.
GRAMMAR EASY: To Be - Review
To Be là động từ được dùng nhiều nhất trong English. English speakers need to master the verb.

1. Ôn lại và làm lại bài tập tất cả các bài "To Be".
2. Reply post này là đã ôn.

404105 top -

chauongco đã ôn.

404270 top -
snow đã ôn bài.

404391 top -

Em đậu hủ nên học chậm, ôn cũng chậm và mới được mấy bài thôi.

English - To Be

Tương đương với từ "thì là" này bên English là động từ "to be". Khác cái là bên Tiếng Việt đôi khi dùng thì, đôi khi dùng là, hay đôi khi hiểu ngầm; bên English họ chia (biến thể - conjugated) động từ to be thành những hình thái khác nhau tuỳ theo chủ từ. Thí dụ:
• Tôi cao -> I am tall.
• Anh thấp -> You are short.
• Cô ta đẹp -> She is beautiful.

• Bà ta là cọp cái -> She is a tigress.
• Thằng cha đó dê -> He is a womanizer.


To be - It's easy

Tiếng Việt có câu: "Cái đó làm dễ ợt." In English cũng có câu tương tự, It's easy to do.

"It's easy to do" tiêu biểu của cấu trúc:
It's + adjective (tĩnh từ) + Verb (động từ).

Thí dụ:
. It's hard to tell.
. It's hard to tell the true.
. It's fun to learn English.
. It's natural to fall in love.
. It's impossible to fly.

Phải là động từ nguyên thể nha. Tức là có chữ to đứng trước động từ.


To be - đang làm

Để diễn tả ai đang làm gì Tiếng Việt chỉ cần phải thêm chữ đang trước động từ. Thí dụ:
Tôi ăn. -> Tôi đang ăn.

In English hơi rắc rối hơn một chút. Họ dùng động từ to be đứng trước động từ chính có thêm ING. Thí dụ:
I eat. -> I am eating.

Cấu trúc:
to be + verb+ING (động từ có ING).

Thí dụ:
. I am eating.
. He is studying.
. They are fighting.


To be - bị được

Tiếng Việt
Để diễn tả ai được hay bị gì Tiếng Việt chỉ cần phải thêm chữ được hay bị trước động từ. Nếu muốn rõ thêm thì sau đó với bởi ai đó. Thí dụ:
. Tôi được dạy dỗ.
. Tôi được dạy dỗ bởi cha mẹ.


English
In English, họ dùng động từ to be đứng trước động từ chính có thêm ED. Thí dụ:
. I am educated.
. I am educated by parents.


Cấu trúc
to be + verb+ED (động từ có ED), hoặc
to be + verb+ED + by...
Để ý: Những động từ có thể thêm ED như cấu trúc là những động từ quy tắc (regular). Những động từ bất quy tắc (irregular) xem bảng Irregular Verbs.


Thí dụ:
. I am educated.
. The baby was bathed by her mother.
. The author was awarded by the committee.
. New members are welcomed by VietDitru.
. Bad guys are killed by good guys.


404420 top -

To Be - quá khứ

Tiếng Việt - đã
Mỗi ngôn ngữ có cái kiểu riêng của nó. Người Việt mình muốn nói gì về quá khứ thì chỉ thêm đã (trước là) là xong, thí dụ như:
• Tôi là sinh viên -> Tôi đã là sinh viên.
• Cô ấy đẹp -> Khi còn nhỏ cô ấy đã đẹp.


English
In English, động từ "to be" đổi thể (tùy theo chủ từ) khi dùng trong quá khứ. Thí dụ:
• Tôi đã cao -> I was tall.
• Anh đã thấp -> You were short.
• Cô ta đã đẹp -> She was beautiful.


To Be - tương lai

Tiếng Việt - sẽ
Người Việt mình muốn nói gì về tương lai thì chỉ thêm sẽ (trước là) là xong, thí dụ như:
• Tôi là sinh viên -> Tôi sẽ là sinh viên.
• Cô bé ấy đẹp -> Khi lớn lên cô bé ấy sẽ đẹp.


English
In English, cũng tương tự, chỉ thêm will trước be là xong, thí dụ như:
• Tôi sẽ cao -> I will be tall.
• Anh sẽ thấp -> You will be short.
• Cô ta sẽ đẹp -> She will be beautiful.


To Be Going To - tương lai

Cấu trúc
1. Những câu nào với auxiliary verb will đều có thể thay thế bằng cụm từ be going to: I will travel -> I am going to travel.
2. Cả hai đều là sẽ, tuy có hơi khác ở cách dùng.


Will: tình nguyện
. I will send you the information when I get it.
. I will translate the email, so Mr. Smith can read it.

hay hứa hẹn
. I will call you when I arrive.
. If I am elected President of the United States, I will make sure everyone has access to inexpensive health insurance.

Be going to: dự định
. He is going to spend his vacation in Hawaii.
. She is not going to spend her vacation in Hawaii.


To be - Câu cú

Cơ cấu
Cơ cấu của câu Việt giông giống câu bên English nhưng không hẳn ở thể nghi vấn.

So sánh câu mẫu
Xác định: Cô ta đẹp. She is beautiful.
Phủ định: Cô ta không đẹp. She is not beautiful.
Mệnh lệnh: Hãy đẹp. Be beautiful.
Nghi vấn: Cô ta có đẹp không? Is she beautiful?


Em phải in riêng ra giấy mới nhớ được. :)

404429 top -
duty348 đã ôn bài

408193 top -
QN đã ôn bài.

To Be - bị được

Example:
1/.I am educated by parents.

Admin ơi, câu trên là Passive voice phải không? QN nhớ không rõ lắm.

Thanks admin trước.

415601 top -
Yes.

415658 top -
duyenuyen đã ôn bài.

424525 top -

Em đã ôn xong.

424664 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

doanchin ôn bài và Review lại những bài đã hoc.

GRAMMAR EASY: TO BE - REVIEW

TO BE - THÌ, LÀ

1.Chép lại & đọc lớn 06 câu đơn giản.

I am tall.
You are short.
She is beautiful.
We are champions.
You are heroes.
They are losers.

2. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với từ tall.
. I am tall
. She is tall
. He is tall
. we are tall
. You are tall
. They are tall

3. Đặt (và đọc) 6 câu đơn giản như trên với các từ: man, men, woman, women, animal, animals.
. He is a man
. You are men
. I am a woman
. We are women
. It is an animal
. They are animals

4. Vào các bài ESL EASY 1, 2, 3, 4, 5 chép lại những câu có động từ to be.

1: I live in Pasadena
. Is it in northern California?
. No. It’s in southern California.
. Is Pasadena a big city?
. It’s pretty big.
. How big is pretty big?
. How big is Los Angeles?

2: I have a Honda
. Is it new?
. So, it’s pretty old now.
. Yes, it is. But it still looks good.

3. Do you have a GirrlFriend?
. I don’t know. Maybe I’m not rich enough.

4. Walking the Dogs
. Where are you going?
. It’s my mom’s dog.
. She says they’re good watchdogs.

5. Borrrowing Money
. Where’s your money?
. It’s not in my wallet.
. Your wallet is empty?
. Being broke is no fun.
. Even if it’s only for a short while.
. It’s always good to have friends.
. Friends will lend you money when you’re broke.
........................................................

T0 BE - It's easy.

TỰ ĐẶT 10 CÂU CHO CHO CẤU TRÚC NÀY
A: I read : Tôi đọc

B: Make sentences: Đặt câu


1-it's possible to scholl this morning
2-it's so salty to drink
3-it's shall exercise to poor health
4-it's impossible to buy a car immedia tery.
5-It's hard to learn to succeed
6-It's glad to be off school tomorrow
7-It's sad that today you do not have to chat.
8- It's careful to drive car.
9- It's confident to reply their questions.
10-It’s fun to learn English well.
.....................................................

TO BE – VIDEO

Vocabulary : từ vựng :

- Favorite: yêu thích
- dessert : món tráng miệng
- a chocolate lover : một người yêu thích sô cô la
- cake: bánh, dạng bánh
- hungry : đói
- Ice : nước đá
- Cream: kem
- Cereal: ngũ cốc
- Strawberries : dâu tây
- Sweet: ngọt
- Eat : ăn
- Cooks: người nấu ăn , đầu bếp
- Watermelon: dưa hấu
- Vegetable: thực vật
- Raisins: nho khô
- Peach :trái đào
- Banana: trái chuối

Phần bài tập

- My favorite fruit ins’t watermelon or apple. It’s bananas
- My favorite vegetable isn’t two pepper. It’s carrots
- My two favorite desserts are chocolate and chocolate cake
………………………………………………………………………….

GRAMMAR EASY : TOBE - đang làm

Excercise: Thực hiện
1- I was working at Vung Tau Television stations
2-I'm waiting for my friend
3-I'm learning ELS-EASY on Forum
4-I was eating bread with egg
5-my girlfriend making the bank
6- My friends are reading the books.
7- they’re studying medicine
8- She is playing the piano.
9- my father doing as electrical engineer
10- She is going to Vungtau next week
..................................................

GRAMMAR EASY :TO BE - BỊ ĐƯỢC
1/ it was awarded a scholarship by the study well
2/ What I iphon damaged by falling water
3/I am practiced by graduating
4/This song was composed by musician trinhcongson
5/ my computer is damaged
6/ I am learned this by providing agencies
7/ my son or fined by playing
8/My family is reunited by his brother guarantee
9/ I am learned English by VDT visit
10/ You have opened a new tab
…………………………………………………………………………………
GRAMMAR EASY : TOBE -Thì quá khứ.

1/ we were married ten years ago
2/ he was a lawyer tony three years ago
he was a tony lawyer three years ago
3/ window was damaged long ago
4/ this table was old
5/ This tooth was loose
6/ we were in Singapore last month
7/ vung tau was a tourist city
8/ Where were you yesterday morning
9/ Last month my daughter was going to do
Last month my daughter was go to work
10/ Our child was born two years
……………………………………………………………………………


doanchin đã ôn bài và post lại kết quả.
Còn tiếp...

428190 top -

Ôn tập tiếp theo và hết:

TO BE GOING TO - tương lai

Dịch thoáng những thí dụ.
Will: tình nguyện
. I will send you the information when I get it.
-Tôi sẽ gởi anh thông tin khi tôi nhận được nó.
. I will translate the email, so Mr. Smith can read it.
-Tôi sẽ dịch thư điện tử , do đó ông Smith có thể đọc được nó.
. Will you help me move this heavy table?
-Anh sẽ giúp tôi di chuyển cái bàn nặng này chứ ?
. Will you make dinner?
-Anh sẽ làm cho buổi ăn chiều?
-Anh sẽ nấu cơm chiều phải không?
. I will not do your homework for you.
-Tôi sẽ không làm bài tập ở nhà của anh dùm cho anh đâu nha.
. I won't do all the housework myself!
-Bản thân tôi, tôi sẽ không làm tất cả việc nhà đâu!
-Tôi sẽ không làm hết việc nhà một mình đâu!
A: I'm really hungry.
A: Tôi thật sự đói.
B: I'll make some sandwiches.
B: Tôi sẽ làm cho một số bánh mì .
A: I'm so tired. I'm about to fall asleep.
A: Tôi đang mệt mỏi. Tôi về để ru vào giấc ngủ.
- Tôi mệt quá. Tôi đi ngủ ngay đây.
B: I'll get you some coffee.
B: Tôi sẽ giúp anh có được một cốc cà phê .
A: The phone is ringing.
A: Điện thoại đang đổ chuông.
B: I'll get it.
B: Tôi sẽ nghe nó .

Hay hứa hẹn
. I will call you when I arrive.
-Tôi sẽ gọi cho anh khi tôi đến nơi.
. If I am elected President of the United States, I will make sure everyone has access to inexpensive health insurance.
-Nếu tôi được bầu làm Tổng Thống của Hoa kỳ, tôi sẽ chắc chắn rằng tất cả mọi người có được bảo hiểm y tế rẻ tiền.
. I promise I will not tell him about the surprise party.
-Tôi hứa tôi sẽ không nói cho anh ta về bữa tiệc bất ngờ này .
. Don't worry, I'll be careful.
-Đừng lo lắng, tôi sẽ cẩn thận.
. I won't tell anyone your secret.
-Tôi sẽ không cho bất cứ ai biết bí mật của bạn.

Be going to: dự định, sắp sửa
. He is going to spend his vacation in Hawaii.
-Ông sẽ chi tiêu kỳ nghỉ của mình tại Hawaii.
. She is not going to spend her vacation in Hawaii.
-Cô sẽ không phải chi tiêu kỳ nghỉ của mình tại Hawaii
. I'm going to be an actor when I grow up.
-Tôi sẽ là một diển viên khi tôi lớn lên.
. Michelle is going to begin medical school next year.
-Michelle sẽ bắt đầu học trường Y khoa vào năm tới.
. They are going to drive all the way to Alaska.
-Tất cả họ cùng đi chơi bằng xe đến Alaka.
. Who are you going to invite to the party?
-Ai là bạn sẽ mời dự tiệc?
-Bạn sẽ mời ai dự bữa tiệc vậy?

A: When are we going to meet each other tonight?
-Khi nào chúng ta sẽ gặp nhau đêm nay .
B: We are going to meet at 6 PM.
-Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 6 giờ
A: Who is going to make John's birthday cake?
-Ai sẽ làm bánh sinh nhật cho John’s ?
B: Sue is going to make John's birthday cake.
-Sue sẽ làm bánh sinh nhật cho John’s.


TO BE - CÂU CÚ
1-You are mean.
Xác định: You are mean.
Phủ định: You are not mean.
Mệnh lệnh: Be mean.
Nghi vấn : Are you mean ?

2-She is not what she said she is.
Xác định: She is what she said she is.
Phủ định: She is not what she said she is.
Mệnh lệnh: Be what she is
Nghi vấn : Is she what she said she is ?

3-They were a good team.
Xác định: They were a good team.
Phủ định: They were not a good team.
Mệnh lệnh: Be a good team.
Nghi vấn : Were they a good team?

4-We are the world.
Xác định: We are the world.
Phủ định: We are not the world.
Mệnh lệnh: Be the world.
Nghi vấn : Are we the world.

5-Are you crazy ?
Xác định: You are crazy.
Phủ định: You are not crazy.
Mệnh lệnh: Be crazy.
Nghi vấn : Are you crazy.


428240 top -
ngloan71 đã ôn bài.

548385 top -
Lucia đã ôn lại bài

554824 top -
hoasen đã ôn tất cả các bài To Be.

Phần : TO BE GOING TO
hoassen làm lại lần hai kết quả như sau :
Exercise 1 : 100%
Exercise 2 : 86%
Exercise 1 : 96%

hoasen tự nhận xét có tiến bộ hơn làm lần 1

558928 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image