.
SENTENCE: Yes/No Questions
Yes/No Questions
Image

Exercise
1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.
2. Đọc nhiều lần cho thành thói quen những thí dụ trên.
3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


405151 top -
1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên:
- Bạn có muốn dùng bữa tối không? Vâng, tôi muốn ăn tối
- Bạn biết lái xe không? Không, tôi không biết lái xe
- Cô ấy làm xong công việc của mình chưa vậy? Rồi, cô ấy làm xong rồi
- Họ đã về nhà chưa? Chưa, họ chưa về

- Có phải Ann là người Pháp không? Đúng vậy, cô ấy là người Pháp
- Ram đã ở nhà phải không? Không, nó không có ở nhà

2. Đã đọc nhiều lần bài học trên

3.Đặt 10 câu có cấu trúc theo bài học:

1/. Do you want to go shopping with me? No, I don’t.
2/. Can you go back home before 9h00 PM? Yes, I can.
3/. Did he have a lot of girlfriends before getting married? Yes, he did
4/. Have you bought gift for mom’s birthday? Yes, I have.
5/. Do you like to live in the big city? No, I don’t
6/. Have you bought a new car? Yes, I have
7/. Can I take you home? No, you cannot.
8/. Did she win lottery last week? Yes, she did.
9/. Are they in love? Yes, they are
10/. Was he on holiday in Hanoi? Yes, he is.

417893 top -
10/. Was he on holiday in Hanoi? Yes, he was.

417902 top -
Dạ, snow cám ơn admin. Câu này snow đặt tới lui hai ba lần, nên quên sữa phần sau.

snow chúc admin và cochin nhiều sức khoẻ.

417935 top -
HOMEWORK

1/.Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.

- Do you want dinner? Yes, I do.
- Bạn có muốn ăn tối không? Dạ có, tôi muốn ăn tối.

- Can you drive? No, I can't.
- Bạn có biết lái xe không? Không, tôi không biết lái xe.

- Has she finished her work? Yes, she has.
- Cô ấy đã làm xong công việc chưa? Dạ rồi, cô ấy đã làm xong việc rồi.

- Did they go home? Nọ they didn't
- Họ đã về nhà chưa? Dạ chưa, họ chưa về nhà.

- Is Ann French? Yes, she is.
- Có phải Ann là người Pháp không? Vâng, cô ấy là người Phạp

- Was Ram at home? No, he wasn't
- Ram ở nhà rồi chứ? Không có, Cậu ấy không có ở nhà.

2/. Đã đọc lại bài học

3/.Đặt 10 câu có cấu trúc theo bài học:

- Does your grandmother live in the country? Yes, she does.
- Can you bring the umbrella for me? Yes, I can.
- Have you studied this lesson? No, I haven't.
- Did they win this match? No, they didn't.
- Was his house near the park? Yes, it was.
- Are we going to drink with him? No, we aren't.
- Do you get up early every morning? Yes, I do
- Has she turned off the light? No, she hasn't
- Would you drink coffee with me? Yes, I would.
- Do you like to travel around the world? Yes, I do?

419106 top -
1/ Viết lại và dịch những thí dụ trên :
- Do you want dinner? Yes , I do.
( Bạn có muốn ăn tối không? Vâng, tôi muốn)
- Can you drive? No, I can't.
( Bạn có biết lái xe không? Không, tôi không biết)
- Has she finised her work? Yes, she has.
( Cô ấy đã làm xong việc chưa? Rồi, cô ấy đã làm)
- Did they go home? No, they didn't.
( Họ đã về nhà chưa? Chưa, họ chưa về )
- Is Anne French? Yes, she is.
( Có phải Anne người Pháp không?. Vâng, cô ấy là người Pháp)
- Was Ram at home? No, he wasn't.
( Ram đã ở nhà chứ ? Không, nó không có ở nhà )

2/ Đã đọc lại bài học.

3/ Đặt 10 câu có cấu trúc theo bài học :

- Do you work hard? Yes, I do.
- Do you have a good salary ? Yes, I do.
- Does he like his work? Yes, he does.
- Have you worked at the SCB for a long time? Yes, I have.
- Did he drink too much beer? Yes, he did.
- Are they learn English at school? Yes, they are.
- Do you ever think about your emotions? Yes , I do.
- Do you watch television? Yes, I do.
- Can you play an instrument? No , I can't.
- Are you artistic? Yes, I am.

422624 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

SENTENCE: YES /NO Questions

1-Viết lại và dịch thoáng những thí dụ trên.

-Do you want dinner ? Yes I do.
-Bạn có muốn dùng buổi cơm tối không ? Vâng tôi muốn.

-Can you drive ? No I can’t .
-Bạn có thể lái xe được không ? Không tôi không biết.

-Has she finished her work ? Yes she has.
-Cô đã hoàn thành công việc của mình chưa? Vâng tôi đã hoàn thành.

-Did they go home? No they didn’t .
-Họ đã về nhà chưa ? Chưa họ chưa về.

-Is Anne French ? Yes she is.
- Anne có phải là người Pháp không ? Đúng rồi cô ấy là người Pháp.

-Was Ram at home ? No he wasn’t.
-Ram có ở nhà không ? Không cậu ấy không có ở nhà .

2- Đã đọc và học nhiều lần những thí dụ trên.

3-Tự đặt 10 câu cho cấu trúc này.


1-Do you want to go to the beach with me ? Yes, I do .
2-Do you want to see music with me ? No, I don’t .
3- Are Lisa and Marie student ? Yes they are .
4- Is Molly their teacher ? Yes she is .
5- Is her hair long and straight ? No It isn’t .
6-Does she speak English ? Yes she does.
7-Can you correct me my car ? No. I can’t .
8-Have you to work overtime ? No I don’t .
9-Do you like wimming ? Yes I do.
10- Do you exercise early in the morning ? Yes I do.


435612 top -
1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.
Do you want dinner? Yes, i do.
Anh có muốn ăn tối không? Vâng, tôi muốn.

Can you drive? No, i can't.
Anh có thể lái không? Không, tôi không thể.

Has she finished her work? Yes, she has.
Cô ta đã kết thúc công việc cô ta chưa? Vâng, rồi.

Did they go home? No, they didn't.
Họ đã về nhà chưa? Không, họ chưa về.

Is anne Frech? Yes, she is
Anne là người Pháp phải không? Vâng, cô ta là người Pháp.

Was Ram at home? No, he wasn't.
Ram đã ở nhà? không anh ta đã không ở nhà.

3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.

1.Do you want lunch? No i don't.
2.Can you swim? Yes, i can.
3.Did they go shool yesterday? Yes, they did.
4.Is Tom American? No, he isn't.
5.Was Peter at work? Yes he was.
6.Can i seat here? Yes, you can.
7.Did they stayed in Australia? No, they didn't.
8.Had you finished your work? Yes, i had.
9.Do you go home? No, i don't.
10.Was his wife sick? Yes, she was

468518 top -

Hello chị duty348,
Bài này lâu rồi chắc chị quên. :P

- Are they learn English at school? Yes, they are.
Động từ “learn” phải dùng trợ động từ “do”.
Do they learn English at school? Yes, they do.

Hoặc
Are they learning English at school? Yes, they are.

468594 top -

@doanchin,

2-Do you want to see music with me ? No, I don’t .
Câu này anh đặt câu không sai ngữ pháp, nhưng trong tiếng Anh không ai nói đi coi nhạc. :)


3- Are Lisa and Marie student ? Yes they are.
”Lisa and Marie” hai người là số nhiều nên “student” thêm “s”.


8-Have you to work overtime ? No I don’t .
Câu này chắc ý anh doanchin muốn nói: “Bạn có phải làm tăng ca không?”, phải nói là “Do you have to work overtime? No, I don’t.
Dùng trợ động từ "do" cho động từ "have".


9-Do you like wimming ? Yes I do.
swimming


10- Do you exercise early in the morning ? Yes I do.
Do you do exercise early in the morning ? Yes I do.

. do exercise: tập thể dục; nên phải thêm “do” trong câu hỏi trên.

468595 top -

@cuong71,

3.Did they go shool yesterday? Yes, they did.
Did they go to school yesterday? Yes, they did.


6.Can i seat here? Yes, you can.
Can I sit here? Yes, you can.
. seat (noun)
. sit (verb)


7.Did they stayed in Australia? No, they didn't.
Did they stay in Australia? No, they didn't.

468598 top -

@doanchin, cuong71,
-Do you want dinner ? Yes I do
.Yes, I do.

1.Do you want lunch? No i don't.
No, I don't.

Trong câu trả lời này phải có dấu phẩy kế bên Yes hoặc No.
Chủ ngữ “I” luôn luôn viết hoa dù ở bất cứ vị trí nào trong câu thì mới đúng luật trong ngữ pháp.

468600 top -
Question Yes, No

Exercise:
1.Viết lại và dịch thoáng những thí dụ:

- Do you want dinner? ( Anh có muốn ăn tối không?)
Yes, I do. (Vâng, tôi muốn ăn.)
- Can you drive? (Bạn có thể lái xe chứ?)
No, I can’t. (Không, tôi không thể.)
- Has she finished her work? ( Cô ấy đã kết thúc công việc chưa?)
Yes, she was. ( Vâng, cô ấy đã làm xong.)
- Did they go home? ( Họ đã về nhà chưa?)
No, they didn’t. ( Chưa, họ chưa về.)
- Is Anne French? ( Cô ta là người Pháp à?)
Yes, she is. (Vâng, cô ta là người Pháp.)
- Was Ram at home? ( Ram có ở nhà không?)
No, he hasn’t.( Không, cậu ta không có.)

2. Đặt 10 câu có cấu trúc này:

- Can you play football? -> Yes I can.
- Are they American? -> No, they aren’t.
- Do you want shopping? -> Yes, I do.
- Can they speak English? -> Yes, they can.
- Has he walked to school? -> No, he hasn’t.
- Is she a doctor? -> Yes, she is.
- Do you help me? -> Yes, I do.
- Were they work in the factory? -> No, they were.
- Was Tom at the school? -> Yes, he was.
- Does she’ll visit at the Nha Trang? -> No, she doesn’t.

555761 top -
Exercise

1. Viết lại và thoáng dịch những thí dụ trên.

- Do You want dinner? Con có muốn dùng bữa tối không?
- Yes, I do. Vâng có ạ.

- Can you drive? Anh có thể lái xe không?
- No, I can't. Không, Tôi không thể

- Has she finished her work? Cô ta đã hoàn thành công việc chưa?
- Yes, she has. Rồi, cô ta đã hoàn thành rồi.

- Did they go home? Họ đã về nhà rồi phải không?
- No, they didn't. Chưa, họ chưa về nhà.
NGOẠI LỆ !
Động từ "be" thì hiện tại đơn và thì quá khứ đơn

- Is Anne French? Anne có phải là người Pháp không?
- Yes, she is. Phải, cô ta là người Pháp.

- Was Ram at home? Ram đã về nhà rồi phải không?
- No, he wasn't. Chưa, anh ta chưa về.


2. Đọc nhiều lần cho thành thói quen những thí dụ trên.

3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.
- Have You have lunch? No, I haven't
- Has he finished his homework? Yes, he has
- Can You swim? No, I can't
- Do you want a cup of tea? Yes, I do.
- Was she at home? No she wasn't.
- Is Tina Vietnamese? Yes, she is.
- Did they go home? No, they didn't.
- Are you a teacher? No, I am not.
- Do you want to go out tonight? yes, I do.
- Have you do your exercise? Yes, I have.

562040 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image