.
GRAMMAR EASY: Verb - Will
1, 2 - bottom
Will - Sẽ

Định nghĩa
Will is an auxiliary verb, có nghĩa "sẽ" nhưng có ý tình nguyện hay một sự thật hiển nhiên. Tomorow I will go away (tình nguyện), and you will live happily (hiển nhiên). Ngày mai tôi sẽ ra đi và em sẽ sống hạnh phúc.


Cấu trúc
1. Cấu trúc của will tương tự như trợ động từ do, can, may.
2. Quá khứ của willwould.
Có lẽ quý vị sẽ có thắc mắc là tại sao Will được dùng để chỉ tương lài nhưng lại có thì quá khứ ở đây. Câu hỏi sẽ được trả lời trong bài khác.


So sánh câu mẫu
Xác định:    Tôi sẽ thay đổi.        I will change.
Phủ định: Tôi sẽ không thay đổi. I will not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi sẽ thay đổi không? Will I change?



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I will change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Ngày mai mặt trời sẽ mọc phương Đông.
- Hắn sẽ nói như vậy.
- Cô ta sẽ bị xét đoán.
4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.
5. Ôn lại bài To be going to.


403416 top -

Verb - Will (sẽ)

1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu nhiều lần cho đến khi thành thói quen.
Xác định:    Tôi sẽ thay đổi.        I will change.
Phủ định: Tôi sẽ không thay đổi. I will not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi sẽ thay đổi không? Will I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:

- Ngày mai mặt trời sẽ mọc ở phương Đông.
Xác định: The sun will rise from the East tomorrow.      Ngày mai  
mặt trời sẽ mọc ở phương Đông.

Phủ định: The sun will not rise from the East tomorrow. Ngày mai
mặt trời sẽ không mọc ở phương Đông.

Mệnh lệnh: Hãy mọc ở phương Đông. Rise from
the East.

Nghi vấn: Will the sun rise from the East tomorrow? Ngày mai
mặt trời có mọc ở phương Đông không?

- Hắn sẽ nói như vậy
Xác định:  Hắn sẽ nói như vậy.        He will say so.
Phủ định: Hắn sẽ không nói như vậy. He will not say so.
Mệnh lệnh: Hãy nói như vậy. Say so.
Nghi vấn: Hắn sẽ nói như vậy chứ? Will he say so?

- Cô ta sẽ bị xét đoán.
Xác định:  Cô ta sẽ bị xét đoán.       She will be judged.
Phủ định: Cô ta sẽ không bị xét đoán. She will not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán. Judge.
Nghi vấn: Cô ta sẽ bị xét đoán chứ? Will she be judged?

4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.
Xác định: Mặt trời đã sẽ mọc ở phương Đông ngày mai.       The sun 
would rise from the East tomorrow.
Phủ định: Mặt trời đã sẽ không mọc ở phương Đông ngày mai. The sun
would not rise from the East tomorrow.
Mệnh lệnh: Hãy mọc ở phương đông. Rise
from the East.
Nghi vấn: Mặt trời đã sẽ mọc ở phương Đông ngày mai chứ? Would the
sun rise from the East tomorrow?

Xác định:  Hắn đã sẽ nói như vậy.       He would say so.
Phủ định: Hắn đã sẽ không nói như vậy He would not say so.
Mệnh lệnh: Hãy nói như vậy. Say so.
Nghi vấn: Hắn đã sẽ nói như vậy chứ? Would he say so?

Xác định:  Cô ấy đã sẽ bị xét đoán.       She would be judged.
Phủ định: Cô ấy đã sẽ không bị xét đoán. She wouldn't be judged.
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán. Judge.
Nghi vấn: Cô ấy đã sẽ bị xét đoán chứ? Would she be judged?

5. Đã ôn lại bài To be going to

* Am I correct when I used preposition "in" in above-mentioned sentences?
* chauongco nghĩ trong câu: "mặt trời... " sẽ không dùng mệnh lệnh cách, có đúng không ạ?

410212 top -
1.
Do I correct when I used preposition "in" in above-mentioned sentences?
Am I correct...

2. The sun will rise from the East.

3.
chauongco nghĩ trong câu này sẽ không dùng mệnh lệnh cách, có đúng không ạ?
This is wrong question. The answer is "do what homework asks".

410219 top -

Thank you!

I am corrected. (false) --> I corrected it (true)

410220 top -
I am corrected.
chauongco muốn nói gì? Nói Tiếng Việt đi.

410221 top -

Dạ!

chauongco muốn nói: Tôi đã sửa ạ.

410225 top -
I corrected it. -> Tôi đã sửa.

----------------------------
Chắc admin phải kèm thêm giờ phụ trội quá. chauongco có thì giờ hôn?

410226 top -

Dạ, chauongco rảnh vào lúc từ 5h đến 6h sáng.

410227 top -
correct: động từ có nghĩa sửa, tĩnh từ có nghĩa đúng.

Thông thường:
I am correct. Tôi đúng.
Am I correct? Tôi đúng chứ?
Do I correct it? Tôi sửa nó chứ?
I corrected it. Tôi đã sửa nó.
I have corrected it. Tôi đã sửa nó. (chắc chắn đã xảy ra)

Extra chảnh:
I do correct it. Tôi chắc chắn sửa nó.
I did correct it. Tôi chắc chắn đã sửa nó rồi.


410231 top -

@admin,

I understand -> Tôi hiểu
I understood it -> Tôi đã hiểu nó

You are right -> Anh đúng
You do it right -> Anh làm đúng
You did it right -> chắc chắn anh đã làm đúng

410236 top -
You do it right -> Anh làm đúng
You did it right -> Chắc chắn anh đã làm đúng

410237 top -

Yes,

I will correct it.

Thanks admin.

410238 top -
Mỗi lần admin sửa những câu ngắn này chauongco cần lập lại, lẩm bẩm nhiều lần để thành thói quen. Trẻ em không biết văn phạm nhưng vẫn nói đúng vì thành thói quen.

410239 top -

@admin,

I am repeating it many times. Thank you so much.

admin wrote:I have corrected it. Tôi đã sửa nó. (chắc chắn đã sảy ra)

sảy ra (false) -> xảy ra (true)

Hihihi... !

410240 top -

Verb - Will (sẽ)

I. Câu mẫu:

Xác định: Tôi sẽ thay đổi. I will change.
Phủ định: Tôi sẽ không thay đổi. I will not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi sẽ thay đổi không? Will I change?

II. Thực hành:

1. Thì hiện tại (hay tương lai?)

* Ngày mai mặt trời sẽ mọc phương Đông.

Xác định: Ngày mai mặt trời sẽ mọc ở phương Đông.
- The sun will rise from the East tomorrow.
Phủ định: Ngày mai mặt trời sẽ không mọc ở phương Đông.
- The sun will not rise from the East tomorrow.
Mệnh lệnh: Hãy mọc ở phương Đông.
- Rise from the East!
Nghi vấn: Ngày mai mặt trời có mọc ở phương Đông không?
- Will the sun rise from the East tomorrow?

* Hắn sẽ nói như vậy.

Xác định: Hắn sẽ nói như vậy.
- He will say so.
Phủ định: Hắn sẽ không nói như vậy.
- He will not say so.
Mệnh lệnh: Hãy nói như vậy.
- Say so!
Nghi vấn: Hắn sẽ nói như vậy chứ?
- Will he say so?

* Cô ta sẽ bị xét đoán.

Xác định: Cô ta sẽ bị xét đoán.
- She will be judged.
Phủ định: Cô ta sẽ không bị xét đoán.
- She will not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán.
- Be judged!
Nghi vấn: Cô ta sẽ bị xét đoán chứ?
- Will she be judged?

2. Thì quá khứ.

Quá khứ của will là would.

Có lẽ quý vị sẽ có thắc mắc là tại sao Will được dùng để chỉ tương lai nhưng lại có thì quá khứ ở đây. Câu hỏi sẽ được trả lời trong bài khác.


Híc, admin không giảng thì làm sao em hiểu để làm bài tập?

Bí lù!

Đã là tương lai nhưng lại cho lập lại ở thì quá khứ.

Ngày mai thì làm sao biết "mặt trời đã sẽ mọc ở phương Đông"? (Biết là chuyện hiển nhiên, nhưng khi đưa ra để nói, cứ có cảm giác sao sao...)


410523 top -
GRAMMAR EASY: Verb - Will
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image