.
ESL EASY 67: Spanish Spoken Here
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Spanish Spoken Here



Download


A: You're very lucky.
B: Why do you say that?
A: You speak two languages.
B: Well, my English isn't perfect.
A: No one speaks perfect English.
B: Maybe I will be the first!
A: I've been thinking about learning Spanish.
B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
A: How long will it take me to learn?
B: I think it will only take you a year or two.
A: How soon can we begin?
B: Ahora! That means right now.




Vocabulary:
. been:
. begin:
. easy:
. first:
. happy:
. how long:
. learn:
. learning:
. lucky:
. mean:
. perfect:
. right:
. say:
. soon:
. Spanish:
. speak:
. teach:
. think:
. two:
. why:

406286 top -
LESSON 67:

SPANISH SPOKEN HERE
TIẾNG TÂY BAN NHA ĐƯỢC NÓI Ở ĐÂY

A: You're very lucky.
A: Cậu may mắn quá chừng.

B: Why do you say that?
B: Sao cậu lại nói thế?

A: You speak two languages.
A: Cậu nói được hai thứ tiếng.

B: Well, my English isn't perfect.
B: Cũng được thôi, tiếng Anh của tớ chưa hoàn chỉnh lắm.
B: Ờ, Tiếng Anh của tớ chưa được giỏi lắm.

A: No one speaks perfect English.
A: Đâu có ai nói được tiếng Anh(một cách)hoàn hảo chứ.

B: Maybe I will be the first!
B: Biết đâu chừng tớ sẽ là người đầu tiên đấy!

A: I've been thinking about learning Spanish.
A: Tớ vẫn đang tính học tiếng Tây Ban Nha đây.

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
B: Tiếng Tây Ban Nha thì dễ thôi. Rất vui lòng khi(được)dạy cậu học.

A: How long will it take me to learn?
A: Tớ mất bao lâu để học tiếng ấy(Tây ban Nha)?

B: I think it will only take you a year or two.
B: Tớ nghĩ cậu sẽ mất một hoặc hai năm để học.

A: How soon can we begin?
A: Chúng ta có thể bắt đầu sớm chứ?

B: Ahora! That means right now.
B: Ahora! Chữ đó có nghĩa là ngay liền bây giờ đấy.


Vocabulary:
. been: past participle của be.
. begin: bắt đầu.
. easy: dễ, dễ dàng.
. first: đầu tiên.
. happy: vui vẻ, hạnh phúc.
. how long: bao lâu.
. learn: học.
. learning: sự học tập, kiến thức.
. lucky: may mắn.
. mean: có nghĩa là.
. perfect: hoàn hảo, hoàn mỹ, hoàn tất.
. right: ngay, chính, đúng, phải.
. say: nói, diễn đạt, cho ý kiến.
. soon: bao lâu nữa
. Spanish: tiếng Tây Ban Nha.
. speak: nói được, biết được(một thứ tiếng).
. teach: dạy, dạy học, dạy bảo.
. think: nghĩ, suy nghĩ.
. two: (số) hai.
. why: tại sao.

423159 top -


@HoangThiQuynhNhu

B: Well, my English isn't perfect.
B: Cũng được thôi, tiếng Anh của tớ chưa hoàn chỉnh lắm.

Well như là câu cửa miệng khi nói chuyện thôi chị ạ.

Ồ! Tiếng Anh của tớ cũng chưa giỏi đâu/còn tệ lắm.

423313 top -
I've just corrected it.

Thanks nguoidochanh

423476 top -
Spanish Spoken Here
Tiếng Tây Ban Nha được nói ở đây



A: You're very lucky.
-Bạn thật là may mắn lắm.

B: Why do you say that?
- Sao bạn lại nói thế?

A: You speak two languages.
- Bạn nói được hai thứ tiếng.

B: Well, my English isn't perfect.
- Ồ, tiếng Anh của tôi không giỏi đâu.

A: No one speaks perfect English.
- Không ai nói tiếng Anh hoàn hảo cả.

B: Maybe I will be the first!
- Biết đâu tôi sẽ là người đầu tiên đấy!

A: I've been thinking about learning Spanish.
- Tôi vừa nghĩ đến việc học tiếng Tây Ban Nha.

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
- Tiếng Tay Ban Nha dễ lắm. Tôi sẽ rất vui được dạy cho bạn.

A: How long will it take me to learn?
- Tôi sẽ học tiếng Tây Ban Nha trong bao lâu vậy?

B: I think it will only take you a year or two.
- Tôi nghĩ bạn chỉ mất khoản một hay hai năm thôi.

A: How soon can we begin?
- Chúng ta có thể bắt đầu sớm được không?

B: Ahora! That means right now.
- Ahora! Chữ đó có nghĩa là ngay bây giờ đấy.


Vocabulary:
. been: past participle của Be
. begin: bắt đầu.
. easy: dễ, dễ dàng, thoải mái.
. first: đầu tiên.
. happy: vui sướng, hạnh phúc, vừa ‎ý.
. how long: bao lâu.
. learn: học, học tập.
. learning: kiến thức, sự hiểu biết.
. lucky: may mắn.
. mean: nghĩa là, có nghĩa là.
. perfect: hoàn toàn, đầu đủ, hoàn hảo, hoàn chỉnh.
. right (adj): tốt, đúng, phải.
(adv) ngay, thẳng, như ‎ muốn.
. say: nói, nói ra điều gì, nói với ai.
. soon: chẳng bao lâu, chẳng mấy chốc, sớm, nhanh,sắp, ngay
. Spanish: tiếng Tây Ban Nha, nước Tây Ban Nha.
. speak: nói một thứ tiếng, diễn thuyết, phát biểu.
. teach: dạy.
. think: nghĩ, suy nghĩ.
. two: số hai.
. why: tại sao.

423678 top -

Spanish Spoken Here
- Tiếng Tây Ban Nha được nói ở đây .

A: You're very lucky.
- Bạn thật rất may mắn.

B: Why do you say that?
- Tại sao bạn lại nói vậy?

A: You speak two languages.
- Bạn nói được 2 ngôn ngữ luôn.

B: Well, my English isn't perfect.
- Ồ, tiếng Anh của tôi không hoàn hảo đâu.

A: No one speaks perfect English.
- Không một ai nói tiếng Anh thành thạo hết.

B: Maybe I will be the first!
- Có lẽ tôi sẽ là người đầu tiên!

A: I've been thinking about learning Spanish.
- Tôi đã từng suy nghĩ về việc học tiếng Tây Ban Nha.

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
- Tiếng Tây Ban Nha dễ mà. Tôi sẽ vui sướng được dạy bạn.

A: How long will it take me to learn?
- Tôi sẽ mất bao lâu để học nó?

B: I think it will only take you a year or two.
- Tôi nghĩ sẽ chỉ cần một hay hai năm thôi.

A: How soon can we begin?
- Chúng ta có thể bắt đầu sớm được không?

B: Ahora! That means right now.
- Ahora! Nghĩa là ngay bây giờ.

Ahora là tiếng Tây Ban Nha, có nghĩa là bây giờ, hiện nay.
Chà, mới nói muốn học đã bắt nghe rồi. :)



Vocabulary:

. been: thì, là,
. begin: bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
. easy: ung dung, thoải mái, dễ dàng
. first: thứ nhất, trước tiên, trước hết
. happy: may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc
. how long: bao lâu
. learn: học, nghiên cứu
. learning: sự tiếp thu kiến thức hoặc rèn luyện kỹ năng; sự học tập; kiến thức
. lucky: may mắn
. mean: nghĩa là, có nghĩa là
. perfect: làm cho hoàn thiện, làm cho thành thạo
. right: điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
. say: nói, phát biểu
. soon: chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp; ngay
. Spanish: người Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha
. speak: nói, phát biểu
. teach: dạy, dạy học, dạy bảo
. think: nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
. two: 2
. why: tại sao, vì sao

428105 top -
Spanish Spoken Here
Ở Đây Nói Tiếng Tây Ban Nha


A: You're very lucky.
-- Anh thật rất may mắn.

B: Why do you say that?
-- Vì sao cô nói thế?

A: You speak two languages.
-- Anh nói được hai thứ tiếng.

B: Well, my English isn't perfect.
-- À, tiếng Anh của tôi không được hoàn hảo.

A: No one speaks perfect English.
-- Không ai nói tiếng Anh hoàn hảo cả.

B: Maybe I will be the first!
-- Có lẽ tôi sẽ là người đầu tiên chăng!

A: I've been thinking about learning Spanish.
-- Tôi cứ nghĩ đến việc học tiếng Tây Ban Nha.

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
-- Tiếng Tây Ban Nha dễ lắm. Tôi sẽ rất vui nếu được dạy cô.

A: How long will it take me to learn?
-- Tội học sẽ phải mất bao lâu?

B: I think it will only take you a year or two.
-- Tôi nghĩ cô sẽ chỉ mất một hay hai năm thôi.

A: How soon can we begin?
-- Chừng nào chúng ta có thể bắt đầu?

B: Ahora! That means right now.
-- Ố la la! Nói thế có ý là ngay bây giờ đấy.



Vocabulary:
. been: (be) là, thì
. begin: bắt đầu
. easy: dễ dàng
. first: trước hết, đầu tiên
. happy: vui vẻ, hạnh phúc
. how long: bao lâu
. learn: học
. learning: việc học
. lucky: may mắn
. mean: nghĩa là, có ý là
. perfect: hoàn hảo
. right: ngay
. say: nói
. soon: chẳng mấy chốc
. Spanish: tiếng Tây Ban Nha, người Tây Ban Nha
. speak: nói
. teach: dạy
. think: nghĩ
. two: hai
. why: tại sao

429102 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

SPANICH SPOKEN HERE.

TIẾNG TÂY BAN NHA ĐƯỢC NÓI Ở ĐÂY.


Vocabulary: Từ vựng.

. been: thì, là (số ít của was, số nhiều của were. been)
. begin: bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
. easy: dể dàng, thoải mái
. first: thứ nhất, đầu tiên
. happy: sung sướng, hạnh phúc
. how long: bao lâu
. learn: học, học tập, nghiên cứu
. learning: sự học, sự hiểu biết, kiến thức
. lucky: may mắn, gặp may
. mean: khoảng giữa, trung gian
. perfect: hoàn hảo, thành thạo
. right: điều tốt, điều phải , điều đúng đắn
. say: nói, lời nói, tuyên bố
. soon: thà, sớm, chẳng bao lâu nữa
. Spanish: tiếng Tây Ban Nha
. speak: nói, nói với, nói chuyện, nói lên
. teach: dạy, dạy học
. think: nghỉ, suy nghỉ, ngẫm nghỉ
. two: hai, đôi
. why: tại sao, vì sao

Translation: Phần dịch.

A: You're very lucky.
--Bạn rất may mắn đấy .

B: Why do you say that?
--Tại sao anh nói thế ?

A: You speak two languages.
-Bạn nói được hai ngôn ngữ .

B: Well, my English isn't perfect.
--Vâng, tiếng anh của tôi không thành thạo lắm đâu .

A: No one speaks perfect English.
-- Không ai nói tiếng anh hoàn hảo cả .

B: Maybe I will be the first!
--Có lẽ tôi sẽ là người đầu tiên!

A: I've been thinking about learning Spanish .
--Tôi đã suy nghỉ về việc học tiếng Tây Ban Nha đấy.

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
--Tiếng Tây Ban Nha thì dễ dàng .Tôi sẽ rất vui để dạy cho bạn .

A: How long will it take me to learn?
--Tôi tìm hiểu học về nó (tiếng Tây Ban Nha) bao lâu?
--Tôi sẽ mất bao lâu để học tiếng Tây Ban Nha?


B: I think it will only take you a year or two.
--Tôi nghỉ nó sẽ chỉ mất của bạn một hay hai năm thôi.
--Tôi nghĩ bạn sẽ cần một hoặc hai nặm

A: How soon can we begin.
--Bao lâu chúng ta có thể bắt đầu.

B: Ahora! That means right now.
--Ahora! Điều đó có nghĩa là ngay bây giờ .


443612 top -
@doanchin
A: How long will it take me to learn?
- Tôi tìm hiểu học về nó (tiếng Tây Ban Nha) bao lâu?
Tôi sẽ mất bao lâu để học tiếng Tây Ban Nha?

Khi nào thấy mẫu câu có dạng tương tự như thế, sau TAKE là một object pronoun thì anh doanchinh có thể dùng object pronoun này làm chủ từ của câu.

B: I think it will only take you a year or two.
--Tôi nghỉ nó sẽ chỉ mất của bạn một hay hai năm thôi.
Tương tự như trên, để dịch sang tiếng Việt trôi chảy, có thể dịch là:

Tôi nghĩ bạn sẽ cần một hoặc hai năm.

443745 top -
Spanish Spoken Here
Tiếng Tây Ban Nha được nói ở đây


A: You're very lucky.
Anh rất là may mắn.

B: Why do you say that?
Tại sao anh nói thế?

A: You speak two languages.
Anh nói hai thứ tiếng.

B: Well, my English isn't perfect.
Tốt, tiếng Anh của tôi không hoàn hảo.

A: No one speaks perfect English.
Không một người nói tiếng Anh hoàn hảo.

B: Maybe I will be the first!
Có lẽ tôi sẽ đúng nhất !

A: I've been thinking about learning Spanish.
Tôi đang nghĩ về học tiếng Tây Ban Nha.

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
Tiếng Tây Ban Nha thì dễ. Tôi sẽ vui khi dạy anh học.

A: How long will it take me to learn?
Tôi phải mất bao lâu để học?

B: I think it will only take you a year or two.
Tôi nghĩ anh phải mất một năm hay hai.

A: How soon can we begin?
Chúng ta bắt đầu sớm thì sao?

B: Ahora! That means right now.
Ahora! có nghĩ là ngay bây giờ.


Vocabulary:
. been:được
. begin:bắt đầu
. easy:dễ
. first:thứ nhất
. happy:vui, hạnh phúc
. how long:bao lâu
. learn:học
. learning:đang học
. lucky:may mắn
. mean:nghĩa
. perfect:hoàn hảo
. right:đúng
. say:nói
. soon:gần
. Spanish:Tiếng Tây Ban Nha
. speak:nói
. teach:dạy
. think:nghĩ
. two:hai
. why:tại sao

449855 top -
Spanish Spoken Here
( Ở đây được nói tiếng Tây Ban Nha )

A: You're very lucky.
( Anh thật may mắn )

B: Why do you say that?
( Sao bạn nói thế?)

A: You speak two languages.
( Anh nói được 2 ngôn ngữ )

B: Well, my English isn't perfect.
( Ừ , tiếng Anh của tôi chưa hoàn hảo lắm )

A: No one speaks perfect English.
( Không ai nói tiếng Anh hoàn hảo cả)

B: Maybe I will be the first!
( Có thể tôi sẽ là người đầu tiên thì sao !)

A: I've been thinking about learning Spanish.
( Tôi vẫn đang nghĩ đến học tiếng Tây ban Nha )

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
( Tiếng Tây ban Nha thì dẽ mà. Tôi sẽ rất vui được dạy cho bạn )

A: How long will it take me to learn?
( Tôi phải mất bao lâu để học ?)

B: I think it will only take you a year or two.
( Tôi nghĩ sẽ chỉ mất của bạn một đến hai năm thôi )

A: How soon can we begin?
( Chúng ta bắt đầu sớm được không?)

B: Ahora! That means right now.
( Ahora ! Đó nghĩa là ngay bây giờ )


Vocabulary:
. been: thì, là
. begin: bắt đầu
. easy: dễ
. first: trước tiên ,thứ nhất
. happy: vui vẻ, hạnh phúc
. how long: bao lâu
. learn: học
. learning: sự học
. lucky: may mắn
. mean: nghĩa là
. perfect: hoàn hảo
. right: phải
. say: nói
. soon: chẳng bao lâu
. Spanish: tiếng Tây Ban Nha
. speak: nói
. teach: dạy
. think: nghĩ
. two: hai
. why: tại sao

450179 top -
A: You're very lucky.
Bạn thật may mắn
B: Why do you say that?
Tạo sao bạn nói vậy?
A: You speak two languages.
Bạn nói 2 thứ tiếng
B: Well, my English isn't perfect.
Vâng, nhưng tiếng anh không được hoàn hảo
A: No one speaks perfect English.
Không ai nói tiếng anh hoàn hảo
B: Maybe I will be the first!
Tôi nghĩ tôi là người đầu tiên
A: I've been thinking about learning Spanish.
Tôi đang nghĩ về việc học tiếng tây ban nha
B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you.
Tây ban nha rất dễ, tôi rất hạnh phú khi dạy bạn
A: How long will it take me to learn?
Chúng ta sẽ học trong bao lâu
B: I think it will only take you a year or two.
Tôi nghĩ là 1 hoặc 2 năm
A: How soon can we begin?
khi nào chúng ta bắt đầu?
B: Ahora! That means right now.
aloha, nghĩa là bây giờ


Vocabulary:
. been: là
. begin: bắt đầu
. easy: dễ
. first: đầu tiên
. happy: hạnh phúc
. how long: bao lâu
. learn: học
. learning: học
. lucky: may mắn
. mean: nghĩa là
. perfect: hoàn hảo
. right: phải
. say: nói
. soon: sớm
. Spanish: tây ban nha
. speak: nói
. teach: dạy
. think: nghĩ
. two: 2
. why: tại sao

454628 top -
SPANISH SPOKEN HERE
TIẾNG TÂY BAN NHA ĐƯỢC NÓI Ở ĐÂY

A: You're very lucky
Cậu may mắn thật đấy

B: Why do you say that
Tại sao cậu lại nói thế

A: You speak two languages
Cậu nói được hai thứ tiếng

B: Well, my English isn't perfect
À, tiếng anh của tớ đâu có hoàn hảo

A: No one speaks perfect English
Không có ai nói tiếng anh hoàn hảo cả

B: Maybe I will be the first!
Có lẽ tớ là người đầu tiên !

A: I've been thinking about learning Spanish
Tớ đang nghĩ về việc học tiếng Tây Ban Nha

B: Spanish is easy. I'll be happy to teach you
Tiếng Tây Ban Nha thì học mà Tớ rất vui khi dạy cho cậu

A: How long will it take me to learn
Tớ sẽ phải học trong bao lâu đây

B: I think it will only take you a year or two
Tớ nghĩ là cậu học mất khoảng 1 hay 2 năm

A: How soon can we begin
Chúng ta có thể bắt đầu sớm được không

B: Ahora ! That mean right now
Ahora ! Có nghĩa là ngay bây giờ luôn (ngay & luôn)

596333 top -
VOCABULARY
+ been: thì quá khứ của be
+ begin: bắt đầu, mở đầu
+ easy: dễ dàng
+ first: thứ nhất, đầu tiên
+ happy: vui sướng, vui lòng, hạnh phúc
+ how long: bao lâu
+ learn : học, nghiên cứu
+ learning: sự học tập, kiến thức
+ lucky : gặp may, hên, đỏ
+ mean: nghĩa là, có nghĩa là
+ perfect: tốt nhất, hoàn hảo
+ right: điều tốt, điều phải, đúng
+ say: lời nói, tiếng nói
+ soon: chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp, ngay
+ Spanish: Tiếng Tây Ban Nha
+ speak: nói, nói lên
+ teach: dạy, dạy học
+ think: suy nghĩ, nghĩ
+ two: số 2
+ why: tại sao, vì sao

596358 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016