.
ESL EASY 65: Patch It or Sew It?
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Patch It or Sew It?



Download



A: My pants have a hole in the front pocket.
B: You shouldn't carry pens in your pocket.
A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
A: Who carries a sharp knife in their pocket?
B: Criminals, of course.
A: Anyway, I have to fix the hole.
B: You can sew it up or use an iron-on patch.
A: Tell me about this patch.
B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
A: That sounds a lot easier than sewing.
B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.





Vocabulary:
. about:
. after:
. anyway:
. carry:
. criminal:
. easier:
. fell:
. fix:
. front:
. glue:
. has:
. hole:
. hot:
. iron:
. knife:
. lucky:
. melt:
. onto:
. pants:
. patch:
. pen:
. pocket:
. sharp:
. sew:
. sewing:
. shoes:
. shouldn't --> should not:
. sound:
. stick:
. tell:
. through:
. use:
. yesterday:

402715 top -
LESSSON 65:

PATCH IT OR SEW IT - VÁ HAY MAY


A: My pants have a hole in the front pocket.
A: Quần của con có một lỗ thủng ở túi quần trước.

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
B: Con không nên để mấy cây bút ở trong túi quần chứ?

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
A: Hôm qua, cây bút đã rơi xuyên qua cái quần trúng trên giày con đó mẹ.

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
B: May mắn cho con khi nó không phải là một con dao nhọn hoắt.

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
A: Ai lại để một con dao nhọn trong túi chứ ạ?

B: Criminals, of course.
B: Tất nhiên đó là bọn tội phạm rồi.

A: Anyway, I have to fix the hole.
A: Dù sao đi chăng nữa, con phải sửa chữa lỗ thủng này.

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
B: Con có thể may lại hoặc dùng miếng vá sẵn(miếng đề-can).

A: Tell me about this patch.
A: Mẹ nói thêm về miếng vá sẵn này cho con với.

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
B: Miếng vá sẵn có keo dính. Bàn ủi nóng làm tan chảy keo cho đến khi miếng vá dính vào.

A: That sounds a lot easier than sewing.
A: Nghe có vẻ dễ hơn nhiều so với khâu vá mẹ à.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
B: Thì vậy đó. Nhưng, lớp keo dính sẽ được giặt sạch sau khoảng mười lần giặt giũ đấy.


Vocabulary:
. about: khoảng chừng, gần, về(chủ đề), liên quan tới.
. after: sau, sau đó.
. anyway: Dù sao đi chăng nữa.
. carry:mang, vác, khuân.
. criminal: tội phạm.
. easier: dễ hơn.
. fell: rơi, rớt.
. fix: sửa chữa.
. front: phía trước.
. glue: keo dính.
. has: có
. hole: lỡ thủng, lỗ trống.
. hot: nóng.
. iron: ủi.
. knife: con dao.
. lucky: may mắn.
. melt: tan chảy.
. onto: phía trên.
. pants: quần.
. patch: miếng đắp, miếng vá.
. pen: cây ứt.
. pocket: túi (quần,áo)
. sharp: sắc, bén.
. sew: may.
. sewing: sự may vá, sự khâu vá, quần áo đang được may.
. shoes: đôi giày.
. shouldn't --> should not: không nên.
. sound: âm thanh.
. stick: dán dính.
. tell: nói, phát biểu.
. through: xuyên qua.
. use: dùng.
. yesterday: ngày hôm qua.

422444 top -
Patch It or Sew It?
Đắp hay khâu nhỉ?



A: My pants have a hole in the front pocket.
- Quần tôi có một lổ thủng ở túi quần trước.

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
- Bạn không nên để viết trong túi quần.

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
- Hôm qua một cây viết đã xuyên qua cái quần rơi xuống giày của tôi.

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
- May mắn cho bạn vì nó không phải là mũi dao nhọn.

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
- Ai mà bỏ dao nhọn trong túi quần áo của họ chứ?

B: Criminals, of course.
- Dĩ nhiên là những kẻ tội phạm.

A: Anyway, I have to fix the hole.
- Dù sao, tôi phải vá cái lổ thủng này.

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
- Bạn có thể vá cái lổ thủng hay dùng miếng đắp bằng cách ủi.

A: Tell me about this patch.
- Nói cho tôi nghe về miếng đắp này đi.

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
- Miếng đắp có hồ. Bàn ủi nóng làm hồ chảy ra nên miếng dán dính vào.

A: That sounds a lot easier than sewing.
- Việc đó nghe như dễ hơn nhiều việc vá đấy.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
- Đúng vậy. Nhưng sau khi giặt chừng 10 lần, thì hồ sẽ bong ra khỏi miếng đắp.



Vocabulary:
. about: khoảng chừng, xấp xỉ
. after: sau, tiếp theo sau
. anyway: dù sao
. carry: mang, vác, khuân, chở, xách
. criminal: thuộc về tội hay phạm tội
. easier: dễ hôn
. fell: đốn, chặt
. fix: cố định, sửa sang, chuẩn bị, bố trí, lo liệu
. front: phần hoặc phía quan trọng nhất của cái gì, vị trí ngay trước mặt
. glue: keo, hồ
. has: có
. hole: lổ hỏng, hang động vật
. hot: nóng, cay, sốt dẽo, giật gân
. iron: ủi
. knife: dao
. lucky: may mắn, hên
. melt: làm chảy ra
. onto: di chuyển vào một vị trí trên mặt bằng
. pants: quần
. patch: miếng vá, miếng đắp
. pen: viết mực
. pocket: túi áo, quần, túi tiền (khả năng về tài chánh)
. sharp: nhọn, sắc, bén
. sew: may, khâu
. sewing: việc khâu vá
. shoes: đôi giày
. shouldn't --> should not: không nên
. sound (n): âm thanh, tiếng động
(v): nghe, báo hiệu
. stick (v): dán, dính, bị kẹt
(n): gậy, thỏi, thanh củi
. tell: kể, nói với ai
. through: suốt qua, xuyên qua, đến cùng, hết
. use: sử dụng, dùng
. yesterday: hôm qua

423367 top -

Patch It or Sew It?
- Vá nó hay may nó?

A: My pants have a hole in the front pocket.
- Quần tôi có một lỗ thủng ở túi trước.

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
- Bạn không nên để bút trong túi quần chứ.

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
- Hôm qua một cây viết đã xuyên qua cái quần rơi xuống giày của tôi.

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
- May cho bạn vì nó không phải là 1 con dao nhọn.

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
- Ai mà lại mang dao nhọn để trong túi quần của họ chứ?

B: Criminals, of course.
- Dĩ nhiên là (chỉ có) bọn tội phạm thôi.

A: Anyway, I have to fix the hole.
- Dù sao đi nữa, tôi cũng phải sửa lại lổ thủng.

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
- Bạn có thể may nó lại hay dùng miếng vá đắp lên.

A: Tell me about this patch.
- Hãy nói cho tôi biết về miếng vá này.

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
- Miếng vá có hồ. Bàn ủi nóng làm hồ chảy ra vì vậy miếng vá dính vào.

A: That sounds a lot easier than sewing.
- Điều đó nghe có vẻ dễ hơn rất nhiều so với may nó nhỉ.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
- Thì vậy. Nhưng sau khoảng 10 lần giặt, hồ dán sẽ tan hết đấy.


Vocabulary:

. about: khoảng
. after: sau
. anyway: Dù sao đi nữa
. carry: mang, vác, khuân, chở; ẵm
. criminal: thuộc về tội hoặc phạm tội
. easier: dễ dàng hơn
. fell: sự rơi, ngã
. fell through: hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào
. fix: đóng, gắn, lắp, để, đặt; sửa chữa
. front: đằng trước
. glue: keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
. has: có
. hole: lỗ thủng, lỗ hổng
. hot: nóng, nóng bức
. iron: sắt, bàn ủi
. knife: dao
. lucky: đem lại sự may mắn hoặc do sự may mắn đem lại; gặp may, hên, đỏ
. melt: tan ra, chảy ra
. onto: về phía trên, lên trên
. pants: quần
. patch: vá, đắp, sửa
. pen: bút
. pocket: túi (quần áo), túi tiền, bỏ vào túi.
. sharp: sắc, nhọn, bén
. sew: may, khâu
. sewing: sự may vá, sự khâu vá
đồ (quần, áo..) đang được may
. shoes: giày
. shouldn't --> should not: không nên
. sound: âm thanh, giọng, nghe
. stick: cài, đặt, dán, dính.
. tell: nói với ai
. through: qua, xuyên qua, suốt
. use: sử dụng
. yesterday: hôm qua

427208 top -
@phuong5960 đang có đà và đạt được chút căn bản. Ráng mỗi ngày một bài đều đều như vậy.

427544 top -

Thanks admin.

Đang mùa thi, hổng dám hứa hẹn là sẽ cố gắng học. :)

427555 top -
Patch It or Sew It?
Vá Hay Khâu


A: My pants have a hole in the front pocket.
-- Quần tôi có một lỗ thủng trong túi trước.

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
-- Cô không nên đựng bút viết trong túi chứ.

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
-- Hôm qua một cây bút đã xuyên lọt túi quần rơi lên giày tôi đấy.

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
-- May cho cô đó không phải là con dao sắc.

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
-- Ai lại mang một con dao sắc trong túi mình?

B: Criminals, of course.
-- Bọn tội phạm, tất nhiên rồi.

A: Anyway, I have to fix the hole.
-- Dù gì đi nữa, tôi phải vá lỗ thủng này thôi.

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
-- Cô có thể khâu nó vào hoặc là dùng một miếng vá ủi dính.

A: Tell me about this patch.
-- Nói cho tôi nghe về miếng vá này đi.

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
-- Miếng vá có keo dính. Hơi nóng bàn ủi làm chảy keo vì thế miếng vá dính vào.

A: That sounds a lot easier than sewing.
-- Nghe có vẻ dễ dàng hơn nhiều so với việc khâu may nhỉ.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
-- Thế đấy. Nhưng sau chừng mười lần giặt, keo sẽ trôi đi hết.



Vocabulary:
. about: về, khoảng chừng
. after: sau, sau khi
. anyway: dù sao, dù gì đi nữa
. carry: mang, vác, chứa, đựng
. criminal: tội phạm
. easier: dễ dàng hơn
. fell: (fall) rơi
. fix: sửa lại
. front: trước
. glue: keo
. has: (have) có
. hole: cái lỗ, lỗ thủng
. hot: nóng
. iron: bàn ủi
. knife: con dao
. lucky: may mắn
. melt: chảy
. onto: lên
. pants: quần
. patch: miếng vá, miếng, mảnh
. pen: cây viết
. pocket: túi
. sharp: sắc, nhọn, bén
. sew: may, khâu
. sewing: việc khâu may
. shoes: giày
. shouldn't --> should not: không nên
. sound: nghe có vẻ
. stick: dính
. tell: nói
. through: xuyên qua
. use: dùng
. yesterday: hôm qua

429091 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

PATCH IT OR SEW IT ? VÁ HAY MAY NÓ ?

Vocabulary: Từ vựng

. about: xung quanh, khoảng chừng, đằng sau, đây đó, rải rác
. after: sau, đằng sau, sau khi
. anyway: thế nào cũng được, cách nào cũng được
. carry: mang, vác, khuân, chở, ẳm
. criminal: có tội, phạm tội, tội ác
. easier: dễ dàng hơn
. fell: giảm, da lông, da người, ngã, đốn ngã, hung dữ
. fix: đóng, gắn, lắp, để, đặt
. front: phần phía trước
. glue: keo, hồ dán
. has: có, hưởng
. hole: lổ thủng, lổ trống, hang, chổ sâu
. hot: nóng, nóng bức
. iron: sắt, bàn là, đồ dùng bằng sắt
. knife: dao, con dao
. lucky: gặp may, may mắn,
. melt: tan ra, chảy ra, cảm động, nao núng
. onto: lên, về phía trên, lên trên
. pants: quần, quần tây dài (từ mỹ, nghĩa mỹ: quần dài)
. patch: vá
. pen: bút, ngòi bút
. pocket: túi (quần áo), bao (75kg), ăn gian, ăn cắp
. sharp: sắt, nhọn, bén
. sew: may khâu
. sewing: sự may vá, sự khâu vá
. shoes: giầy
. shouldn't --> should not: không nên
. sound: âm thanh
. stick: cán gậy, que củi, dán dính
. tell: nói, nói với, nói lên
. through: qua, xuyên qua, thông suốt
. use: sử dụng, dùng
. yesterday: hôm qua

Translation: phần dịch

A: My pants have a hole in the front pocket.
--Quần của tôi có một lổ thủng trong túi quần trước.

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
--Bạn không nên mang theo bút trong túi của bạn.

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
--Hôm qua một cây viết xuyên qua quần rơi lên giầy của tôi .

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
--Cũng may cho bạn nó không phải là con dao nhọn .

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
--Ai mang dao nhọn trong túi quần họ làm gì?

B: Criminals, of course.
--Tội phạm đó, tất nhiên rồi .

A: Anyway, I have to fix the hole.
--Dù sao, tôi phải sửa lại lổ thủng này.

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
--Bạn có thể may nó hay là ủi trên miếng vá .

A: Tell me about this patch.
--Cho tôi biết về miếng vá này .

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
--Các miếng vá có keo, ủi nóng tan chảy keo để miếng vá dính lên trên.

A: That sounds a lot easier than sewing.
--Có vẻ dể dàng hơn so với may đấy.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
--Nó là vậy mà. Nhưng sau chừng mười lần giặt giũ, keo sẽ bị bung ra khỏi miếng vá thôi .


442203 top -
@doanchinh,

You can sew it up or use an iron-on patch.
Bạn có thể may nó hay là ủi trên miếng vá.
Bạn có thể vá hoặc dùng miếng vá ủi dính.

Câu anh doanchin dịch là: "ủi trên miếng vá", nghĩa là động từ sử dụng là "ủi", còn trong câu là "use: sử dụng, dùng"

iron-on: dùng lực hoặc sức nóng của bàn ủi để dán dính một cái gì lên cái khác. Trong câu này, snow nghĩ iron-on được sử dụng như một tiếng tĩnh từ đứng trước tiếng danh từ patch.

443751 top -
Patch It or Sew It?



A: My pants have a hole in the front pocket.
Quần tôi có lổ lủng ở túi trước.

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
Anh không nên mang viết trong túi quần anh.

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
Hôm qua một cây viết xuyên qua quần rơi trên giầy.

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
May mắn cho anh nó không phải dao sắt bén.

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
Ai mang dao sắt bén để ở trong túi?

B: Criminals, of course.
Dĩ nhiên là tội phạm.

A: Anyway, I have to fix the hole.
Dù sao, tôi cũng sữa cái lỗ lủng.

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
Anh có thể may nó lại hay dùng miếng vá.

A: Tell me about this patch.
Nói cho tôi về miếng vá.

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
Miếng vá có keo. Nóng chảymieesmg keo rồi vá lên.

A: That sounds a lot easier than sewing.
Nghe dễ hơn nhiều so vói may.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
Nó được. Nhưng sau khoảng mười lần giặt, keo bun ra.




Vocabulary:
. about:khoảng
. after:sau
. anyway:Dù sao
. carry:mang
. criminal:tội phạm
. easier:dễ
. fell:da thú
. fix:sữa chữa, đóng chặt
. front:cuối
. glue:keo
. has:có
. hole:lỗ
. hot:nóng
. iron:sắt
. knife:dao
. lucky:may mắn
. melt:tan chảy
. onto:lên
. pants: quần tây dài
. patch:miếng vá
. pen:cây viết
. pocket:túi
. sharp:săt bén
. sew:may
. sewing:đang may
. shoes:giầy
. shouldn't --> should not:không nên
. sound:nghe
. stick:dán
. tell:nói
. through:xuyên qua
. use:sử dụng
. yesterday:hôm qua

449050 top -
Patch It or Sew It?
( Vá hoặc may nó?)

A: My pants have a hole in the front pocket.
( Quần của tôi có một lỗ thủng ở túi trước )
B: You shouldn't carry pens in your pocket.
( Anh không nên mang mấy cây bút trong túi quần.)
A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
( Hôm qua một cây bút đã rơi qua cái quần xuống giày của tôi )
B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
(May cho anh vì nó không phải là một con dao nhọn)
A: Who carries a sharp knife in their pocket?
( Ai mà mang con dao nhọn trong túi quần chứ?)
B: Criminals, of course.
( dĩ nhiên là có bọn tội phạm )
A: Anyway, I have to fix the hole.
( Dù sao, tôi phải sửa lại lỗ thủng )
B: You can sew it up or use an iron-on patch.
( Bạn có thể may nó lại hoặc dùng miếng dán ủi nó.
A: Tell me about this patch.
( Chỉ cho tôi về miếng dán này đi )
B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
( Miếng dán có keo dính. Bàn ủi nóng làm chảy keo vì thế miếng dán dính vào )
A: That sounds a lot easier than sewing.
( Việc đó nghe dễ hơn là vá nhiều đấy )
B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
(Đúng thế. Nhưng sau chừng 10 lần giặt, thì keo cũng bị giặt sạch luôn)





Vocabulary:
. about: khoảng chừng, về
. after: sau
. anyway: dù sao, dù thế nào
. carry: mang
. criminal: tôi phạm
. easier: dễ hơn
. fell: (fall) rơi, té ngã
. fix: sửa chữa
. front: phía trước
. glue: keo, hồ dán
. has: có
. hole: lỗ thủng
. hot: nóng
. iron: ủi
. knife: con dao
. lucky: may mắn
. melt: tan chảy
. onto: phía trên
. pants: cái quần
. patch: miếng dán, miếng vá
. pen: cây viết
. pocket: túi
. sharp: sắc, nhọn
. sew: may vá
. sewing: may
. shoes: giày
. shouldn't --> should not: không nên
. sound: âm thanh
. stick: dán dính
. tell: nói
. through: xuyên qua
. use: dùng
. yesterday : ngày hôm qua

450080 top -
Thấy duty348 có cố gắng admin vui lắm.

450113 top -
admin wrote : Thấy duty348 có cố gắng admin vui lắm.

Thanks admin ,
duty348 học cho mình mà admin lại vui, thật là lời động viên vô cùng quý giá , làm duty348 cảm động lắm...

450182 top -
A: My pants have a hole in the front pocket.
Quần cảu tôi có 1 cái lỗ ở phía tú trước
B: You shouldn't carry pens in your pocket.
Bạn không nên để bút trong túi quần
A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
Hôm qua, cây viết rớt xuống tận giày của tôi
B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
May mắn cho bạn đó không phải là một con dao sắc
A: Who carries a sharp knife in their pocket?
Ai mang dao sắc trong túi quần chứ
B: Criminals, of course.
Những kẻ sát nhân, dĩ nhiên
A: Anyway, I have to fix the hole.
Tôi phải sửa cái lỗ
B: You can sew it up or use an iron-on patch.
Bạn có thể khâu nó hoặc sửa dụng miếng vá ủi
A: Tell me about this patch.
Nói cho tôi về miếng vá đi
B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
Miếng vá có keo, ủi nóng sẽ làm tan chảy keo và miếng vá dính vào
A: That sounds a lot easier than sewing.
Nghe thật dễ hơn là khâu
B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
vâng, nhưng sau 10 lần giặt thì keo sẽ hết chất dính




Vocabulary:
. about: về
. after: sau đó
. anyway: cho dù thế nào
. carry: mang
. criminal: sát nhân
. easier: dễ hơn
. fell: rớt
. fix: sửa
. front: trước
. glue: keo
. has: có
. hole: h, lỗ
. hot: nóng
. iron: ủi
. knife: dao
. lucky: may mắn
. melt: chảy
. onto: trên
. pants: quần
. patch: miếng vá
. pen: cây bút
. pocket: túi
. sharp: sắc
. sew: may, khâu
. sewing: khâu
. shoes: giày
. shouldn't --> should not: không nên
. sound: nghe có vẻ
. stick: dính
. tell: nói
. through: xuyên qua
. use: sử dụng
. yesterday: ngày hôm qua

454621 top -
Patch It or Sew It?
ĐẮP MIẾNG VÁ HAY KHÂU NÓ ĐÂY?

A: My pants have a hole in the front pocket.
Cái quần của em có một lỗ thủng ở trên túi trược

B: You shouldn't carry pens in your pocket.
Em không nên bỏ những cây viết ở trong tụi

A: Yesterday a pen fell through my pants onto my shoe.
Ngày hôm qua có một cây viết rơi từ cái quần và lên trên giày của em.

B: Lucky for you it wasn't a sharp knife.
May là em không bỏ dao nhọn vào túi quần đậy

A: Who carries a sharp knife in their pocket?
Ai lại mang dao nhọn trong túi quần của họ chứ?

B: Criminals, of course.
Chắc hẳn, là tội pham.

A: Anyway, I have to fix the hole.
Dù sao đi nữa, em phải vá lỗ lụng

B: You can sew it up or use an iron-on patch.
Em có thể vá nó lại hoặc sử dụng miếng vá bằng sức nóng của bàn ụi

A: Tell me about this patch.
Nói cho em về miếng vá nhé.

B: The patch has glue. The hot iron melts the glue so the patch sticks on.
Một miếng vá có kẹo. Bàn ủi nóng sẽ làm chảy keo ra và dính miếng vá đó lên lỗ thủng.

A: That sounds a lot easier than sewing.
Nghe hay đấy dễ hơn là khâu nhiều.

B: It is. But after about ten washings, the glue washes off.
Ừm. Nhưng sau chừng 10 lần giặt, lớp keo sẽ bị bung ra.




Vocabulary:
. about: về, khoảng
. after: sau, sau đó
. anyway: dù sao đi nữa
. carry: mang, vác
. criminal: tội phạm
. easier: đễ hơn
. fell: rơi, rớt, té, ngã
. fix: gia ọố lại, sửa chữa
. front: trước, phía trước
. glue: hồ, keo
. has: có
. hole: lỗ, lỗ thủng, hang
. hot: nóng
. iron: bàn ủi
. knife: dao, con dao
. lucky: may mắn
. melt: tan chảy
. onto: về phía trên, lên trên, theo dõi
. pants: quần tây, cái quần Âu
. patch: miếng, miếng vá
. pen: cây viết, viết máy
. pocket: túi, túi (quần, áo)
. sharp: sắc, nhọn, bén
. sew: khâu, vá, may
. sewing: sự may lại, sự vá, sự khây
. shoes: giày
. shouldn't --> should not: không nên
. sound: nghe, âm thanh
. stick: miếng dán, miếng keo dán
. tell: nói
. through: xuyên qua
. use: sử dụng
. yesterday: ngày hôm qua, hôm qua

586556 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016