.
GRAMMAR EASY: feel look seem smell sound taste
1, 2 - bottom
Động từ về giác quan
She is sexy cũng có thể một cách văn hoa hơn như She looks sexy.

To look có hai nghĩa tuỳ theo ngữ cảnh:
. Hành động: She looks at me -> Cô ta nhìn tôi.
. Thì là: She looks seductive -> Cô ta nhìn quyến rũ.


Thí dụ
1. (hành động) I feel happy -> tôi cảm thấy hạnh phúc.

2. (thì là) The dead cat feels rigid -> Con mèo chết rờ cứng ngắt.

3. Look (hành động) at her, she looks (thì là) 100% sexy -> Nhìn nàng kìa, nàng 100% khiêu gợi.

4. He seems (thì là) confused -> Anh ta bối rối.

5. She smells (thì là) good -> Nàng thơm ngát.

6. This price sounds (thì là) fair -> Giá này phải chăng.

7. The pill tastes (thì là) bitter -> Viên thuốc có vị đắng.


Exercise
1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.
2. Đặt 10 câu Tiếng Anh ở cả hai ngữ cảnh, dịch ra Tiếng Việt với những động từ trên.


405898 top -

Động từ về giác quan: feel look seem smell sound taste

Exercise

1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.
- (hành động) I feel happy -> tôi cảm thấy hạnh phúc.

- (thì là) The dead cat feels rigid -> con mèo chết rờ cứng ngắt.

- Look at ((hành động) her, she looks (thì là) 100% sexy -> nhìn
nàng kìa, nàng 100% khêu gợi.

- He seems (thì là) confused -> Anh ta bối rối.

- She smells (thì là) good -> Nàng thơm ngát.

- This price sounds (thì là) fair -> giá này phải chăng.

- The pill tastes (thì là) bitter -> Viên thuốc có vị đắng.


2. Đặt 10 câu Tiếng Anh và dịch ra Tiếng Việt với những động từ trên.

- This spaghetti smells good: Món spa ghét ti này thơm phức.

- The Moon-cake tastes so sweet: Bánh trung thu quá ngọt.

- That song sounds sad: Bài hát đó nghe buồn.

- Skin of this baby feels smooth: Da em bé sờ thấy mịn màng.

- Her hair seems lissome: Tóc cô ta nhìn óng ả.

- I feel unfortunate: Tôi cảm thấy bất hạnh .

- He feels alone: Anh ta cảm thấy cô đơn.

- These roses look so pretty: Những bông hồng này nhìn đáng
yêu làm sao.
- Look at that tree! it looks rigid: Nhìn cây kia xem, nó có
vẻ cứng cáp.
- The bird song sounds funny: Tiếng chim hót nghe vui tai.


407503 top -
Viết lại và dịch sang tiếng Việt:

I feel happy - Tôi cảm thấy hạnh phúc
The dead cat feels rigid - Con mèo chết rờ cứng ngắt
Look at her, she looks 100% sexy - Nhìn nàng kìa, ,cô ta trông hấp dẫn
He seems confused - Anh ta bối rối
She smells good - Nàng thơm mát
This price sounds fair - Giá cả phải chăng
The pill taste bitter - Thuốc có vị đắng


Đặt câu với feel, look, smell, seem, sound, taste, và dịch sang tiếng Việt:

She feels sore in her right arm after the accident
Sau tai nạn, cô ta cảm thấy cánh tay phải bị đau

I feel happy to make a friend with them
Tôi cảm thấy vui sướng kết bạn với họ


She looks so lovely tonight
Tối nay cô ấy trông thật đáng yêu

He looks so sad for living alone in the small town
Hắn có vẻ buồn khi sống một mình trong một thành phố nhỏ bé


Theses roses smell sweet
Những bông hoa hồng này thơm ngát

This cake smells of wine
Cái bánh này thơm mùi rượu


They seem in love
Hình như họ yêu nhau

Time seems going slow and slow whenever you feel sad
Dường như thời gian trôi qua chầm chậm mỗi khi bạn buồn


What he does sounds better than what he says
Điều ông ấy làm hay hơn những gì ông ấy nói

This song sounds so beautiful
Bài hát này thật là hay


This slice of beef tastes strong of garlic
Miếng thịt bò nồng mùi tỏi

Lime tastes sour than grape fruit
Trái chanh có vị chua hơn trái bưởi

407840 top -
Very good.

407856 top -
Dạ, hai chị em cảm ơn admin đã chấm bài.

407964 top -
Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.

1. I feel happy -> tôi cảm thấy hạnh phúc.

2. The dead cat feels rigid -> Con mèo chết rờ cứng ngắt.

3. Look at her, she looks 100% sexy -> Nhìn nàng kìa, nàng 100% khiêu gợi.

4. He seems confused -> Anh ta bối rối.

5. She smells good -> Nàng thơm ngát.

6. This price sounds fair -> Giá này phải chăng.

7. The pill tastes bitter -> Viên thuốc có vị đắng.

Đặt 10 câu Tiếng Anh ở cả hai ngữ cảnh, dịch ra Tiếng Việt với những động từ trên.



1. I feel headache because I have many too works ( Tôi cảm thấy đau đầu vì tôi có quá nhiều việc)
2. She seems shy when she meet you.( Cô ấy cảm thấy mắc cở khi cô ấy gặp anh )
3. This sandwich smells wonderful. (Miếng bánh san-wich này rất tuyệt )
4. This strip seems pricey .( tour du lịch này giá đắt quá )
5. He feels very happy when she go with him. ( Anh ấy cảm thấy hạnh phúc khi cô ấy đi với anh ta )
6. Look at the dogs, they look so cute ( Nhìn những con chó , chúng trông rất dễ thương)
7. She looks pretty ( Cô ấy trông rất đẹp )
8. My hair seems dry and broken ( Tóc của tôi dường như khô và gãy )
9. I feel unhappy because tonight you don’t come ( Tôi cảm thấy thất vọng vì tối nay anh không đến)
10. This cup of coffe tastes so sweet ( Tách cà phê này quá ngọt )

410312 top -
@duty348

1. fell -> quá khứ của fall (té ngã)
2. She seems shy... (smell -> ngửi)
4. This trip seems pricey (too expensive).
5. Giống như 1.
8. My hair seems dry and broken.

410337 top -
Thanks admin đã sửa bài, duty348 đã biết lỗi sai của mình và đã sửa lại.

410339 top -
HOMEWORK

ĐỘNG TỪ VỀ GIÁC QUAN - LINKING VERBS

1/. Copy the senteces and translate into Vietnamese:

- I feel happy: Tôi cảm thấy hạnh phúc
- The dead cat feels rigid: Con mèo chết rờ cứng ngắt
- Look at her, she looks 100% sexy: Nhìn nàng kìa, cô ta trông hấp dẫn
- He seems confused: Anh ta bối rối
- She smells good: Nàng thơm mát
- This price sounds fair: Giá cả phải chăng
- The pill taste bitter: Thuốc có vị đắng

2. Make sentences with feel, look, seem, sound, taste and translate into Vietnamese:

- I felt sad when my mother passed away.
- Tôi cảm thấy buồn khi mẹ tôi mất.

- My heart feels hurt when we split up.
- Trái tim tôi cảm thấy tổn thương khi chúng tôi đường ai nấy đi.

- The bicycle looked shinning when my mother gave it to me.
- Chiếc xe đạp trông sáng loáng khi mẹ tặng cho tôi.

- After the accident, the bicycle looked old.
- Sau tai nạn, chiếc xe đạp trông cũ kỹ.

- My mother usually wears perfume, so she smells fresh and sweetscented.
- Mẹ tôi thường xức nước hoa nên bà có mùi hương tươi mát và ngọt ngào.

- These mangoes smell so sweet.
- Những quả xoài nghe mùi ngọt quá.

- This homework seems difficult.
- Bài tập về nhà có vẻ như khó quá.

- She seems prettier when she wears that dress.
- Nàng trông có vẻ đẹp hơn hẳn khi mặc chiếc đầm đấy.

- Dried squids taste so salty.
- Mực khô có vị mặn quá.

- She was excited to taste "PHO".
- Cô ấy hào hứng khi nếm phở.

- That news sounds intersting.
- Tin tức đó nghe có vẻ thú vị đấy.

- He sounds a trumpet in the orchestra.
- Anh ấy thổi kèn trum-pét trong dàn nhạc.

416273 top -
- I felt sad when my mother died.
- Tôi cảm thấy buồn khi mẹ tôi mất.
I felt sad when my mother passed away.

Đây là cách nói văn hoa, lịch sự.

419754 top -
I've just corrected it.
Thank you, Teacher

419792 top -

        Exercise


1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.
Thí dụ:
1. (hành động) I feel happy -> tôi cảm thấy hạnh phúc.

2. (thì là) The dead cat feels rigid -> Con mèo chết rờ cứng ngắt.

3. Look (hành động) at her, she looks (thì là) 100% sexy -> Nhìn nàng kìa, nàng 100% khiêu gợi.

4. He seems (thì là) confused -> Anh ta bối rối.

5. She smells (thì là) good -> Nàng thơm ngát.

6. This price sounds (thì là) fair -> Giá này phải chăng.

7. The pill tastes (thì là) bitter -> Viên thuốc có vị đắng.



2. Đặt 10 câu Tiếng Anh và dịch ra Tiếng Việt với những động từ trên.
1. I feel that my dream will end in smoke soon.
- > Tôi cảm thấy rằng giấc mơ của tôi sẽ sớm kết thúc trong mây khói.

2. She looks unhappy, don't tease her please. -> Trông cô ấy có vẻ buồn, làm ơn đừng chọc ghẹo cô ấy.

3. It seems like she’ll never agree to a divorce. -> Dường như cô ấy sẽ không bao giờ chấp nhận ly hôn.

4. He seems clever. -> Anh ấy có vẻ thông minh.

5. The coffee milk tastes delicious -> Cafe sữa có vị rất ngon.

6. Today's seems like it will Be a good day -> Hôm nay có vẻ như sẽ là một ngày tốt lành

7. Her voice sounds like the bird song -> Giọng nói của cô ấy nghe như tiếng chim hót

8. Cao Ky Duyen looks very attractive -> Cao Kỳ Duyên nhìn rất hấp dẩn

9. Grilled chicken tastes good -> Món gà nướng có vị rất tuyệt

10. The Victoria's Secret perfums smells so sweet -> Nước hoa hiệu Victoria's Secret có mùi hương rất ngọt ngào.


425676 top -
1.Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.

-(hành động )I feel happy ->Tôi cảm thấy hạnh phúc.

-(thì là )The dead cat feels rigid ->con meò chết rờ cứng ngắt.

-Look (hành động )at her,she looks(thì là )100%sexy->Nhìn nàng kìa , nàng 100% khêu gợi.

-He seems(thì là )confused->Anh ta bối rối.

-She smells(thì là )good->Nàng thơm ngát.

-This price sounds (thì là )fair ->Gía này phải chăng.

-The pill tastes (thì là )bitter->Viên thuốc có vị đắng.

2.Đặt câu với look, feel, seem,sound ,tastes,smell và dịch sang tiếng Việt.

-I feel happy when my son is good.
Tôi cảm thấy hạnh phúc khi con trai tôi ngoan.

-She feels sad because she did divorce.
Cô ấy cảm thấy buồn , bởi vì cô ấy đã ly dị.

-That sounds like hard work !
Việc đó có vẻ như vất vả !

-She seems thin more than after her sick.
Cô ấy có vẻ gầy hơn sau căn bệnh của cô ấy.

-I'm the flu. I feel headache.
Tôi bị cảm. Tôi cảm thấy nhức đầu.

-What seems to be the trowble?
Việc gì có vẻ như rắc rối?

-The garlic too tastes.
Tỏi thì quá nồng.

-This Moon -cake smell of egg.
Bánh trung thu này thơm mùi trứng.

-He looks handsome to tonigh.
Tối nay trông anh ấy đẹp trai.

-That sound excellent.
Nó thật tuyệt.






-

426176 top -
@duyenuyen để ý động từ thì hiện tại ngôi thứ ba phải có s.

426182 top -
dạ
Thanks admin

This Moon-cake smells of egg.

427418 top -
GRAMMAR EASY: feel look seem smell sound taste
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image