.
GRAMMAR EASY: To have - Chưa Rồi
To Have - Chưa Rồi

Định nghĩa
To Have có nghĩa "có", sở hữu. You have money được dịch Anh có tiền; I had money dịch là Tôi đã có tiền (có thể bây giờ không còn nữa). Ngoài nghĩa "có" To Have còn được dùng như một trợ động từ, hỗ trợ các động từ khác diễn tả sự kiên rồi - chưa. Tiếng Anh gọi là "Thì Hoàn hảo", Perfect Tense.
Mày đã làm chưa? Have you done it?
Tao đã làm rồi. I have done it.
Tao chưa làm. I have not done it.


Cấu trúc
have + Past Participle
Past Participle: Quá khứ phân từ.
Xem 2 bài: "Verb - 5 thể" và Irregular verbs.



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "Have you done it?" nhiều lần cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thì cho những câu sau đây:
- Tôi nấu súp rồi.
- Hắn đi rồi.
- Cô ta chưa thích.
- Tôi đã yêu em rồi.


404617 top -

To Have

1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu nhiều lần cho đến khi thành thói quen.

I have done it         Tôi đã làm rồi.
I have not done it Tôi chưa làm.
Have you done it? Bạn đã làm chưa?

3. Thực hành các thì cho những câu sau đây:

- Tôi nấu súp rồi.
I have cooked soup         Tôi nấu súp rồi.
I have not cooked soup Tôi chưa nấu súp.
Have you cooked soup? Anh nấu súp chưa?

- Hắn đi rồi.
He has gone         Hắn đi rồi.
He has not gone Hắn chưa đi.
Has he gone? Hắn đi chưa?

- Cô ta chưa thích.
She has not liked.   Cô ta chưa thích.
She has liked. Cô ta thích rồi.
Has she liked? Cô ta thích chưa?

- Tôi đã yêu em rồi.
I have loved you.         Tôi đã yêu em rồi.
I have not loved you Tôi chưa yêu em.
Have you loved me? Em đã yêu tôi chưa?


409339 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

TO HAVE – CHƯA RỒI


1-Đọc và hiểu bài giảng.
2-Chép lại và đọc các mẫu câu “ thí dụ trên” nhiều lần cho đến khi thành thói quen.


- Have you done it ? Mày đã làm chưa ?
- I have done it. Tôi đã làm rồi .
- I have not done it . Tôi chưa làm.

3-Thực hành các thì cho những câu sau:

Tôi nấu súp rồi:

- I have cooked soup .Tôi nấu súp rồi.
- Have you cooked soup ? Bạn nấu súp chưa?
- I have not cooked soup. Tôi chưa nấu súp.

Hắn đi rồi. :
-He has gone. Hắn đi rồi.
-Has he gone? Hắn đi chưa?
-He has not gone .Hắn chưa đi.

Cô ta chưa thích. :
-She has not liked. Cô ta chưa thích.
-She has liked. Cô ta thích rồi
-Has she liked? Cô ta thích chưa?

Tôi đã yêu em rồi:
-I have loved you. Tôi đã yêu em rồi.
-Have I loved me? Em đã yêu tôi chưa?
-I have not loved you. Tôi chưa yêu em.


445838 top -
1/ Chép lại câu mẫu :

- Have you done it?
( Mày đã làm chưa? )

- I have done it.
(Tao đã làm rồi.)

- I have not done it.
(Tao chưa làm. )


2/ Thực hành :


- I have cooked soup. ( Tôi nấu súp rồi )
- I have not cooked soup. ( Tôi chưa nấu súp )
- Have you cooked soup? ( Bạn nấu súp chưa?)


- He has gone. ( Hắn đi rồi )
- He has not gone. ( Hắn chưa đi )
- Has he gone? ( Hắn đi chưa?)


- She has not liked. ( Cô ta chưa thích )
- She has liked. ( Cô ta thích rồi )
- Has she liked? ( Cô ta thích chưa?)


- I have loved you. ( Tôi đã yêu em rồi )
- I have not loved you. (Tôi chưa yêu em )
- Have you loved me? ( Em đã yêu tôi chưa?)

451260 top -
Have you done it?
I have done it.
I have not done it.

1. I have done a soup. Tôi nấu súp rồi.
Have you done a soup? Anh nấu súp chưa?
I have not done a soup. Tôi chưa nấu súp.

2. He has gone. Hắn đi rồi.
Has he gone? Hắn đi chưa?
He has not gone. Hắn chưa đi.

3. She has not liked. Cô ta chưa thích.
Has she liked? Cô ta thích chưa?
She has liked. Cô ta thích.

4. I have loved you. Tôi yêu anh rồi.
Have i loved you? Tôi yêu anh chưa?
I have not loved you. Tôi chưa yêu anh.

451648 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image