.
SENTENCE: WH Questions
1, 2 - bottom
WH Questions
Câu hỏi với những từ: What Where Who....

Image * Trong trường hợp who thường không cần thiết phải có auxiliary verb ở thì past simple và present simple.

Exercise
1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.
2. Đọc nhiều lần cho thành thói quen những thí dụ trên.
3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


405172 top -
1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ:

Where do you live? In Paris
Bạn sống ở đâu vậy? Ở Paris

When will we have lunch? At 1pm
Khi nào thì chúng ta ăn trưa? Lúc 1 giờ trưa

Who(m) did she meet? She met Ram
Cô ta đã gặp ai thế? Cô ấy đã gặp Ram

Who has run out? Ati has run out
Ai vừa chạy ra ngoài vậy? Ati vừa chạy ra ngoài

Why hasn’t Tare done it? Because she can’t
Sao chưa làm xong việc này? Vì cô ta không thể làm được


2.Đã đọc nhiều lần thí dụ trên:


3.Đặt câu theo cấu trúc đã cho:

1. Where will we go on Holiday? We will go to the Beach.
2. When will you pay the down payment for our new house? On Friday.
3. Who go with you to the church on Sunday? My girlfriend did.
4. Why don’t you wake up at 6am? Because I don’t work today.
5. Where were you while that happened? I worked in the garden.
6. When will you move to Washington state? Next month.
7. Whom you love the best? I love myself.
8. Why haven’t they arrived yet? Because they break off on the highway
9. Who was voted the chairman? Ms. Anna
10. Why did she break with her boy friend? Because her boyfriend loves gambling than loves her

418066 top -
HOMEWORK

WH Questions

1/.Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên:

- Where do you live? In Paris
- Bạn sống ở đâu vậy? Ở Paris

- When will we have lunch? At 1pm
- Khi nào chúng ta sẽ ăn trưa? Vào lúc 1 giờ trưa

- Who(m) did she meet? She met Ram
- Cô ta đã gặp ai thế? Cô ấy đã gặp Ram

- Who has run out? Ati has run out
- Ai vừa chạy ra ngoài thế? Ati vừa chạy ra ngoài

- Why hasn’t Tare done it? Because she can’t
- Tại sao Tare chưa làm xong việc này? Vì cô ấy không thể làm được

2.Đã đọc nhiều lần các thí dụ trên:

3.Đặt 10 câu theo cấu trúc trên:

- Who can clean the floor ? Mary can.
- Why does she like him? Because he's intelligent and handsome.
- What shirt do you like? I like this one.
- Whom did you meet yesterday? I met my mother.
- Where is your house? It's next to the bookstore.
- What did you buy at the supermarket this morning? I bought fruits, meat and others.
- What are you looking for? I'm looking for a button.
- How was the journey? It's was wonderful.
- Why didn't they play football yesterday? Because they felt tired.
- When were you born? I was born in 1989.

419307 top -
1/ Viết và dịch thí dụ trên :

- Where do you live? In Paris
( Bạn sống ở đâu? Ở Paris )
- When will we have luch? At 1pm
( Khi nào chúng ta ăn trưa? Vào 1g trưa )
- Who(m) did she meet? She met Ram
( Cô ta đã gặp ai vậy? Cô ấy gặp Ram )
- Who has run out? Ati has run out.
( Ai vừa chạy ra ngoài? Ati vừa chạy ra ngoài)
- Why hasn't Tare done it? Because she can't
( Tại sao Tare chưa làm xong việc này? Vì cô ấy không thể làm được )

2/ Đã đọc nhiều lần thí dụ trên.

3/ Đặt 10 câu theo cấu trúc trên :


- When will your parents go on holiday ? On next week .
- Why does he not come ? Because he's too busy .
- Where did you go on last Sunday ? I went to the church .
- Where did you meet your girlfriend ? At my office .
- Who did you meet last night ? My aunt .
- Why don’t you love me ? Because I was engaged .
- When will you pick me up ? Tonight, at 7:00
- Which's one the best ? That’s one .
- Why is no one to attend the meeting ? Because of traffic jams .
- Where were her parents when she came ? They went to Paris last week .

422658 top -


@duty348

Where were you meet your girlfriend ? At my office .
Where did you meet your girlfriend? At my office.

422824 top -
@nguoidochanh,

Thanks, duty348 đã sửa bài.

422863 top -

Viết lại và thoáng dịch những thí dụ:

Where do you live? In Paris
- Bạn sống ở đâu? Ở Paris

When will we have lunch? At 1pm.
- Khi nào thì chúng ta sẽ dùng bữa trưa? Vào lúc 1 giờ.

Who(m) did she meet? She met Ram.
- Cô ta đã gặp ai vậy? Cô ấy đã gặp Ram.

Who has run out? Ati has run out
- Ai chạy ra ngoài thế? Ati vừa chạy ra ngoài.

Why hasn’t Tara done it? Because she can’t.
- Tại sao Tara chưa làm xong việc này? Vì cô ta không thể làm được.


Đặt câu:

1. Where is she living? She is living in Saigon.
- Cô ấy đang sống ở đâu? Cô ấy đang sống ở Saigon.

2. Who is his father? That tall and kind man.
- Cha của anh ấy là ai? Người đàn ông cao ráo và tử tế đó.
Who is his father? That tall and kind man (over there) is his father.
- Người đàn ông cao ráo và tử tế ở đằng kia là cha của anh ta.

3. When does my VB's priority date come? This November, I hope so.
- Chừng nào đến ngày ưu tiên VB của tôi? Tháng 11 này, tôi hi vọng thế.
When will my priority date become current? This November, I hope so.

4. When is Blue mouse’s birthday? Today.
- Khi nào là sinh nhật của chuột xanh lè? Hôm nay.

5. Who is she going to invite to the party? About 20 people.
- Nó sẽ mời ai đến dự tiệc? Khoảng 20 người.

6. Who will make Blue mouse’s birthday cake? miah.
- Ai sẽ làm bánh cho sinh nhật chuột xanh? miah. (Bùm):))

7. Who is the happiest person today? Blue mouse is the happiest person?
- Hôm nay ai là người hạnh phúc nhất? Blue mouse là người hạnh phúc nhất.

8. Where do you go for weekend? I will go to the supermarket.
- Bạn định đi đâu vào cuối tuần? Tôi sẽ đi siêu thị.

9. Where is that river? At Mekong Delta.
- Con sông đó ở đâu? Ở vùng Mekong .

10. What do pupils do on summer vacation? They will go to many places with their parents.
- Học sinh làm gì vào dịp nghỉ hè? Chúng sẽ đi chơi nhiều chỗ với cha mẹ chúng.

423249 top -


@phương5960

Who is his father? That tall and kind man.

Who is his father? That is tall and kind man.

When does my VB's priority date come? This November, I hope so.

When does/will my priority date become current (đáo hạn)? This November, I hope so.

423301 top -
Who is his father? That tall and kind man.
Who is his father? That tall and kind man (over there) is his father.

423309 top -

Chời ơi! Viết ngắn cũng sai, viết dài cũng sai. :)

Thanks nguoidochanh.

Thanks admin.

423326 top -
Hay nhưng cũng phải sai chút đỉnh chứ.
Lý ra câu đó cũng không sai nếu là văn nói. Nó là viết tắt của:

That is that tall and kind man over there.

423333 top -

@admin,
Đúng là câu "chôm chỉa", bị bắt quả tang liền. :))

Thank you.

423340 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

SENTENCE: WH Questions

1-Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.

- Where do you live? In Paris.
- Bạn sống ở đâu? Ở Pháp.

- When will we have lunch ? At 1pm.
- Khi nào chúng tôi sẽ có bữa ăn trưa ? Lúc 1 giờ chiều.

- Who (m) did she meet ? She meet Ram.
- Cô ấy gặp ai? Cô gặp Ram.

- Who has run out ? Ati has run out.
- Ai đã chạy ra ngoài ? Ati đã chạy ra ngoài.

- Who* ran out ? Ati ran out.
- Ai chạy ra ngoài ? Ati chạy ra ngoài.

- Why hasn’t tara done it ? Because she can’t.
- Tại sao Tara không làm nó ? Bởi vì cô không hiểu .

2. Đọc nhiều lần và hiểu bài .

3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


1-Why did she not love him? Because he has family.
2-Why don’t contract out the table? At what I don’t know.
3-Where do you live ? I live in VungTau.
4-Where are you going? I have to walk the dog.
5-Where’s your money? It’s not in my wallet.
6-Why do we need to save money ? Because we need to buy a car.
7-When you first joined the Children charity groups? June 16 to this
8-Who needs to see me? his wife.
9-Who goes that the city tomorrow? Head of Technical.
10-When he settled in the U.S.? I'm waiting for the maturity profile.


436046 top -
doanchin cố gắng quá hén.

436112 top -
WH Questions

Exercuse:
1. Viết lại và dịch những thí dụ:

- Where do you live? ( Bạn sống ở đâu?)
In Paris. ( Ở Pari.)
- When will we have lunch? ( Khi nào chúng ta ăn trưa?)
At 1 pm. ( Khoảng 1 giờ.)
- Who(m) did she meet? ( Bà ta sẽ gặp ai?)
She met Ram. ( Bà ta sẽ gặp Ram.)
- Who has run out? (Ai chạy ra ngoài?)
Ati has run out. ( Ati chạy ra ngoài.)
- Who ran out? ( Ai đã chạy ra ngoài?)
Ati ran out. ( Ati đã chạy ra ngoài.)
- Why hasn’t Tara done it? ( Tại sao Tara không làm?)
Because she can’t. ( Bởi vì cô không thể .)
- Where is Bombay? ( Bombay ở đâu?)
In India. ( Ở Ấn Độ.)
-How was she? ( Cô ta thế nào?)
Very well.( Rất tốt.)

2. Đã đọc nhiều lần.

3. Đặt 10 câu hỏicó cấu trúc trên:

- Where does she live? -> In New York.
- When will we go shopping? -> At 8 am.
- Who is her teacher? -> Mr Thanh.
- What’s on the table? -> It’s a book.
- When will go to the beach? -> Tomorrow we’ll go.
- How was puppy? -> Very cute.
- Why hasn’t you meet me? -> because I'm busy.
- What are you doing? -> I’m learning.
- Who did play football with you? -> Tom played fotball.
- Where do your parents live? -> In Ho Chi Minh city.

555954 top -
SENTENCE: WH Questions
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image