.
ESL EASY 63: Life Is For Living
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Life Is For Living



Download



A: What's the point?
B: The point of what?
A: Of living.
B: Who knows? You live, and then you die.
A: We must be here for some reason.
B: Maybe we're here to have fun.
A: Then why aren't I having fun?
B: Because you're thinking too much.
A: So I should stop thinking?
B: Stop thinking about what the point is.
A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.




Vocabulary:
.come along:
. die:
. doesn't --> does not:
. fun:
. know:
. live:
. living:
. maybe:
. minute:
. must:
. patient:
. point:
. reason:
. start:
. stop:
. what's the point:
. who knows:

402713 top -
ở bài này fix dùm em cái link down bài đọc, bài đọc load nghe thì là bài 63 nhưng down file xưống là file bài 21, fix dùm ẹm

407713 top -

mx fix lại rồi đó bạn. Thanks.

407719 top -
LESSSON 63:

LIFE IS FOR LIVING - CUỘC SỐNG NGHĨA LÀ VUI SỐNG

A: What's the point?
A: Mục đích là gì nhỉ?

B: The point of what?
B: Mục đích của cái gì?

A: Of living.
A: Của cuộc sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
B: Ai mà biết được điều đó? Cậu sống, và rồi cậu chết.

A: We must be here for some reason.
A: Chúng ta phải tồn tại ở đây bởi nhiều lý do.

B: Maybe we're here to have fun.
B: Có lẽ chúng ta có mặt ở đây để vui chơi.

A: Then why aren't I having fun?
A: Vậy tại sao tớ chẳng thấy vui gì hết.

B: Because you're thinking too much.
B: Tại cậu suy nghĩ nhiều quá đó thôi.

A: So I should stop thinking?
A: Như vậy tớ đừng nên suy nghĩ nữa chứ gì?

B: Stop thinking about what the point is.
B: Cậu thôi nghĩ mục đích cuộc sống là gì nữa đi.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
A: Được rồi. Tớ sẽ bắt đầu suy nghĩ để niềm vui tới đây.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
B: Cậu phải kiên nhẫn chứ. Niềm vui không đến nhanh trong vòng năm phút được đâu.


Vocabulary:
. come along: đi nào, mau lên, nhanh lên.
. die: chết, mất, từ trần, băng hà.
. doesn't --> does not: không làm.
. fun: vui vẻ, vui thích, ngộ nghĩnh.
. know: biết, hiểu biết.
. live: sống.
. living: đang sống, đang tồn tại.
. maybe: có lẽ, có thể.
. minute: phút.
. must: phải.
. patient: kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí.
. point: ý nghĩa, lý do, mục đích, giá trị.
. reason: lý do.
. start: bắt đầu, khởi đầu, buổi đầu.
. stop: dừng lại.
. what's the point: mục đích/ý nghĩa là gì?
. who knows: ai biết được chứ?

422221 top -
Thưa thầy,

Câu:
Then why aren't I having fun?

Cấu trúc câu này có vẻ lạ. Sao I lại đi với aren't được. Vì vậy QN dịch dựa trên ý câu trên nên không biết đúng sai thế nao?

Mong thầy giúp thêm.

Thank you, Teacher.

422227 top -
Đâu có gì lạ. Chỉ là câu hỏi ở thể phủ định. Tương tự như:
Don't you have any money?

422267 top -
Vậy mình có thể viết như sau không:

+ Then why aren't I having fun?
+ Then why are not I having fun?

* Then why am not I having fun?

QN chỉ muốn hỏi sao mình không viết là am not I mà lại viết aren't I hoặc are not I?

Thanks Admin.

422269 top -
Oh! Bây giờ admin ới hiểu câu hỏi của HoangThiQuynhNhu.

"Aren't I..." rất thông dụng trong văn nói, và nhiều khi trong văn viết. Chính admin cũng không để ý khi HoangThiQuynhNhu hỏi. Đây là trường hợp đặc biệt. Một trường hợp nào đó của ngôn ngữ được cho là đúng khi đa số đồng ý dùng nó. Lý ra phải nói "Am I not..." nhưng không bao giờ "Are I not..." hay "Am not I..."

422285 top -
Đúng là phức tạp quá chừng. Thôi thì phải ráng học thuộc vậy.

Thanks Admin.

422315 top -
Life Is For Living
Cuộc sống là cách sống



A: What's the point?
- Mục đích là gì thế ?

B: The point of what?
- Mục đích của cái gì chứ?

A: Of living.
- Về cuộc sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
- Ai mà biết được? Anh sống, rồi anh sẽ chết.

A: We must be here for some reason.
- Chúng ta phải tồn tại ở đây vì l‎ý do gì đó chứ.

B: Maybe we're here to have fun.
- Có lẻ chúng ta có mặt ở đây để vui chơi.

A: Then why aren't I having fun?
- Thế tại sao tôi không có gì vui nhỉ?

B: Because you're thinking too much.
- Bởi vì bạn suy nghĩ quá nhiều đấy.

A: So I should stop thinking?
- Thế thì tôi nên ngừng suy nghĩ phải không?

B: Stop thinking about what the point is.
- Ngừng suy nghĩ về mục đích sống là gì đi.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
- Được rồi. Tôi sẽ bắt đầu nghĩ về được niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
- Chỉ là kiên nhẫn thôi. Niềm vui không thể đến chỉ trong năm phút đồng hồ đâu.


Vocabulary:
.come along: cải tiến, cải thiện, xuất hiện, có thể dùng được
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: sự vui thích, trò vui, ngộ nghĩnh
. know: biết
. live: sống, ở
. living (n) sự kiếm sống, sinh kế
(adj): đang tồn tại
. maybe: có lẻ
. minute: phút
. must: phải
. patient (adj): kiên nhẫn
(n): bệnh nhân
. point: mũi, điểm, chấm, ‎điểm chủ yếu, mục đích, giá trị
. reason: nguyên nhân
. start: bắt đầu
. stop: dừng, chấm dứt
. what's the point: Điểm chính yếu là gì, mục đích là gì
. who knows: ai biết được.

422347 top -

Life Is For Living
- Sống là sinh tồn.

A: What's the point?
- Mục đích là gì nhỉ?

B: The point of what?
- Mục đích của cái gì?

A: Of living.
- Của sự sống

B: Who knows? You live, and then you die.
- Ai mà biết chứ? Anh sống, và rồi thì anh chết.

A: We must be here for some reason.
- Chắc là chúng ta có ở đây phải có lí do nào đó chứ.

B: Maybe we're here to have fun.
- Có lẽ chúng ta có ở đây để vui thú.

A: Then why aren't I having fun?
- Vậy tại sao tôi không thấy vui?

B: Because you're thinking too much.
- Bởi vì anh suy nghĩ quá nhiều.

A: So I should stop thinking?
- Vậy tôi nên dừng những suy nghĩ sao?

B: Stop thinking about what the point is.
- Ngừng cái suy nghĩ về mục đích của cuộc sống ấy.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
- Được rồi. Tôi sẽ bắt đầu nghĩ về cuộc sống với những niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
- Chỉ cần kiên nhẫn. Niềm vui không đến ngay sau 5 phút đâu.


Vocabulary:

.come along: đi cùng, đi theo.
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: sự vui đùa, sự vui thích; trò vui
. know: biết, hiểu biết
. live: sống
. living: sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động
. maybe: có lẽ
. minute: phút
. must: phải
. patient: tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại, kiên trì
. point: ý nghĩa thiết yếu của câu chuyện, câu đùa, nhận xét...; lý do; mục đích; giá trị
. reason: lí do
. start: bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
. stop: ngừng lại, đứng lại
. what's the point: mục đích là gì?
. who knows: Ai biết?

426359 top -
Life Is For Living
Cuộc Đời Là Để Sống


A: What's the point?
-- Đâu là điểm mấu chốt?

B: The point of what?
-- Điểm mấu chốt của cái gì?

A: Of living.
-- Sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
-- Ai biết được chứ? Bạn sống, và rồi chết đi.

A: We must be here for some reason.
-- Chúng ta phải có mặt ở đây vì lý do nào đó chứ.

B: Maybe we're here to have fun.
-- Có lẽ chúng ta có mặt ở đây để cho vui thôi.

A: Then why aren't I having fun?
-- Vậy thì tại sao tôi không thấy vui?

B: Because you're thinking too much.
-- Bởi vì bạn đang suy nghĩ nhiều quá đấy.

A: So I should stop thinking?
-- Thế tôi phải ngưng nghĩ ngợi đi à?

B: Stop thinking about what the point is.
-- Ngưng đừng suy nghĩ đâu là vấn đề nữa.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
-- Được thôi. Tôi sẽ bắt đầu suy nghĩ đến việc có gì đó thật vui vẻ.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
-- Ráng kiên nhẫn nhé. Sự vui vẻ không xuất hiện cứ năm phút một lần đâu đấy.



Vocabulary:
. come along: xuất hiện
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: vui vẻ
. know: biết
. live: sống
. living: sống
. maybe: có lẽ
. minute: phút
. must: phải
. patient: kiên nhẫn
. point: vấn đề, điểm mấu chốt
. reason: lý do
. start: bắt đầu
. stop: ngưng
. what's the point: đâu là điểm mấu chốt
. who knows: ai biết

428966 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.

LIFE IS FOR LIVING : SỰ SỐNG CHO CUỘC SỐNG


Vocabulary: Từ vựng

.come along: đi cùng,
. die: chết, mất, từ trần
. doesn't --> does not: không
. fun: vui vẻ, vui thích, vui đùa
. know: biết, hiểu biết
. live: sống, ở, trú tại
. living: cuộc sống, sinh hoạt
. maybe:có thể, có lẻ
. minute: Phút
. must: phải, cần phải , nên
. patient: kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
. point: điểm, vấn đề, ý nghĩa
. reason: lý do, lý trí, lẽ phải, sự vừa phải
. start: bắt đầu, khởi đầu
. stop:dừng, ngưng, kết thúc, dừng lại
. what's the point: những vấn đề gì
. who knows: Ai biết được.

Translation : Phần dịch.

A: What’s the point?
-- Vấn đề là gì?

B: The point of what?
-- Vấn đề của những gì ?

A: Of living.
-- Vấn đề về cuộc sống .

B: Who knows? You live, and then you die.
--Ai mà biết được ? Anh sống và sau đó anh chết ra sao .

A: We must be here for some reason.
--Chúng ta phải sống ở đây vì nhiều lý do .

B: Maybe we're here to have fun.
--Có lẻ chúng ta ở đây là để vui chơi .

A: Then why aren't I having fun?
--Vậy tại sao tôi không thấy thích thú gì cả?

B: Because you're thinking too much.
--Bởi vì anh suy nghỉ nhiều quá mà .

A: So I should stop thinking?
--Vậy thì tôi sẽ ngừng suy nghỉ chứ gì? .

B: Stop thinking about what the point is.
--Anh đừng suy nghỉ về vấn đề cuộc sống nữa.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
--Được rồi. Tôi sẽ bắt đầu suy nghỉ về một số niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
--Chỉ cần kiên nhẫn. niềm vui không thể đến trong vòng năm phút được đâu .


441556 top -
Life Is For Living
Cuộc sống là để sống





A: What's the point?
Điểm đến là gì?

B: The point of what?
Điểm đến của cái gì?

A: Of living.
Của cuộc sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
Ai mà biết được? Anh đang sống, và rồi anh chết.

A: We must be here for some reason.
Chúng ta phải ở đây với vài lý do.

B: Maybe we're here to have fun.
Có lẽ chúng ta ở đây để vui.

A: Then why aren't I having fun?
Rồi tại sao tôi không vui vẽ?

B: Because you're thinking too much.
Bởi vì anh suy nghĩ quá nhiều.

A: So I should stop thinking?
Vì vậy tôi nên ngưng suy nghĩ?

B: Stop thinking about what the point is.
Ngưng suy nghĩ về những điểm gì.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
Ok. tôi sẽ bắt đầu suy nghĩ kiếm vài niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
Chỉ kiên nhẫn. Vui vẽ không đến cho mỗi năm phút.


Vocabulary:
.come along: đi cùng
. die:chết
. doesn't --> does not:không
. fun:vui vẽ
. know:biết
. live:sống
. living:đang sống
. maybe:có lẽ
. minute:phút
. must:phải
. patient:kiên nhẫn
. point:điểm
. reason:lý do
. start:bắt đầu
. stop:ngưng
. what's the point:đó là điểm gì?
. who knows:ai biết

448683 top -
Life Is For Living
(Cuộc sống là để sống )

A: What's the point?
( Quan điểm là gì? )
B: The point of what?
( Quan điểm của cái gì?)
A: Of living.
( Của cuộc sống )
B: Who knows? You live, and then you die.
( Ai biết được? Bạn sống, và rồi bạn chết)
A: We must be here for some reason.
( Chúng ta phải tồn tại vì nhiều lý do )
B: Maybe we're here to have fun.
( Có lẽ chúng ta ở đây để vui chơi )
A: Then why aren't I having fun?
( Thế sao tôi không có gì vui cả? )
B: Because you're thinking too much.
( Vì bạn đang suy nghĩ quá nhiều )
A: So I should stop thinking?
( Vậy tôi nên ngừng suy nghĩ sao?)
B: Stop thinking about what the point is.
( Ngừng suy nghĩ về quan điểm sống đi )
A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
( Ừ, tôi sẽ bắt đầu nghĩ về những niềm vui )
B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
( Phải kiên nhẫn. Niềm vui không đến được trong năm phút đâu )



Vocabulary:
.come along: đi cùng, đến cùng...
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: vui thích, thú vị
. know: biết
. live: sống
. living: cuộc sống
. maybe: có lẽ
. minute: phút
. must: phải
. patient: kiên nhẫn
. point: điểm , quan điểm, mục đích
. reason: lý do
. start: bắt đầu
. stop: dừng
. what's the point: Mục đích là gì, quan điểm là gì
. who knows: ai biết

449829 top -
ESL EASY 63: Life Is For Living
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016