.
GRAMMAR EASY: Verb - Shall
1, 2 - bottom
Shall - Sẽ

Định nghĩa
Shall is an auxiliary verb, có nghĩa "sẽ" giống như Will nhưng ít thông dụng trong American English. Shall thường dùng với chủ từ ngôi thứ nhất IWe để chỉ sự đề nghị.

Cấu trúc
1. Cấu trúc của Shall tương tự như trợ động từ do, can, may, will.
2. Quá khứ của shallshould.


Thí dụ
1. Shall we dance? -> Hay ta ra sàn nào?
2. Shall I help you? -> Tôi giúp cô nhé?
3. I shall never forget where I came from.



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu cho đến khi thành thói quen.
3. Đặt mười câu với từ shall.


403774 top -

Exercise

1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu cho đến khi thành thói quen.
- Shall we dance?-> Hay ta ra sàn nào?
- Shall I help you? -> Tôi giúp cô nhé?
- I shall never forget where I came from. -> Tôi sẽ chẳng bao giờ
quên những nơi tôi đã đến.

3. Đặt mười câu với từ shall.
- Shall we go shopping? -> Mình đi shopping nha?
- Mommy! Shall I take you go to the church next Sunday? -> Chủ nhật
tới con sẽ đưa mẹ đi lễ nha mẹ?
- Shall we play badminton together this affternoon? -> Ta cùng
đánh cầu lông chiều nay chứ?
- I shall take care your pet when you absent. -> Em sẽ chăm sóc
thú cưng hộ anh khi anh vắng mặt.
- Shall I sing a gift song for your birthday? -> Tôi sẽ hát
1 bài tặng bạn vào sinh nhật bạn được chứ?
- Shall we clean our class? -> Chúng ta cùng quét dọn lớp học nhé?
- I shall never forget you. -> Em sẽ không bao giờ quên anh.
- I shall love you forever. -> Em sẽ yêu anh mãi mãi.
- We shall become goodfriends together. -> Chúng ta sẽ trở thành
bạn tốt của nhau.
- I shall not believe you because you are a lier. -> Tôi sẽ không
tin tưởng bạn vì bạn là kẻ dối trá.


410400 top -

Nhờ Thầy, Cô sửa bài dùm chauongco nhé!
-> Please, teacher help me to correct my exercises.

May you help me?

410403 top -
Shall thường dùng với chủ từ ngôi thứ nhất I và We để chỉ sự đề nghị.

410409 top -

Yes, sir!

I was wrong.

I will correct it.

Thank you!

410418 top -

I corrected it.

:)

410419 top -
I was false.
I was wrong.

410425 top -
Thông thường chỉ nên "I corrected it" hay "I have corrected it", cho đến khi người ta nghi ngờ mình nói dối thì mới nên "I did correct it".

410427 top -

Dear teacher,

I have corrected it.

Thank you so much.

410429 top -
1. Đã đọc và hiểu
2. Đã chép và đọc các câu mẫu
3. Đặt câu với từ shall

1. Shall we spend time in the country this weekend?
2. She shall never finish her report in time.
3. I shall go back to Vietnam where I had happy memories of childhood
4. We shall go to the beach for few days
5. We shall overcome that difficulty when we get to it
6. You shall be charge of the office while she is away
7. He shall go latter
8. Shall we visit our teachers on Teacher Day?
9. We shall clean the house before our parents come home from vacation
10. You shall meet us before join the army

410559 top -

@ snow ơi, admin đã nhắc:

Shall thường dùng với chủ từ ngôi thứ nhất I và We để chỉ sự đề nghị.

Hình như có nghĩa là Shall không dùng với "you" hay "he, she" như trong bài của snow đâu.

snow coi lại xem mình hiểu có đúng không nhé.


P/S: Mình coi trong tự điển thì thấy họ cũng dùng cho các thể tùm lum:

(chỉ các dự đoán tương lai)
we shall hear more about it
- chúng ta sẽ nghe thêm về vấn đề này

(chỉ ý chí, sự quyết tâm)
you shall have a new dress for your birthday
- em sẽ có một bộ áo mới cho ngày sinh nhật

(chỉ những lời đề nghị, lời gợi ý)
what shall we do this weekend?
- chúng ta sẽ làm gì vào dịp nghỉ cuối tuần này?

(chỉ mệnh lệnh hoặc lời hướng dẫn)
you shall have my book tomorrow
- thế nào ngày mai anh cũng có quyển sách của tôi

he shall be punished
- nó nhất định sẽ bị phạt


Thầy cô ơi, bí lù.

Chắc em không hợp với cái grammar "will, shall" này. :)

411161 top -
Shall thường dùng với chủ từ ngôi thứ nhất I và We để chỉ sự đề nghị.


411172 top -

Híc, là em bộp chộp, đọc không kĩ.

Thanks, admin.

411177 top -
HOMEWORK

1. I've read and understood this lesson.

2. Rewrite and read these sentences below until making a habit:

- Shall we dance? : Hay ta ra sàn nào?
- Shall I help you?: Tôi giúp cô nhé?
- I shall never forget where I came from : Tôi sẽ chẳng bao giờ quên cội nguồn của mình.

3. Make 10 sentences using the word SHALL.

- Shall I close the window?
- We shall repair the recoder.
- What shirt shall we wear?
- We shall wear the dark-blue one.
- Shall I buy some bread for breakfast?
- I shall wear the perfume when I get older.
- I shall take care the children when you go out.
- Shall I get one of these kittens?
- Shall we sing an English song?
- Let's go swimming, shall we?

417511 top -
1/ Đọc và hiểu bài

2/ Chép và đọc câu mẫu :
- Shall we dance?
- Shall I help you?
- I shall never forget where I came from.

3/ Đặt 10 câu với từ shall :

- Shall we meet together on Friday ?
- I shall take the dog for a walk on the weekend.
- They shall go to the movies on Sunday.
- We shall make the cakes on the mother’s day.
- Shall I open the door ?
- Shall I go to the market with you ?
- We shall go to the party on Saturday?
- I shall buy a new skirt for you .
- She shall sing with her friends.
- I shall never talk with them.

419081 top -
GRAMMAR EASY: Verb - Shall
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image