.
ESL EASY 70: Dumb and Happy
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Dumb and Happy



Download



A: How smart are you?
B: I don't know. I think I'm average.
A: Did you ever take an IQ test?
B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
A: I wish I was really smart.
B: Don't be ridiculous.
A: What do you mean?
B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
B: It must be very lonely.
A: Why's that?
B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.




Vocabulary:
. average:
. don't --> do not:
. dumb:
. famous:
. going to:
. got --> get:
. I'm --> I am:
. IQ:
. lonely:
. make a wish:
. say:
. super-smart:
. smart:
. never:
. no one:
. really:
. rich:
. ridiculous:
. school:
. smart:
. test:
. think:
. understand:
. what do you mean:
. wish:
. wonder:
. understand:

406289 top -
LESSSON 70:

DUMB AND HAPPY - KÉM THÔNG MINH VÀ HẠNH PHÚC

A: How smart are you?
A: Cậu thông minh cỡ nào?.

B: I don't know. I think I'm average.
B: Tớ không biết nữa. Tớ nghĩ tớ thuộc loại trung bình thôi.

A: Did you ever take an IQ test?
A: Cậu đã thực hiện một cuộc trắc nghiệm về chỉ số thông minh lần nào chưa?

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
B: Chưa, tớ chẳng bao giờ làm điều đó. Tất cả những gì tớ quan tâm là tớ được bao nhiêu điểm A và điểm B ở trường mà thôi.

A: I wish I was really smart.
A: Tớ ước tớ thật thông minh.

B: Don't be ridiculous.
B: Cậu đừng có buồn cười như thế.

A: What do you mean?
A: Ý cậu là sao?

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
B: Nếu cậu tính có một điều ước, cậu hãy ước cậu thật giàu hoặc thật nổi tiếng.

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
B: Cậu không nghĩ điều ước đó cũng giống như muốn trở thành người thông minh tột đỉnh?

B: It must be very lonely.
B: Chắc hẳn điều đó(khiến ta)rất cô độc.

A: Why's that?
A: Tạo sao lại thế?

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
B: Bởi vì nếu cậu thông minh siêu phàm như thế, thì không một ai hiểu được cậu nói cái gì cả.


Vocabulary:
. average: trung bình.
. don't --> do not:
. dumb: câm, ngớ ngẩn, ngu ngốc, ngu xuẩn.
. famous: nổi danh, nổi tiếng.
. going to: sẽ
. got --> get: có được, kiếm được.
. I'm --> I am:
. IQ: Intelligence quotient -> chỉ số thông minh.
. lonely: vắng vẻ, hiu quạnh, cô độc, cô đơn.
. make a wish: có một điều ước.
. say: nói.
. super-smart: thông minh tột đỉnh/tuyệt vời.
. smart: thông minh, nhanh trí.
. never: không bao giờ.
. no one: không một ai.
. really: thật sự, thật ra, thật không?
. rich: giàu có.
. ridiculous: buồn cười, lố bịch, lố lăng.
. school: trường học.
. test: xét nghiệm, trắc nghiệm, thử nghiệm.
. think: nghĩ, suy nghĩ.
. understand: hiểu, hiểu biết.
. what do you mean: ý bạn thế nảo
. wish: ước, ao ước, mong muốn, cầu chúc.
. wonder: tự hỏi, lấy làm lạ, muốn biết.

423641 top -
Dumb and Happy
Ngu ngốc và hạnh phúc



A: How smart are you?
- Bạn thông minh đến mức nào?

B: I don't know. I think I'm average.
- Tôi không nghĩ thế. Tôi nghĩ rằng tôi ở mức trung bình.

A: Did you ever take an IQ test?
- Thế bạn đã bao giờ làm việc trắc nghiệm chỉ số thông minh chưa?

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
- Chưa, tôi chưa bao giờ làm cả. Những gì tôi biết chắc là được những điểm số A hay B ở trường học thôi.

A: I wish I was really smart.
- Tôi ước rằng tôi thật là thông minh.

B: Don't be ridiculous.
- Đừng có buồn cười thế.

A: What do you mean?
- Ý bạn là sao?

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or
famous.
- Nếu bạn sẽ có điều ước, hãy ước rằng bạn là người thật giàu có hay là nổi tiếng.

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
- Bạn không hề nghĩ rằng điều ước như vậy giống như là siêu thông minh sao?

B: It must be very lonely.
- Ắt hẳn là rất cô độc đấy.

A: Why's that?
- Tại sao lại thế?

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
- Bởi vì nếu bạn quá thông minh, không một ai hiểu điều bạn nói.


Vocabulary:
. average: trung bình
. don't --> do not: không
. dumb: câm, lặng im, ngu ngốc
. famous: nổi tiếng
. going to: sắp sửa, sẽ
. got --> get: nhận, lấy, giành được
. I'm --> I am: tôi là
. IQ: hệ số thong minh
. lonely: cô độc
. make a wish:
. say: nói, nói với ai, nói điều gì
. super-smart:
. smart: thông minh
. never: không bao giờ
. no one: không ai
. really: dùng để biểu thị mối quan tâm, sự ngạc nhiên, mối nghi ngờ... một cách nhẹ nhàng.
. rich: giàu
. ridiculous: buồn cười, lố bịch, lố lăng.
. school: trường học
. smart: thông minh, thanh nhã, lịch sụ, khéo léo, sang trọng
. test: sự kiểm tra, sự xét nghiệm, sự trắc nghiệm, sự sát hạch
. think: nghĩ, nghĩ về
. understand: hiểu
. what do you mean: ‎ ý anh là sao, ý anh muốn nói gì
. wish: ước, mong ước, cầu chúc
. wonder: tự hỏi, thán phục, ngạc nhiên

424012 top -
Dumb and Happy
Khờ Khạo Mà Hạnh Phúc


A: How smart are you?
-- Cô thông minh cỡ nào?

B: I don't know. I think I'm average.
-- Tôi không biết. Tôi nghĩ mình trung bình.

A: Did you ever take an IQ test?
-- Cô đã bao giờ làm bài kiểm tra chỉ số thông minh chưa?

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
-- Chưa, chưa bao giờ. Tất cả những gì tôi biết là mình đã đạt điểm A và B hồi học ở trường.

A: I wish I was really smart.
-- Tôi ước gì mình hết sức thông minh.

B: Don't be ridiculous.
-- Đừng buồn cười thế chứ.

A: What do you mean?
-- Ý cô là gì?

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
-- Nếu anh có muốn ước, thì hãy ước mình thật sự giàu có hay thật sự nổi tiếng ấy.

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
-- Cô chưa bao giờ tự hỏi xem mình siêu thông minh thì sẽ như thế nào à?

B: It must be very lonely.
-- Hẳn phải cô đơn lắm.

A: Why's that?
-- Tại sao lại thế?

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
-- Bởi vì nếu anh siêu thông minh, sẽ không ai hiểu anh đang nói gì hết.



Vocabulary:
. average: trung bình
. don't --> do not: không
. dumb: khờ
. famous: nổi tiếng
. going to: sắp, định
. got --> get: có
. I'm --> I am: tôi là
. IQ: Intelligent Quote = chỉ số thông minh
. lonely: cô đơn
. make a wish: ước
. say: nói
. super-smart: siêu thông minh
. smart: thông minh
. never: không bao giờ, chưa bao giờ
. no one: không ai
. really: thật sự
. rich: giàu
. ridiculous: buồn cười
. school: trường học
. test: bài kiểm tra
. think: nghĩ
. understand: hiểu
. what do you mean: ý bạn là gì
. wish: ước
. wonder: tự hỏi, thắc mắc

429119 top -

Dumb and Happy
- Ngu xuẩn và sung sướng.

A: How smart are you?
- Bạn thông minh ở mức độ nào?

B: I don't know. I think I'm average.
- Tôi không biết. Tôi nghĩ ở mức độ trung bình thôi.

A: Did you ever take an IQ test?
- Bạn đã bao giờ kiểm tra hệ số thông minh chưa?

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
- Chưa, tôi chưa bao giờ làm. Tất cả những gì tôi biết là trong trường học tôi nhận điểm A và điểm B.

A: I wish I was really smart.
- Tôi ước gì mình thật sự thông minh.

B: Don't be ridiculous.
- Đừng lố bịch như vậy.

A: What do you mean?
- Ý của bạn là gì?

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
- Nếu bạn sắp sửa có 1 điều ước, hãy ước là bạn thật giàu hay nổi tiếng.
Sao câu vừa tương lai lại vừa quá khứ vậy nhỉ? Bí lù!

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
- Bạn không hề từng ngạc nhiên khi điều ước ấy giống như mong thành thông minh siêu cấp hay sao?

B: It must be very lonely.
- Rồi phải rất cô đơn lắm đấy.

A: Why's that?
- Tại sao như vậy?

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
- Bởi vì nếu bạn là người thông minh siêu cấp, không có ai hiểu được bạn đang nói gì.


Vocabulary:

. How: (dùng trước tính từ hoặc phó từ) tới chừng mực hoặc mức độ nào; bao nhiêu
. average: trung bình
. don't --> do not: không, đừng, điều cấm đoán
. dumb: câm, không nói; lầm lì, ít nói; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn
. famous: nổi tiếng, nổi danh
. going to: sắp sửa, sẽ
. got --> get: được, có được, kiếm được, lấy được
. I'm --> I am: tôi là
. IQ: hệ số thông minh
. lonely: cô đơn, đơn độc
. make a wish: thực hiện một điều ước
. say: nói
. super-smart: siêu thông minh
. smart: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh
. never: không bao giờ
. no one: không ai
. really: thật sự, thật ra, kì thật
. really?: thật không
. rich: giàu
. ridiculous: buồn cười; lố bịch; lố lăng
. school: trường học
. smart: đau đớn, nhức nhối, đau khổ
. test: thử, thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra
. think: nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
. understand: hiểu, nhận thức
. what do you mean: có ý nghĩa gì? Điều đó nghĩa là gì?
. wish: mong ước, yêu cầu, chúc
. wonder: ngạc nhiên, muốn biết, tự hỏi

430895 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

DUMB AND HAPPY : NGỚ NGẨN VÀ HẠNH PHÚC


Vocabulary: Từ vựng

. average: trung bình, ở giữa
. don't --> do not: không
. dumb: câm, không nói (từ mỹ, nghĩa mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn
. famous: nổi tiếng, nổi danh
. going to: đang đi, sự ra đi
. got --> get: nhận, được, có được
. I'm --> I am: Tôi là
. IQ: hệ số thông minh
. lonely: cô đơn, cô độc, vắng vẽ
. make a wish: làm cho một điều ước
. say: nói, lời nói
. super-smart: siêu thông minh
. smart: thông minh, khéo léo
. never: không bao giờ, không khi nào
. no one: không người nào, không ai
. really: thực sự, thật ra
. rich: giàu, giàu có, phong phú
. ridiculous: vô lý, buồn cười, tức cười, lố lăng
. school: trường học. test: thử, kiểm tra
. think: suy nghỉ
. understand: hiểu, biết, nắm được ý
. what do you mean: Ý bạn là gì
. wish: ý muốn, lệnh, mong muốn
. wonder: thắc mắc, ngạc nhiên, kinh ngạc

Translation : Phần dịch

A: How smart are you?
--Cậu thông minh cỡ nào nhỉ?

B: I don't know. I think I'm average.
--Tôi không biết, tôi nghỉ tôi chỉ trung bình thôi.

A: Did you ever take an IQ test?
--Cậu có bao giờ kiểm tra chỉ số thông minh chưa ?

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
-- Không, tôi chưa bao giờ kiểm tra. Tất cả những gì tôi biết là tôi có kết quả A hay B trong trường học thôi .

A: I wish I was really smart.
--Tôi muốn tôi thật sự thông minh.

B: Don't be ridiculous.
--Đừng nhố nhăng như thế.

A: What do you mean?
--Ý bạn là sao ?

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
-- Nếu cậu sẽ có một điều ước, mong rằng cậu ước thực sự giàu có hoặc nổi tiếng thôi.

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
-- Đừng bao giờ tự hỏi những gì nó giống như là siêu thông minh.
--Bạn không bao giờ thắc mắc người siêu thông minh thì như thế nào à?

B: It must be very lonely.
-- Nó phải rất cô đơn đấy.

A: Why's that?
--Tại sao như vậy ?

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
--Bởi vì nếu cậu quá thông minh, thì không ai hiểu được cậu nói gì cả.



@ miah:

Thank miah doanchin đã sửa bài.

444154 top -
Dumb and Happy
Khờ dạy và hạnh phúc



A: How smart are you?
Anh thông minh cỡ nào?

B: I don't know. I think I'm average.
Tôi không biết. Tôi nghĩ tôi trung bình.

A: Did you ever take an IQ test?
Anh có bao giờ thử IQ?

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
Chưa , tôi chưa bao giờ. Tất cả những gì tôi nghĩ đó là tôi có A và B ở trường.

A: I wish I was really smart.
Tôi muốn tôi thông minh.

B: Don't be ridiculous.
Không được vô lý.

A: What do you mean?
Ý anh là sao?

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
Nếu anh có một lời ước , điều ước đó là anh thật sự giàu hay nổi tiếng.

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
Đừng bao giờ anh hỏi đó giống như muốn trở thành người cực kỳ thông minh?

B: It must be very lonely.
Chắc hẳn điều đó rất cô độc.

A: Why's that?
Tại sao vậy?

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
Bởi vì nếu anh cực thông minh, không ai hiểu điều mà anh nói.



Vocabulary:
. average:trung bình
. don't --> do not:không
. dumb:khờ dại
. famous:nổi tiếng
. going to:sẽ
. got --> get:có
. I'm --> I am:tôi
. IQ:IQ
. lonely:một mình
. make a wish: có một điều ước
. say:nói
. super-smart: cực thông minh
. smart:thông minh
. never:không bao giờ
. no one:không ai
. really:thật sự
. rich:giàu
. ridiculous:vô lý, tức cười
. school:trường học
. smart:thông minh
. test:thử
. think:nghĩ
. understand:hiểu
. what do you mean:ý anh la sao
. wish:điều ước
. wonder:tự hỏi
. understand:hiểu

450381 top -
Dumb and Happy
(Ngốc nhếch và hạnh phúc )

A: How smart are you?
( Bạn thông minh thế nào? )

B: I don't know. I think I'm average.
( Tôi không biết. Tôi nghĩ cũng trung bình )

A: Did you ever take an IQ test?
( Bạn đã từng làm trắc nghiệm IQ chưa? )

B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
( Chưa, tôi chưa từng làm. Tất cả điều mà tôi biết là điểm A hay B ở trường học )

A: I wish I was really smart.
( Tôi ước chi tôi thật thông minh ).

B: Don't be ridiculous.
( Đừng có vô lý thế )

A: What do you mean?
( ý bạn là sao?)

B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
( Nếu bạn sắp có 1 điều ước , hãy ước là bạn sẽ giàu có hay nổi tiếng )

A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
( Sao bạn không tự hỏi rằng người siêu thông minh thì như thế nào? )

B: It must be very lonely.
( Chắc phải là rất cô đơn )

A: Why's that?
( Sao lại thế?)

B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
( Vì nếu bạn siêu thông minh, không ai hiểu bạn đang nói gì )




Vocabulary:
. average: trung bình
. don't --> do not: không
. dumb: ngu ngốc, điếc
. famous: nổi tiếng
. going to: sẽ , sắp
. got --> get: có, lấy , được
. I'm --> I am: tôi là
. IQ: chỉ số thông minh
. lonely: đơn độc, cô đơn
. make a wish: có 1 điều ước
. say: nói
. super-smart: siêu thông minh, thông minh tuyệt đỉnh
. smart: thông minh
. never: không bao giờ
. no one: không người nào
. really: thật sự
. rich: giàu có
. ridiculous: vô lý , buồn cười
. school: trường học
. test: trắc nghiệm
. think: nghĩ là
. understand: hiểu
. what do you mean: ý bạn là gì
. wish: ước
. wonder: tự hỏi

450508 top -

@Chị duty348,
Very good.


@doanchin,
A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
-- Đừng bao giờ tự hỏi những gì nó giống như là siêu thông minh.
Bạn không bao giờ thắc mắc người siêu thông minh thì như thế nào à?

450544 top -

Hôm rồi mới đọc thấy phần thắc mắc này của chị phuong5960.
B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
- Nếu bạn sắp sửa có 1 điều ước, hãy ước là bạn thật giàu hay nổi tiếng.
Sao câu vừa tương lai lại vừa quá khứ vậy nhỉ? Bí lù!


* Động từ “to wish” đi với một mệnh đề theo sau dùng khi mong muốn điều gì đó sẽ xảy ra dù biết rằng không thể xảy ra.
Để diễn tả ước muốn không thể thực hiện được ở hiện tại, dùng cấu trúc:
Subject + wish + (that) + subject (2) + verb in simple past…

. Subject (2): có thể cùng hoặc khác chủ ngữ với chủ ngữ trong mệnh đề chính.
. Động từ ở mệnh đề 2 sẽ chia ở simple past, nếu là động từ "to be" phải chia là "were" ở tất cả các ngôi.

Ex:
I wish that it were raining now.
I wish she studied English very well.
She wishes that she were the best student in the class.

450999 top -

Thanks miah.

May là những câu loại này không nhiều, chứ không chắc chít sớm. :)

451016 top -
A: How smart are you?
Bạn thông minh như thế nào?
B: I don't know. I think I'm average.
Tôi không biết, tôi nghĩ là trung bình
A: Did you ever take an IQ test?
Bạn đã thử IQ chưa?
B: No, I never did. All I know is that I got A's and B's in school.
chưa bao giờ, tất cả mà tôi biết là điểm A, B ở trên trường
A: I wish I was really smart.
Tôi ước tôi thực sự thông minh
B: Don't be ridiculous.
Đừng có vô lý quá
A: What do you mean?
Ý bạn là sao?
B: If you're going to make a wish, wish that you were really rich or famous.
Nếu bạn muốn ước, hãy ước thực sự giàu và nổi tiếng
A: Don't you ever wonder what it's like to be super-smart?
thế bạn chưa bao giờ nghĩ sẽ như thế nào nếu là 1 người cực kì thông minh
B: It must be very lonely.
Chắn chắn là rất cô đơn
A: Why's that?
tại sao
B: Because if you're super-smart, no one understands what you're saying.
Bởi vì nếu quấ thông minh, không ai có thể hiểu lời mình nói



Vocabulary:
. average: trung bình
. don't --> do not: không
. dumb: khờ
. famous: nổi tiếng
. going to: sắp
. got --> get: đạt đc
. I'm --> I am: tôi là
. IQ: chỉ số thông minh
. lonely: cô đơn
. make a wish: làm được điều ước
. say: nói
. super-smart: cực kì thông minh
. smart: thông minh
. never: không bao ggioờ
. no one: không ai
. really: thực sự
. rich: giàu
. ridiculous: v ô lý
. school: trường
. smart: thông minh
. test: kiểm tra
. think: nghĩ
. understand: hiều
. what do you mean: ý bạn là gì?
. wish: ước
. wonder: tự hỏi
. understand: hiểu

454758 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016