.
SENTENCE: Choice Questions
1, 2 - bottom
Choice Questions
Câu hỏi có tính cách chọn lựa.

Image

Exercise
1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.
2. Đọc nhiều lần cho thành thói quen những thí dụ trên.
3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


405175 top -
Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.

1. Do you want tea or coffee? (Bạn muốn dùng trà hay cà phê?)
Coffee please. (Làm ơn cho tôi cà phê)

2. Will we meet John or James? (Chúng tôi sẽ gặp ông John hay James?)
John. (gặp ông John.)

3. Did she go to London or New York? (Cô âý đã đi London hay New York chưa?)
She went to London. (Cô ấy đã đi London.)

4. Is your car white or black? (Xe hơi của bạn màu trắng hay đen?)
It's black. (Nó màu đen.)

5. Were they $15 or $50? (Họ đuợc 15 đồng hay 50 đồng?)
$15. (Được 15 đồng)

Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


1. Do you want sweet or salty?
Sweet, please.

2. Do you want cool or hot?
Cool, please.

3. Will I meet Doctor or Nurse?
Doctor.

4. Will we meet Manager or Sale man?
Manager.

5. Did you go to Da Lat or Nha Trang?
I went to Nha Trang.

6. Did he go to San Francisco or Florida?
He went to San Francisco.

7. Is your shirt red or blue?
It's blue.

8. Is your bicycle brown or yellow?
It's yellow.

9. Were you $20 or $30?
$30.

10. Were we $25 or $50?
$50.

405520 top -
9. Were you $20 or $30?
$30.

10. Were we $25 or 50?
$50.
Hỏng hỉu!

405528 top -
Sorry Sir ! I'm fault.

405534 top -
I'm fault.
It was my fault.

405541 top -

Choice Questions
(Câu hỏi có tính cách chọn lựa.)



Exercise

I) Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.
1. Do you want tea or coffee? (Bạn muốn dùng cà phê hay trà?)
- Coffee, please. (Vui lòng cho trà)

2. Will we meet Jonh or James? (Chúng ta sẽ gặp Jonh hay James?)
- Jonh

3. Did she go to London or New York? (Bà ấy đã đi London hay New York?)
- She went to London.(Bà ấy đã đi London)

4. Is your car white or black? (Xe hơi của bạn màu trắng hay đen)
- It's black. (Nó màu đen.)

5. Were they $15 or $50? (Chúng thì 15 dollas hay 50 dollas)
- $15 (15 dollas)

II) Đặt câu có cấu trúc tương tự
- Do you want to by bus or taxi? - By taxi please.
- Will we meet Director or Manager? - Manager.
- Did you go to Paris or Amterdam? - I went to Paris.
- Is your cell phone black or white? - It's black.
- Were they 10% or 20%? - 20%

405549 top -

I. Translate the following sentence into Vietnamese:

- Do you want tea or coffee?
(Chị muốn uống trà hay cà phê?)
- Coffee, please.
(Xin cho tôi cà phê.)

- Will we meet John or James?
(Chúng tôi sẽ được gặp John hay James?)
- John.
( John.)

- Did she go to London or New York?
(Cô ta đã đi London hay New York?)
- She went to London.
(Cô ấy đi London.)

- Is your car white or black?
(Xe hơi của bạn màu trắng hay đen?)
- It's black.
(Nó có màu đen.)

- Were they $15 or $50?
(Đuợc 15 dollar hay 50 dollar?)
Chúng (những thứ đã mua) là 15 hay 50 đồng.
- $15.
(15 dollars đó.)
(15 đồng đó.)


II. Exercise

1.
- Do you want cherry or green apple?
- Cherry, please.

2.
- Do you want beer or wine?
- Beer, please

3.
- Will I meet cochin or Blue Hope?
- cochin.

4.
- Will we go to the Cinema or the theater?
- Cinema.
-
5.
- Did he go to Singapore or India ?
- He went to India.

6.
- Did he fly by Air India or Vietnam Airlines?
- He flew by Vietnam Airlines.

7.
- What kind is your motorcycle Dream or Bonus?
What kind is your motorcycle. Dream or Bonus?
- It’s a Bonus.

8.
- Are English people friendly or cold?
- They are very cold.

9.
- Was he strong or weak?
- Strong.

10.
- Were they $2 or $10?
- $2.

405550 top -

@tomry,
5. Were they $15 or $50? (Họ đuợc 15 đồng hay 50 đồng?)
$15. (Được 15 đồng)


@phuong5960,
- Were they $15 or $50?
(Đuợc 15 dollar hay 50 dollar?)
- $15.
(15 dollar đó.)
Chúng (những thứ đã mua) là 15 hay 50 đồng.

Nếu viết dollar thì:
15 dollars; 50 dollars.

- What kind is your motorcycle Dream or Bonus?
- It’s a Bonus.
What kind is your motorcycle. Dream or Bonus?

405552 top -

@ cochin: Thanks.

Híc, tưởng được nhận tiền, té ra là bị mất tiền.

Đúng là ngôn ngữ hiểu mờ mờ dễ chít quá! :)

405556 top -
1.Viết lại và thoáng dịch:

1. Do you want tea or coffee? Coffee, please
- Ông muốn dùng trà hay cà phê ạ? Vui lòng cho cà phê

2. Will we meet John or James? John
- Chúng ta sẽ gặp John hay James vậy? John

3. Did she go to London or New York? She went to London
- Cô ấy đã đi Luân Đôn hay New York vậy? Cô ấy đi Luân Đôn

4. Is your car white or black? It’s black
- Chiếc xe hơi của anh màu trắng hay màu đen? Màu đen

5. Were they $15 or $50? $50
- Những món này giá 15 đồng hay 50? giá 50 đồng



2. Đã đọc nhiều lần thí dụ trên


3. Đặt câu với cấu trúc trên:

1. Do you want to live in a small town or a big city? I want to live in a small town.
2. Will you go to the shelter to get a puppy or stay at home to write to gramdma? I will go to the shelter.
3. Do you believe in what he says or what he does? I believe in what he does.
4. Did she love herself or love her husband? She loved her husband.
5. Will we have dinner at Thai Garden or Tin Tin Restaurant? We will have dinner at Thai Garden.
6. Did he graduate in 2010 or 2011? 2011
7. Is there a game show or news on TV now? Game show.
8. Are you being in Heaven or Hell? I am being in Haven.
9. Was my key in the car or on the kitchen counter? It’s on the kitchen counter.
10. Were we in Hanoi or Saigon last week? We were in Hanoi

419251 top -


@langvan

Do you want to by bus or taxi? - By taxi please.

Anh viết tắt như vậy khiến hai giới tự TO & BY liền nhau, không ổn rồi. Anh có thể viết viết là:

Do you want to get there by bus or taxi?

@snow

Are you being in Heaven or Hell? I am being in Heaven.

snow dùng BEING ở đây lạ quá! Sao không là NOW hoặc không cần phải viết thêm gì cả.

419255 top -
HOMEWORK

Choice Questions

1.Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên:

- Do you want tea or coffee? Coffee, please
- Cậu muốn uống trà hay cà phê ? Cà phê, xin cảm ơn.

- Will we meet John or James? John
- Chúng ta sẽ gặp John hay James vậy? John

- Did she go to London or New York? She went to London
- Cô ấy đã đi Luân Đôn hay New York thế? Cô ấy đi Luân Đôn

- Is your car white or black? It’s black
- Xe hơi của anh màu trắng hay màu đen? Màu đen

- Were they $15 or $50? $50
- Những thứ này giá 15 đô la hay 50 đô la? Giá 50 đô la

2. Đã đọc nhiều lần các thí dụ trên

3. Đặt 10 câu với cấu trúc trên:

- Do you want to go by car or by motorcycle? I want to go by car.
- Will you wash the dishes or take care of the chidren? I will wash the dishes.
- Did he stay up late or go to bed early? He went to bed early.
- Is his girlfriend bad looking or good looking? She is good looking.
- Were they in The United States in 1993 or 1994? Thay were in The United States in 1993.
- Do you like Russian literature or French literature? I like French literature.
- Did she join this group this year or last year? She joined this group last year.
- Do you like to wear jacket or overcoat in the winter? I like to wear jacket in the winter.
- Will they paint the windows or the doors? They will paint the windows.
- Will you stay single or get married? I will get married.

419320 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

SENTENCE: CHOICE QUESTIONS .

1-Viết lại và dịch thoáng những thí dụ trên.

-Do you want tea or coffee ? Coffee, please.
-Anh muốn dùng trà hay café ? Vui lòng cho tôi Cafe.

-Will we meet John or James ? John.
-Chúng ta sẽ gặp John hay James . Gặp John.

-Did she go to London or New York ? She went to London.
-Cô ấy đi London hay New York ? Cô đã đến London rồi .

-Is your car white or black ? It’s black.
-Xe của bạn màu trắng hay đen ? Nó màu đen.

-Were they $15 or $50 ? $15.
-Chúng (đã sử dụng) $15 hay $50 ? $15 đồng thôi.

2. Đã đọc nhiều lần và hiểu bài..

3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


1-Were we in Vung Tau or Con Đao. ? We were in Vung Tau.
2-Did he graduate in HCM city or Vung Tau ? I am graduate in HCM city.
Did he graduate in HCM city or Vung Tau ? Graduate in HCM city.
3-Are you live in Vietnam or US.? I am being in Vietnam.
Are you now live in Vietnam or US? Being in Vietnam.
4-Do you want to go to church on Saturday or Sunday? Sunday .
5-Will they report today or tomorrow ? They do tomorrow .
6-Do you learn English on VDT easy or difficult ? It is difficult.
-Learning English on VDT is easy or difficult ? It is difficult.
7-Will they go shopping on saturday or sunday ? Sunday.
8-Do You want to drink black coffee or iced coffee? Coffee ice, please.
9-Is your laptop Sony or Dell? It is Sony.
10-Did she go to Hanoi by plane or car ? by plane .


436566 top -


@doanchin

Sửa giùm anh nè :)

1-Were we in VungTau or ConĐao. ? We were in VungTau.
2-Did he graduate in TP-HCM or VungTau ? I am graduate in TP-HCM.
3-Are you live in Vietnam or US.? I am being in Vietnam.
6-Do you learn English on VDT easy or difficult ? It is difficult .
.


1. Vũng Tàu, Côn Đảo là đia danh nên anh chi cần viết bỏ dấu là ok. Vung Tau & Con Dao chứ không phải VungTau & ConDao. Ho Chi Minh city hoặc HCMC chứ không phải là TP-HCM nhe :)

2. Phần câu hỏi đúng tự nhiên qua phần trả lời "nhét" To Be vô chi vậy anh?

3. Do you live in/Are you now in Vietnam or US? I am living in Vietnam. Đã có dấu chấm hỏi rồi thì không dùng dấu chấm nữa nhe anh.

5. Learning English on VDT is easy or difficult?

436602 top -

@ nguoidochanh:

doanchin cám ơn anh đã kiểm tra bài.
doanchin đã sửa bài xong.

436656 top -
SENTENCE: Choice Questions
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image