.
GRAMMAR EASY: Verb - Have To
Have to - Phải

Have to có nghĩa "phải" tương tự như Must nhưng có tính cách tuỳ thuộc. I have to arrive at work at 9 sharp. My boss is very strict.

Ghi nhớ:
Must có tính cách bắt buộc,
Have to có tính cách tuỳ thuộc.



Cấu trúc
Cấu trúc của Have to cũng như một động từ thường.



So sánh câu mẫu
Xác định:    Tôi phải thay đổi.           I have to change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I do not have to change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không? Do I have to change?



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I have to change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
- Tôi không phải đi.
- Cô ta phải bị xét đoán.


403934 top -

Exercise

1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu cho đến khi thành thói quen.
Xác định:  I have to change        Tôi phải thay đổi.
Phủ định: I don't have to change Tôi không phải thay đổi.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi Change.
Nghi vấn: Do I have to change? Tôi có phải thay đổi không?


3. Thực hành những câu sau đây:

- Anh phải sống.

Xác định:    Anh phải sống..             You have to live.
Phủ định: Anh không phải sống. You don't have to live.
Mệnh lệnh: Hãy sống. Live.
Nghi vấn: Anh có phải sống không? Do you have to live?

- Tôi không phải đi.
Xác định:    Tôi phải đi.            I have to go.
Phủ định: Tôi không phải đi. I don't have to go.
Mệnh lệnh: Hãy đi. Go.
Nghi vấn: Tôi có phải đi không? Do I have to go?

- Cô ta phải bị xét đoán.
Xác định: Cô ta phải bị xét đoán.        She have to be judged.
Phủ định: Cô ta không bị xét đoán. She don't have to be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán. Be judged.
Nghi vấn: Cô ta phải bị xét đoán không? Does she have to be judged?


411072 top -
Hãy xét đoán. Be judged.
Judge.

Be judged. Hãy bị xét đoán.

411074 top -

@admin,

I have to correct it. My teacher is very strict.

Thank you.

411076 top -
1. Đã học và hiểu bài

2. Đã chép và đọc câu mẫu

3. Thực hiện 5 thể:

Anh phải sống

Xác định: You have to live – Anh phải sống
Phủ định: (You have not to live) – Anh không phải sống
You don 't have to live
Mệnh lệnh: Live - Hãy sống
Nghi vấn: Do you have to live? – Anh có phải sống không?



Tôi phải đi

Xác định: I have to go – Tôi phải đi
Phủ định: (I have not to go) – Tôi không phải đi
I don't have to go
Mệnh lệnh: Go - Hãy đi
Nghi vấn: Do you have to go? – Anh có phải đi không?


Cô ta phải bị xét đoán

Xác định: She has to be judged – Cô ta phải bị xét đoán
Phủ định: She has not to be judged – Cô ta không phải bị xét đoán
She doesn't have to be judged
Mệnh lệnh: Be judged – Hãy bị xét đoán
Nghi vấn: Does she have to be judged – Cô ta có bị xét đoán không?

411879 top -
Mọi người có thấy English thích thú hôn? Thí dụ như câu ngắn sau đây có bốn động từ Do, Have, Be, Judge:
Does she have to be judged? – Cô ta có bị xét đoán không?

411881 top -

Em thì lại thấy "điên cái đầu" vì quá nhiều động từ trong 1 câu.

À, admin không nghe về chuyện "Giám đốc điều hành Cơ quan Phụ nữ LHQ công bố Chương trình hành động nhằm tăng cường bình đẳng giới" trong thời gian gần đây sao?

Em thấy ví dụ nào cũng có câu:

- Cô ta phải bị xét đoán.

Tại sao không thay she bằng he? :)

411906 top -

Câu mẫu.

Xác định: Tôi phải thay đổi. - I have to change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. - I do not have to change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. - Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không? - Do I have to change?


Thực hành:

Anh phải sống

Xác định: Anh phải sống. – You have to live.
Phủ định: Anh không cần phải sống. – You do not have to live.
Mệnh lệnh: Hãy sống. – Live!
Nghi vấn: Anh có phải sống không? – Do you have to live?

Tôi phải đi

Xác định: Tôi phải đi. – I have to go.
Phủ định: Tôi không phải đi. I do not have to go.
Mệnh lệnh: Hãy đi. – Go!
Nghi vấn: Tôi có phải đi không? – Do I have to go?


Cô ta phải bị xét đoán

Xác định: Cô ta phải bị xét đoán. – She has to be judged.
Phủ định: Cô ta không phải bị xét đoán. – She does not have to be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán. – Be judged!
Nghi vấn: Cô ta có bị xét đoán không? – Does she have to be judged?

Em có chút thắc mắc nhờ thầy, cô giải đáp:

snow làm bài không cần dùng trợ động từ “to do” trong câu phủ định, vậy chỉ có trường hợp “have to” mới không cần dùng trợ động từ phải không? (Hay cũng tùy thuộc…?)


3. Thực hiện 5 thể


Là gì nhỉ? (Hay nói nhầm?)

412189 top -
Phủ định: I have not to go – Tôi không phải đi
Old English hay nói kiểu này nhưng không mấy thông dụng nữa.

412267 top -
snow cảm ơn admin và chị phương5960, snow có xem tới lui mấy lần mà không phát hiện ra, dù có nhẩm trong đầu đây là động từ thường, sẽ phải có trợ động từ to do. Mai mốt mà viêt câu nào có have to, thì sẽ nhớ chổ sai này dễ lắm đây.

Lúc viết câu Does she have to be judged?, snow cũng có thấy câu này rất là hay, nhưng mà cứ sợ viết sai, đọc tới đọc lui mấy lần mới dám submit

412299 top -
1/ Đọc và hiểu bài.

2/Chép lại và đọc các câu mẫu :

- I have to change.
- I do not have to change.
- Change.
- Do I have to change?

3/ Thực hành :

* Anh phải sống :
- You have to live.
- You do not have to live.
- Live.
- Do you have to live?

* Tôi không phải đi :
- I have to go.
- I do not have to go.
- Go.
- Do I have to go?

* Cô ta phải bị xét đoán :
- She have to be judged.
- She doesn't have to be judged.
- Be judged.
- Does she have to be judged?

417339 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

HAVE TO – PHẢI

Phần bài tập :

1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I have to change" cho đến khi thành thói quen.

Xác định: Tôi phải thay đổi. I have to change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I do not have to change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không ? Do I have to change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
Anh phải sống : You have to live.
Xác định : Anh phải sống :You have to live .
Phủ định : Anh không phải sống :You do not have to live .
Mệnh lệnh :Hãy sống : Live .
Nghi vấn : Anh phải sống không ? Do you have to live ?

Tôi không phải đi:
Xác định :Tôi phải đi : I have to go .
Phủ định : Tôi không phải đi : I do not have to go.
Mệnh lệnh: Hãy đi : Go.
Nghi vấn : Tôi phải đi không ? Do I have to go ?

Cô ta phải bị xét đoán : She have to be judged.
Xác định : Cô ta có thể bị xét đoán . She have to be judged.
Phủ định : Cô ta không thể bị xét đoán . She does not have to be judged.
Mệnh lệnh : Bị xét đoán . Be judged .
Nghi vấn : Cô ta có bị xét đoán không ? Does she have to be judged ?


432159 top -
I have to change.
I do not have to change.
Change
Do i have to change?

You have to live.
You do not have to live.
Live
Do you have to live?

She have to be judged.
She doesn't have to be judged.
Be Judged
Does she have to be judged

440154 top -
Have – Phải

Exercise:
1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu:
- Xác định: Tôi phải thay đổi. -> I have to change.
- Phủ định: Tôi không phải thay đổi. -> I do not have to change.
- Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. -> Change.
- Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không? -> Do I have to change?

3. Thực hành những câu sau đây:

* Anh phải sống:
- Xác định: Anh phải sống. -> You have to live.
- Phủ định: Anh không phải sống. -> You do not have to live.
- Mệnh lệnh: Hãy sống. -> Live.
- Nghi vấn: Anh có phải sống không -> Do you have to live?

* Tôi không phải đi:
- Xác định: Tôi phải đi. -> I have to go.
- Phủ định: Tôi không phải đi. -> I do not have to go.
- Mệnh lệnh: Hãy đi. -> Go.
- Nghi vấn: Tôi có phải đi không? -> Do I have to go?

* Cô ta phải bị xét đoán:
- Xác định: Cô ta phải bị xét đoán. -> She have to be judged.
- Phủ định: Cô ta không phải bị xét đoán. -> She does not have to be judged.
- Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán. -> Be judged.
- Nghi vấn: Cô ta có phải bị xét đoán không? -> Does she have to be judged?

554202 top -
Exercise

1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I have to change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:

- Anh phải sống.

+ He have to live.
+ He does not have to live.
+ Live.
+ Does he have to live?

- Tôi không phải đi.

+ I do not have to go.
+ I have to go.
+ Go.
+ Do I have to go?

- Cô ta phải bị xét đoán.

+ She have to be judged.
+ She does not have to be judged.
+ Be judged.
+ Does she have to be judged.

560736 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image