: nghĩ

451135 top -
A: What are you getting for your mom?
cậu định tặng gì cho mẹ chưa?
B: What are you talking about?
Bạn đang nói về cái gì vậy?
A: Sunday is Mother’s Day.
Chủ nhật này là ngày của mẹ mà
B: This Sunday?
Chủ nhật này sao?
A: Of course. It’s all over the news.
Dĩ nhiên rồi, nó là một tin nổi bật mà
B: I thought it was next Sunday.
Tôi nghĩ là chủ nhật tuần sau
A: Well, you’d better get her something.
Uhm, tốt hơn bạn nên mua cái gì cho mẹ
B: I’ll get her a nice card.
Tôi mua một cái thiệp thật đẹp
A: Is that it?
Thật chứ
B: Yes. That’s all I ever give her.
Vâng, đó là tất cả những gì tôi từng đưa cho bà
A: She raised you, and all you ever give her is a card?
Bà ấy nuôi bạn lớ mà tất cả những gì bạn đưa là một cái thiệp thôi sao
B: It’s okay. She knows that I love her.
vâng vì bà biết tôi yêu bà



Vocabulary:
. card: thiệp
. better: tốt hơn
. get: lấy
. love: yêu
. mom: mẹ
. Mother’s Day: ngày của mẹ
. next: tiếp theo
. raised --> raise: nuôi nấng
. something: một vài thứ
. sunday: chủ nhật
. talking --> talk: nói
. thought --> think: nghĩ

458378 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016