.
GRAMMAR EASY: Verb - Can (có thể)
1, 2 - bottom
Can - Có thể

Định nghĩa
Can is a auxiliary verb, có nghĩa "có thể" về phương diện khả năng.
You can live -> Anh có thể trường tồn..


Cấu trúc
1. Cấu trúc của can tương tự như trợ động từ do.
2. Quá khứ của cancould.


So sánh câu mẫu
Xác định:    Tôi có thể thay đổi.        I can change.
Phủ định: Tôi không thể thay đổi. I can not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi không? Can I change?



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I can change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Tôi có thể làm.
- Hắn chẳng thể nói như vậy.
- Cô ta không thể bị xét đoán.
4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.


403333 top -

Exercise

Xác định: Tôi có thể làm: I can do it.
Phủ định: Tôi không thể làm: I can not do it.
Mệnh lệnh: Hãy làm: Do it.
Nghi vấn: Tôi có thể làm không? Can I do it?

Xác định: Hắn có thể nói như vậy: He can speak so.
Phủ định: Hắn chẳng thể nói như vậy: He can not speak so.
Mệnh lệnh: Hãy nói. Speak.
Nghi vấn: Hắn chẳng thể nói như vậy? Can he speak so?

Xác định: Cô ta có thể xét đoán: She can judge.
Phủ định: Cô ta không thể bị xét đoán: She can not judge. She can not be judged
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán: Be judge.
Nghi vấn: Cô ta có thể bị xét đoán không? Can she judge?

Xác định: Tôi đã có thể làm: I could do it.
Phủ định: Tôi đã không thể làm: I could not do it.
Mệnh lệnh: Hãy làm: Do it.
Nghi vấn: Tôi đã có thể làm không? Could I do it?

Câu mệnh lệnh thì không thể ở thì quá khứ được, nhưng còn câu nghi vấn thì em hơi phân vân…

Xác định: Hắn đã có thể nói như vậy: He could speak so.
Phủ định: Hắn đã chẳng thể nói như vậy: He could not speak so.
Mệnh lệnh: Hãy nói. Speak.
Nghi vấn: Hắn đã chẳng thể nói như vậy? Could he speak so?

Xác định: Cô ta đã có thể xét đoán: She could judge.
Phủ định: Cô ta đã không thể bị xét đoán: She could not judge. She could not be judged
Mệnh lệnh: Hãy xét đoán: Be judge.
Nghi vấn: Cô ta đã có thể bị xét đoán không? Could she judge?


404507 top -

@ adin, cochin: Nhờ giải thích hộ:

- Cô ta không thể bị xét đoán.

Câu này không phải là To be bị được.

Vậy viết:
Cô ta không thể bị xét đoán: She can not judge.
Hay là:
She can not be judge?

Híc, cho câu Tiếng Anh bảo làm thì dễ hơn cho câu tiếng Việt.

Help me!

Thanks.


Vừa rồi em mới viết thử ở Google, thì họ viết:

She cannot be judged?

Yêu cầu can not phải viết dính liền: cannot.


404509 top -
1. "Bị được" phải cần "to be".
2. "có thể" cần "can".
3. "Can" và "be" đều là trợ động từ, "can" phải đi trước.

Cô ta không thể bị xét đoán.
She can not be judged.


"cannot" và "can not" đều được. "cannot" có vẻ chảnh hơn.
-------------------------------------------------------------------


phuong5960 có vẻ thích học văn phạm hơn "nghe và nhái" hén.

404560 top -

@ admin: Thanks.

Trong 3 cái: Nghe, đọc, viết thì em thấy học văn phạm (phần đơn giản) dễ nhất.

Em chưa tiếp tục học bài mới vì chưa thể nhớ hết từ vựng, nhưng nghe thì ngày nào em cũng nghe để quen cách họ phát âm.

404592 top -
Phải nghe và nhái (không cần phải hiểu ngay) thì tự nhiên nó mới vào đầu.

404597 top -

Dạ, em sẽ cố gắng... nhái thường xuyên.

404606 top -
Thực hành các thể

Tôi có thể làm
Xác định: I can do it - Tôi có thể làm
Phủ định: I cannot do it - Tôi không thể làm
Mệnh lệnh: Do it - Hãy làm
Nghi vấn: Can I do it? - Tôi có thể làm không?

Hắn chẳng thể nói như vậy
Phủ định: He can’t speak so - Hắn chẳng thể nói như vậy
Xác định: He can speak so - Hắn có thể nói như vậy
Mệnh lệnh: Speak - Hãy nói
Nghi vấn: Can he speak so? - Hắn có thể nói vậy khổng

Cô ta không thể bị xét đoán
Phủ định: She can’t be judged - Cô ta không thể bị xét đoán
Xác định: She can be judged - Cô ta có thể bị xét đoán
Mệnh lệnh: Be judged - Hãy xét đoán
Nghi vấn: Can she be judged - Cô ta có thể bị xét đoán không?

Lập lại các câu trên ở thì quá khứ

Tôi có thể làm
Xác định: I could do it
Phủ định: I couldn’t do it
Mệnh lệnh: Do it
Nghi vấn: Could I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy
Phủ định: He couldn’t speak so
Xác định: He could speak so
Mệnh lệnh: Speak
Nghi vấn: Could he speak so?

Cô ta không thể bị xét đoán
Phủ định: She couldn’t be judged
Xác định: She could be judged
Mệnh lệnh: Be judged
Nghi vấn: Could she be judged

409780 top -

Verb Can (có thể)

1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu nhiều lần cho đến khi thành thói quen.

- Tôi có thể thay đổi
Xác định:    Tôi có thể thay đổi            I can change
Phủ định: Tôi không thể thay đổi I can not change
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi Change
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi không? Can I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:

- Tôi có thể làm
Xác định:    Tôi có thể làm.                I can do it.
Phủ định: Tôi không thể làm. I can not do it.
Mệnh lệnh: Hãy làm. Do it.
Nghi vấn: Tôi có thể làm không? Can I do it?


- Hắn chẳng thể nói như vậy.
Xác định:    Hắn có thể nói như vậy.         He can tell so.
Phủ định: hắn chẳng thể nói như vậy. He can not tell so.
Mệnh lệnh: Hãy nói như vậy. Tell.
Nghi vấn: Hắn có thể nói như vậy không? Can he tell so?

- Cô ta không thể bị xét đoán.
Xác định:    Cô ta có thể bị xét đoán.        She can be judged.
Phủ định: Cô ta không thể bị xét đoán . She can not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán. Be judged.
Nghi vấn: Cô ta có thể bị xét đoán không? Can she be judged?

4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.

- Tôi đã không thể làm.
Xác định:    Tôi đã có thể làm.                I could do it.
Phủ định: Tôi đã không thể làm. I couldn't do it.
Nghi vấn: Tôi đã có thể làm không? Could I do it?

- Hắn đã chẳng thể nói như vậy.
Xác định:    Hắn đã có thể nói như vậy.        He could tell so.
Phủ định: Hắn đã chẳng thể nói như vậy. He couldn't tell so.
Nghi vấn: Hắn đã có thể nói như vậy không? Could he tell so?

- Cô ta đã không thể bị xét đoán.
Xác định:  Cô ta đã có thể bị xét đoán.       She could be judged.
Phủ định: Cô ta đã không thể bị xét đoán. She couldn't be judged.
Nghi vấn: Cô ta đã có thể bị xét đoán không? Could she be judged?


409822 top -
1. Đã đọc và hiểu bài.
2. Chép lại:

- Tôi có thể thay đổi
Xác định: I can change
Phủ định: I can not change
Mệnh lệnh: Change.
Nghi vấn: Can I change?

3. Thực hành :

- Tôi có thể làm
Xác định: I can do it.
Phủ định: I can not do it.
Mệnh lệnh: Do it.
Nghi vấn: Can I do it?


- Hắn chẳng thể nói như vậy.
Xác định: He can speak so.
Phủ định: He can not speak so.
Mệnh lệnh: Speak.
Nghi vấn: Can he speak so?

- Cô ta không thể bị xét đoán.
Xác định: She can be judged.
Phủ định: She can not be judged.
Mệnh lệnh: Be judged.
Nghi vấn: Can she be judged?

4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ.

- Tôi đã không thể làm.
Xác định: I could do it.
Phủ định: I couldn't do it.
Nghi vấn: Could I do it?

- Hắn đã chẳng thể nói như vậy.
Xác định: He could speak so.
Phủ định: He couldn't speak so.
Nghi vấn: Could he speak so?

- Cô ta đã không thể bị xét đoán.
Xác định: She could be judged.
Phủ định: She couldn't be judged.
Nghi vấn: Could she be judged?

416705 top -
Can - Có thể
1. Đọc và hiểu bài giảng
2. Chép lại Vd mẫu :
I can change.
I can not change.
Change.
Can I change?
3. Thực hành các thể cho các câu :
* I can do it.
I can not do it.
Do it.
Can I do it?
* He can speak so.
He can not speak so.
Speak.
Can he speak so?
* She can be judge.
She can not be judge.
Be judge.
Can she be judge?
4. Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ :
* I could do it.
I could not do it.
Do it.
Could I do it.
* He could not speak so.
He could speak so.
Speak.
Could he speak so?
* She could be judge.
She could not be judge.
Be judge.
Could she be judge?

428151 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

CAN - CÓ THỂ.
Phần thực hành :

1- Đọc và hiểu bài giảng :
2- Chép lại và đọc các mẫu câu “ I can change” cho đến khi thành thói quen.


Xác định: Tôi có thể thay đổi . I can change.
Phủ định : Tôi không thể thay đổi .I can not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. change.
Nghi vấn: Tôi có thể thay đổi không ? can I change ?

3- Thực hành các thể cho những câu sau đây:

Tôi có thể làm : I can do it.
Xác định : Tôi có thể làm . I can do it .
Phủ định : Tôi không thể làm . I can not do it .
Mệnh lệnh : Hãy làm. Do it .
Nghi vấn : tôi có thể làm không ? Can I do it ?

Hắn chẳng thể nói như vậy: He can not say so.
Xác định : Hắn có thể nói như vậy . He can say so .
Phủ định : Hắn không thể nói như vậy : He can not say so.
Mệnh lệnh: Hắn nói như vậy . Say so.
Nghi vấn : Hắn có thể nói như vậy không ? Can he say so ?

Cô ta có thể bị xét đoán : She can be judged.
Xác định : Cô ta có thể bị xét đoán . She can be judged.
Phủ định : Cô ta không thể bị xét đoán . She can not be judged.
Mệnh lệnh : Bị xét đoán . Be judged .
Nghi vấn : Cô ta có bị xét đoán không ? Can she be judged ?

4- Lập lại bài tập 3 ở thì quá khứ .

Tôi có thể làm.
Xác định: I could do it.
Phủ định: I couldn’t do it.
Mệnh lệnh: Do it.
Nghi vấn: Could I do it?

Hắn chẳng thể nói như vậy
Xác định: He could say so .
Phủ định: He couldn’t say so .
Mệnh lệnh: say so .
Nghi vấn: Could he say so?

Cô ta có thể bị xét đoán
Xác định: She could be judged.
Phủ định: She couldn’t be judged.
Mệnh lệnh: Be judged.
Nghi vấn: Could she be judged?


430724 top -
I can change.
I can not change
change
can i change

I can do.
He can not say so.
She can not be judged.

I could do.
He could not say so.
She could not be judged.

438619 top -
3/Do ẽxercie Auxxilary Verb Cạn
- I can do it.
- He can not say that.
- She can not be judged.
4/
- I could do it.
-He could say that
-She was not be judged.

547573 top -
she could not be judged.

547575 top -
GRAMMAR EASY: Verb - Can (có thể)
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image