.
GRAMMAR EASY: Verb - May (có thể)
May - Có thể

Định nghĩa
May is a auxiliary verb, có nghĩa "có thể" về phương diện xin phép.
You may go now -> Giờ ngươi có thể đi.


Cấu trúc
1. Cấu trúc của may tương tự như can.
2. Quá khứ của maymight.


So sánh câu mẫu
Xác định:  Ngươi có thể thay đổi.             You may change.
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. You may not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "You may change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Tôi có thể làm.
- Hắn chẳng thể nói như vậy.
- Cô ta không thể bị xét đoán.
4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.


403347 top -
Thực hành các thể:

Tôi có thể làm
Xác định: Tôi có thể làm – I may do it
Phủ định: Tôi không thể làm - I may not do it
Mệnh lệnh: Hãy làm - Do it
Nghi vấn: Tôi có thể làm không? - May I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy
Phủ định: Hắn chằng thể nói như vậy – He may not speak so
Xác định: Hắn có thể nói như vậy – He may speak so
Mệnh lệnh: Hãy nói – Speak
Nghi vấn: Hắn có thể nói như vậy không? – May he speak so?

Cô ta không thể bị xét đoán

Phủ định: Cô ta không thể bị xét đoán – She may not be judged
Xác định: Cô ta có thể bị xét đoán – she may be judged
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán – Be judged
Nghi vấn: Cô ta có thể bị xét đoán – May she be judged?


lập lại các câu trên ở thì quá khứ

Tôi có thể làm
Xác định: I might do it
Phủ định: I might not do it
Mệnh lệnh: Do it
Nghi vấn: Might I do it?

Anh chẳng thể nói như vậy
Phủ định: He might not speak so
Xác định: He might speak so
Mệnh lệnh: Speak
Nghi vấn: Might he speak so?

Cô ta không thể bị xét đoán
Phủ định: She might not be judged
Xác định: She might be judged
Mệnh lệnh: Be judged
Nghi vấn: Might she be judged

409781 top -

Verb - May (có thể)

1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu nhiều lần cho đến khi thành thói quen.
Xác định:  Ngươi có thể thay đổi             You  may change
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi You may not change
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi Change
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:

- Tôi có thể làm.
Xác định:    Tôi có thể làm.                I may do it.
Phủ định: Tôi không thể làm. I may not do it.
Mệnh lệnh: Hãy làm. Do it.
Nghi vấn: Tôi có thể làm được không ạ? May I do it?

- Hắn chẳng thể nói như vậy.
Xác định:    Hắn có thể nói như vậy.         He may tell so.
Phủ định: hắn chẳng thể nói như vậy. He may not tell so.
Mệnh lệnh: Hãy nói như vậy. Tell.
Nghi vấn: Hắn có thể nói như vậy không ạ? May he tell so?

- Cô ta không thể bị xét đoán.
Xác định:   Cô ta có thể bị xét đoán.          She may be judged.
Phủ định: Cô ta không thể bị xét đoán . She may not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán. Judge.
Nghi vấn: Cô ta có thể bị xét đoán không ạ? May she be judged?

4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.

- Tôi đã không thể làm.
Xác định:    Tôi đã có thể làm.                I might do it.
Phủ định: Tôi đã không thể làm. I might not do it.
Nghi vấn: Tôi đã có thể làm không ạ? Might I do it?

- Hắn đã chẳng thể nói như vậy.
Xác định:   Hắn đã có thể nói như vậy.          He might tell so.
Phủ định: Hắn đã chẳng thể nói như vậy. He might not tell so.
Nghi vấn: Hắn đã có thể nói như vậy không ạ? Might he tell so?

- Cô ta đã không thể bị xét đoán.
Xác định: Cô ta đã có thể bị xét đoán.         She might be judged.
Phủ định: Cô ta đã không thể bị xét đoán. She might not be judged.
Nghi vấn: Cô ta đã có thể bị xét đoán không ạ? Might she be judged?


409838 top -

Câu mẫu

Xác định: Ngươi có thể thay đổi. You may change.
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. You may not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?

Thực hành các thể cho những câu:

Tôi có thể làm

Xác định: Tôi có thể làm – I may do it.
Phủ định: Tôi không thể làm - I may not do it.
Mệnh lệnh: Hãy làm - Do it!
Nghi vấn: Tôi có thể làm không? - May I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy

Xác định: Hắn có thể nói như vậy – He may say so.
Phủ định: Hắn chằng thể nói như vậy – He may not say so.
Mệnh lệnh: Hãy nói – Say!
Nghi vấn: Hắn có thể nói như vậy không? – May he say so?

Cô ta không thể bị xét đoán

Xác định: Cô ta có thể bị xét đoán – she may be judged.
Phủ định: Cô ta không thể bị xét đoán – She may not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán – Be judged!
Nghi vấn: Cô ta có thể bị xét đoán – May she be judged?

Lập lại các câu trên ở thì quá khứ

Xác định: I might do it.
Phủ định: I might not do it.
Mệnh lệnh: Do it!
Nghi vấn: Might I do it?

Xác định: He might say so.
Phủ định: He might not say so.
Mệnh lệnh: Say!
Nghi vấn: Might he say so?

Xác định: She might be judged.
Phủ định: She might not be judged.
Mệnh lệnh: Be judged!
Nghi vấn: Might she be judged

409941 top -
1/ Đọc và hiểu bài

2/ Chép và đọc câu mẫu
- You may change.
- You may not change.
- Change.
- May I change?

3/ Thực hành :

Tôi có thể làm
- I may do it.
- I may not do it.
- Do it!
- May I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy :
- He may speak so.
- He may not speak so.
- Speak!
- May he speak so?

Cô ta không thể bị xét đoán :
- She may be judged.
- She may not be judged.
- Be judged!
- May she be jugded.

4/ Lập lại bài tập 3 thì quá khứ :

Tôi có thể làm :
- I might do it.
- I might not do it.
- Do it!
- Might I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy :
- He might speak so.
- He might not speak so.
- Speak.
- Might he speak so?

Cô ta không thể bị xét đoán :
- She might be judged.
- She might not be judged.
- Be judged.
- Might she be judged?

416851 top -
HOMEWORK:

AUXILIARY VERB - MAY: CÓ THỂ

I. Done.

II. Rewrite and read the sample sentence below until making a habit.

*. YOU MAY CHANGE: BẠN CÓ THỂ THAY ĐỔI.
- You may change.
- You may not change.
- Change.
- May I change?

III. PRACTICE TENSES FOR THESE SENTENCES:

+ Simple Present:

*. I MAY DO IT: TÔI CÓ THỂ LÀM.
- I may do it.
- I may not do it.
- Do it.
- May I do it.

*. HE MAY NOT TALK SO: ÔNG ẤY KHÔNG THỂ NÓI NHƯ VẬY.
- He may talk so.
- He may not talk so.
- Talk.
- May he talk so?

*. SHE MAY BE JUDGED : CÔ ẤY CÓ THỂ BỊ XÉT ĐOÁN.
- She may be judged.
- She may not be judged.
- Judge.
- May she be judged?

+ Simple past:

*. I MIGHT DO IT: TÔI CÓ THỂ LÀM.
- I might do it.
- I might not do it.
- Do it.
- Might I do it.

+. HE MIGHT NOT TALK SO: ÔNG ẤY KHÔNG THỂ NÓI NHƯ VẬY.
- He might talk so.
- He might not talk so.
- Talk.
- Might he talk so?

+. SHE MIGHT BE JUDGED : CÔ ẤY CÓ THỂ BỊ XÉT ĐOÁN.
- She might be judged.
- She might not be judged.
- Be judged.
- Might she be judged?

417108 top -
May - Có thể

1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và học thuôc vd mẫu :
You may change.
You may not change.
Change.
May I change?
3. Thực hành các thể cho các câu :
* I may do it.
I may not do it.
Do it.
May I do it?
* He may say so.
He may not say so.
Say.
May he say so?
* She may be judge.
She may not be judge.
Be judge.
May she be judge?
4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ :
* I might do it.
I might not do it.
Do it.
Might I do it?
* He might say so.
He might not say so.
Say.
Might he say so?
* She might be judge.
She might not be judge.
Be judge.
Might she be judge?

428154 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

MAY – CÓ THỂ
Phần bài tập :

1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "You may change" cho đến khi thành thói quen.

Xác định: Ngươi có thể thay đổi. You may change.
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. You may not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
Tôi có thể làm : I may do it.
Xác định : Tôi có thể làm . I may do it .
Phủ định : Tôi không thể làm . I may not do it .
Mệnh lệnh : Hãy làm. Do it .
Nghi vấn : tôi có thể làm không ? May I do it ?

Hắn chẳng thể nói như vậy: He may not say so.
Xác định : Hắn có thể nói như vậy . He may say so .
Phủ định : Hắn không thể nói như vậy : He may not say so.
Mệnh lệnh: Hắn nói như vậy . Say so.
Nghi vấn : Hắn có thể nói như vậy không ? May he say so ?

Cô ta có thể bị xét đoán : She may be judged.
Xác định : Cô ta có thể bị xét đoán . She may be judged.
Phủ định : Cô ta không thể bị xét đoán . She may not be judged.
Mệnh lệnh : Bị xét đoán . Be judged .
Nghi vấn : Cô ta có bị xét đoán không ? May she be judged ?

4- Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ .
Tôi có thể làm.
Xác định: I might do it.
Phủ định: I might not do it.
Mệnh lệnh: Do it.
Nghi vấn: Might I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy.
Xác định: He might say so .
Phủ định: He might not say so .
Mệnh lệnh: say so .
Nghi vấn: Might he say so?

Cô ta có thể bị xét đoán
Xác định: She might be judged.
Phủ định: She might not be judged.
Mệnh lệnh: Be judged.
Nghi vấn: Might she be judged ?


430771 top -
You may change.
You may not change.
Change
May you change?


He may speak so.
He may not speak so.
Speak
May he speak so?

She may be judged.
She may not be judged.
Be judged
May she be judged?

You might change.
You might not change.
change
Might you change?


He might speak so.
He might not speak so.
Might he speak so?


She might be judged.
She might not be judged.
Might she be judged?

438622 top -
I do exercise:

2/
-You may change
- You may not change.
- Change
-May I change?
3/
- I may do ịt
- He may not say that
- He may not be judged.
4/
-I migh do it
- He might not say that
-She might not be judged

547688 top -
May – Có Thể

Exercise:
1. Đã đọc và hiểu bài giảng.

2. Chép lại và đọc các câu mẫu:

- Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. -> You may not change.
- Xác định: Ngươi có thể thay đổi. -> You may change .
- Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. -> Change.
- Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi không? -> May I change?

3. Thực hành các thể cho những câu:

• Tôi có thể làm:
- Phủ định: Tôi không thể làm. I may not do it.
- Xác định: Tôi có thể làm. I may do it.
- Mệnh lệnh: Hãy làm. Do it.
- Nghi vấn: Tôi có thể làm không? May I do it?

• Hắn chẳng thể nói như vậy:
- Phủ định: Hắn không thể nói như vậy. He may not speak so.
- Xác định: Hắn có thể nói như vậy. He may speak so.
- Mệnh lệnh: Hãy nói vậy. Speak so.
- Nghi vấn: Hắn có thể nói như vậy không? May he speak so?

• Cô ta không thể bị xét đoán:
- Phủ định: Cô ta không thể bị xét đoán. She may not be judge.
- Xác định: Cô ta có thể bị xét đoán. She may be judge.
- Mệnh lệnh: Hãy xét đoán. Be judge.
- Nghi vấn: Cô ta có thể bị xét đoán không? May she be judge?

4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ:

• Tôi có thể làm:
- Phủ định: I might not do it.
- Xác định: I might do it.
- Nghi vấn: Might I do it?

• Hắn chẳng thể nói như vậy:
- Phủ định:He might speak so.
- Xác định: He might speak so.
- Nghi vấn: Might he speak so?

• Cô ta không thể bị xét đoán:
- Phủ định: She might not be judged.
- Xác định: She might be judged.
- Nghi vấn: Might she be judged?

553306 top -
1. Đọc và hiểu bài giảng

2. Chép lại và đọc các câu mẫu "You may change" cho đến khi thành thói quen.

Xác định: Ngươi có thể thay đổi. You may change.
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. You may not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây

Tôi có thể làm : I may do it.

Xác định : Tôi có thể làm . I may do it .
Phủ định : Tôi không thể làm . I may not do it .
Mệnh lệnh : Hãy làm. Do it .
Nghi vấn : tôi có thể làm không ? May I do it ?

Hắn chẳng thể nói như vậy: He may not say so.

Xác định : Hắn có thể nói như vậy . He may say so .
Phủ định : Hắn không thể nói như vậy : He may not say so.
Mệnh lệnh: Hắn nói như vậy . Say so.
Nghi vấn : Hắn có thể nói như vậy không ? May he say so ?

Cô ta có thể bị xét đoán : She may be judged.

Xác định : Cô ta có thể bị xét đoán . She may be judged.
Phủ định : Cô ta không thể bị xét đoán . She may not be judged.
Mệnh lệnh : Bị xét đoán . Be judged .
Nghi vấn : Cô ta có bị xét đoán không ? May she be judged ?

4- Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ .

Tôi có thể làm.

Xác định: I might do it.
Phủ định: I might not do it.
Mệnh lệnh: Do it.
Nghi vấn: Might I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy.

Xác định: He might say so .
Phủ định: He might not say so .
Mệnh lệnh: say so .
Nghi vấn: Might he say so?

Cô ta có thể bị xét đoán

Xác định: She might be judged.
Phủ định: She might not be judged.
Mệnh lệnh: Be judged.
Nghi vấn: Might she be judged ?

555667 top -
Exercise

1. Đọc và hiểu bài giảng.

May - Có thể

Định nghĩa
May is a auxiliary verb, có nghĩa "có thể" về phương diện xin phép.
You may go now -> Giờ ngươi có thể đi.


Cấu trúc
1. Cấu trúc của may tương tự như can.
2. Quá khứ của may là might.


So sánh câu mẫu
Xác định: Ngươi có thể thay đổi. You may change.
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. You may not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?

2. Chép lại và đọc các câu mẫu "You may change" cho đến khi thành thói quen.

Xác định: Ngươi có thể thay đổi. You may change.
Phủ định: Ngươi không thể thay đổi. You may not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi được không ạ? May I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:

- Tôi có thể làm.I may do
- Tôi không thể làm. I may not do
- Hãy làm. Do.
- Tôi có thể làm được không? May I do?

- Hắn chẳng thể nói như vậy.He may not tell so.
- Hắn có thể nói như vậy. He may tell so.
- Hắn có thể nói như vậy không? May he tell so?
- hãy nói như vậy.Tell so.


- Cô ta không thể bị xét đoán.
She may not be judged
- Cô ta có thể bị xét đoán
She may be judged
- Hãy xét đoán.
Be judged.
- Cô ta có thể bị xét đoán không?
May she be judged?

4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.

- Tôi có thể làm.I might do
- Tôi không thể làm. I might not do
- Hãy làm. Do.
- Tôi có thể làm được không? Might I do?

- Hắn chẳng thể nói như vậy.He might not tell so.
- Hắn có thể nói như vậy. He might tell so.
- Hắn có thể nói như vậy không? Might he tell so?
- hãy nói như vậy.Tell so.


- Cô ta không thể bị xét đoán.
She might not be judged
- Cô ta có thể bị xét đoán
She might be judged
- Hãy xét đoán.
Be judged.
- Cô ta có thể bị xét đoán không?
Might she be judged?

560063 top -
GRAMMR VERB - MAY


Exercise:

1. Đã đọc và hiểu bài giảng
2. Chép lại và đọc các mẫu những câu mẫu :

Xác định :I may change : Tôi có thể thay đổi
Phủ định :I mayn't change : Tôi không thể thay đổi
Mệnh lệnh : Change : Hãy thay đổi
Nghi vấn : May I change? : Tôi có thể thay đổi được không?

3. Thực hành các câu sau :

Tôi có thể làm :

Xác định :I may do it : Tôi có thể làm
Phủ định :I mayn't do it : Tôi không thể làm
Mệnh lệnh : Do it : Hãy làm
Nghi vấn : May I do it? : Tôi có thể làm được không?

Hắn chẳng thể nói như vậy :

Xác định :He may speak so : Hắn có thể nói như vậy.
Phủ định :He mayn't speak so :Hắn không thể nói như vậy
Mệnh lệnh : Speak : Hãy nói
Nghi vấn : May I speak so ? : Hắn có thể nói được không?

Cô ta không thể bị xét đoán :

Xác định : She may be judged : Cô ta có thể bị xét đoán.
Phủ định :She mayn't be judged :Cô ta không thể bị xét đoán
Mệnh lệnh : Be judged : Hãy xét đoán
Nghi vấn : May she be judged ? : Cô ta có thể bị xét đoán không?


4. Lập lại bài tập 3 ở thể quá khứ

Tôi có thể làm :

Xác định :I might do it : Tôi có thể làm
Phủ định :I mightn't do it : Tôi không thể làm
Mệnh lệnh : Do it : Hãy làm
Nghi vấn : Might I do it? : Tôi có thể làm được không?

Hắn chẳng thể nói như vậy :

Xác định :He might speak so : Hắn có thể nói như vậy.
Phủ định :He mightn't speak so :Hắn không thể nói như vậy
Mệnh lệnh : Speak : Hãy nói
Nghi vấn : Might I speak so ? : Hắn có thể nói được không?

Cô ta không thể bị xét đoán :

Xác định : She might be judged : Cô ta có thể bị xét đoán.
Phủ định :She mightn't be judged :Cô ta không thể bị xét đoán
Mệnh lệnh : Be judged : Hãy xét đoán
Nghi vấn :Might she be judged ? : Cô ta có thể bị xét đoán không?

561646 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image