.
ESL EASY 62: But Is It Art?
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


But Is It Art?



Download



A: I don't get art.
B: Or artists.
A: They're in a different world.
B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
A: The artist said the jar was both full and empty.
B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
A: Artists see things differently.
B: Did you ever see anything that Picasso painted?
A: Of course! He's world famous.
B: Did he ever take art lessons?
A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
B: Where are they? Maybe they are worth millions.





Vocabulary:
.anything:
.art:
.artist:
.believe:
.both:
.could:
.different:
.drew:
.differently:
.empty:
.ever:
.famous:
.full:
.get:
.grade:
.jar:
.lesson:
.million:
.of course:
.painted --> paint:
.painting:
.pencil:
.said --> say:
.saw:
.see:
.was:
.world:
.worth:

402712 top -
LESSON 62:

BUT IS IT ART? - NHƯNG, ĐÂY CÓ PHẢI LÀ NGHỆ THUẬT?


A: I don't get art.
A: Tớ chẳng hiểu gì về nghệ thuật cả.

B: Or artists.
B: Cũng không biết gì về giới hoạ sĩ nữa.

A: They're in a different world.
A: Họ ở một thế giới khác hẳn(chúng ta)đấy.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
B: Tớ đã thấy bức tranh vẽ một cái lọ đựng đầy bút chì.

A: The artist said the jar was both full and empty.
A: Vị hoạ sĩ nói rằng cái lọ vừa đầy lại vừa trống rỗng.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
B: Nhưng cái lọ đựng đầy bút chì đó thôi. Làm sao vị ấy có thể nói cái lọ trống không được.

A: Artists see things differently.
A: Giới hoạ sĩ nhìn mọi thứ theo cách khác hẳn.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
B: Bạn đã từng xem thứ gì(bức tranh nào)do Picasso vẽ chưa?

A: Of course! He's world famous.
A: Dĩ nhiên rồi. Ông ấy nổi tiếng thế giới mà.

B: Did he ever take art lessons?
B: Ông ấy đã từng dự các lớp học về nghệ thuật không nhỉ?

A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
A: Tớ không chắc lắm. Tớ đã vẽ những bức tranh như thế khi tớ học lớp ba.

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
B: Thế chúng đâu rồi? Có thể chúng đáng giá bạc triệu đấy.


Vocabulary:
.anything: bất cứ gì, bất cứ thứ gì.
.art: nghệ thuật.
.artist: hoạ sĩ.
.believe: tin tưởng, tin chắc.
.both: cả hai
.could: có thể.
.different: khác, không giống.
.draw-drew-drawn: vẽ
.differently: khác khau, khác biệt.
.empty: trống trải, trống rỗng.
.ever: bao giờ, có bao giờ.
.famous: nổi tiếng.
.full: đầy ắp, no nê.
.get: có được, kiếm được, lấy được.
.grade: loại, mức độ, cấp độ.
.jar: vại, lọ, bình.
.lesson: bài học.
.To take leson in : học môn gì.
.million: triệu.
.of course: tất nhiên, dĩ nhiên.
.painted --> paint: vẽ.
.painting: hội hoạ, bức hoạ, bức tranh.
.pencil: viết chì
.said --> say: nói
.see-saw-seen: thấy, nhìn thấy.
.was:
.world: thế giới.
.worth: đáng giá, có giá trị

421897 top -
But Is It Art?
Nhưng đó là nghệ thuật chăng?



A: I don't get art.
- Tôi không biết gì về mỹ thuật.

B: Or artists.
- Hay biết gì về họa sĩ.

A: They're in a different world.
- Họ sống trong thế giới khác mình.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
- Tôi đã xem một bức tranh vẽ một cái bình đấy bút chì.

A: The artist said the jar was both full and empty.
- Nhà họa sĩ đã nói cái bình này vừa đầy lại vừa trống

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
- Nhưng bình toàn là viết chì thế ! Sao mà ông ấy có thể nói là trống rỗng được nhỉ?

A: Artists see things differently.
- Những nhà họa sĩ nhìn mọi việc một cách khác.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
Bạn đã bao giờ xem bức tranh nào của Picasso vẽ chưa?

A: Of course! He's world famous.
- Dĩ nhiên là rồi chứ! Ông ta nổi tiếng cả thế giới mà.

B: Did he ever take art lessons?
- Ông ấy có bao giờ học những bài học về nghệ thuật chưa nhỉ?


A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
- Tôi không thể tin là có. Tôi đã vẽ những bức tranh như thế khi học lớp 3 đấy.

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
- Chúng đâu rồi? Có lẻ chúng đáng giá cả triêu đồng đấy.


Vocabulary:
.anything: cái nào đó
.art: nghệ thuật, mỹ thuật, tài riêng, sự khéo léo
.artist: họa sĩ
.believe: tin tưởng
.both: cả hai
.could: đã có thể
.different: khác, khác biệtkhác rỏ rệt
.draw - drew: vẽ
.differently: khác, khác nhau, khác biệt
.empty: rỗng, trống không
.ever: bao giờ, có bao giờ
.famous: nổi tiếng
.full: đầy, no, bầu bĩnh
.get: nhận được, giành được, làm cho, khiến cho, đạt tới
.grade: mức, loại, cấp, hạng
.jar: bình, lọ, vại, thùng
.lesson: bài học
.million: triệu
.of course: dĩ nhiên
.painted --> paint: sơn, vẽ
.painting: bức tranh
.pencil: viết chì
.said --> say: nói
.saw: đã nhìn thấy
.see: nhìn
.was: to be qúa khứ: là, thì ở…
.world: thế giới
.worth: đáng giá, bõ công

422139 top -

But Is It Art?
Nhưng, đó có phải là nghệ thuật không?

A: I don't get art.
- Tôi không hiểu gì về mĩ thuật.

B: Or artists .
- Hay về giới họa sĩ.

A: They're in a different world.
- Họ ở trong một thế giới khác hẳn.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
- Tôi đã thấy 1 bức tranh vẽ cái bình đầy bút chì.

A: The artist said the jar was both full and empty.
- Họa sĩ nói rằng cái bình vừa đầy lại vừa trống rỗng.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
- Nhưng bình đầy những bút chì mà. Sao họ có thể nói nó trống rỗng?

A: Artists see things differently.
- Họa sĩ có cái nhìn sự vật khác hẳn.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
- Bạn có từng xem bất cứ bức tranh nào mà Picasso vẽ chưa?

A: Of course! He's world famous.
- Dĩ nhiên là có rồi! Ông ta nổi tiếng thế giới mà.

B: Did he ever take art lessons?
- Có phải ông ấy đã từng học về mĩ thuật không nhỉ?

A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
- Tôi không thể tin điều đó. Tôi đã vẽ những bức tranh giống như vậy khi còn học lớp Ba.

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
- Chúng đâu rồi? Có thể chúng đáng giá cả triệu bạc đấy.

Châm biếm siêu cấp! :)))

Vocabulary:

.anything: bất cứ cái gì
.art: nghệ thuật, mĩ thuật
.artist: nghệ sĩ, họa sĩ
.believe: cảm thấy chắc chắn, tin
.both: cả hai, cả. … lẫn, vừa… vừa
.could: có thể
.different: khác nhau
.drew: kéo, vẽ
.differently: khác, khác nhau, khác biệt
.empty: rỗng, trống không
.ever: lúc nào, bao giờ
.famous: nổi tiếng, cừ, chiến
.full: đầy, tròn trĩnh
.get: hiểu được, nhận được, bắt được
.grade: mức, loại, cấp
.jar: lọ, bình
.lesson: bài học, dạy, ra bài cho (ai)
.million: triệu
.of course: dĩ nhiên
.painted --> paint: vẽ tranh, sơn
.painting: hội họa, bức tranh
.pencil: bút chì
.said --> say: nói
.saw: quá khứ của see
.see: thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
.was: thì, là, có
.world: thế giới
.worth: đáng giá, giá trị

425595 top -
But Is It Art?
Nhưng Đó Có Phải Là Nghệ Thuật Không?


A: I don't get art.
-- Tôi chẳng hiểu biết gì về mỹ thuật.

B: Or artists.
-- Hoặc hoạ sĩ.

A: They're in a different world.
-- Họ ở trong một thế giới khác.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
-- Tôi từng nhìn thấy một bức tranh vẽ một cái bình đựng đầy bút chì.

A: The artist said the jar was both full and empty.
-- Hoạ sĩ bảo cái bình vừa đầy vừa rỗng.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
-- Nhưng nó đựng đầy nhóc bút chì mà! Làm thế nào ông ấy lại nói nó rỗng được?

A: Artists see things differently.
-- Hoạ sĩ nhìn mọi vật khác lắm.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
-- Anh đã nhìn thấy thứ mà Picasso vẽ bao giờ chưa?

A: Of course! He's world famous.
-- Tất nhiên! Ông ta nổi tiếng tầm cỡ thế giới kia đấy!

B: Did he ever take art lessons?
-- Ông ta đã bao giờ học mỹ thuật chưa nào?

A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
-- Thật không tin nổi. Tôi đã vẽ những bức tranh như thế từ hồi học lớp ba.

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
-- Chúng đâu cả rồi. Có lẽ chúng đáng giá bạc triệu đó.



Vocabulary:
.anything: bất cứ gì
.art: mỹ thuật
.artist: hoạ sĩ
.believe: tin
.both: cả hai
.could: (can) có thể
.different: khác, khác biệt
.drew: (draw) vẽ
.differently: một cách khác biệt
.empty: trống, rỗng
.ever: bao giờ, từng
.famous: nổi tiếng
.full: đầy
.get: hiểu
.grade: lớp, cấp
.jar: cái bình
.lesson: bài học
.million: triệu
.of course: tất nhiên
.painted --> paint: vẽ
.painting: bức tranh
.pencil: bút chì
.said --> say: nói
.saw: (see) thấy, nhìn thấy
.was: (be, is) là
.world: thế giới
.worth: đáng giá

428963 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

BUT IS IT ART? NHƯNG NÓ LÀ NGHỆ THUẬT CHĂNG?


Vocabulary: Từ vựng.

.anything: bất cứ điều gì, vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)
.art: nghệ thuật, mỹ thuật, tài khéo léo, kỹ xảo
.artist: nghệ sĩ,
.believe: tin, tin tưởng
.both: cả hai
.could: có thể, có khả năng
.different: khác, khác nhau, khác hẳn
.draw- drew: vẽ
.differently: khác, khác nhau, khác biệt
.empty: trống, trống rỗng, trống không
.ever: bao giờ, luôn luôn. mãi mãi, thế không
.famous: nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
.full: đầy, đầy đủ, nhiều
.get: được, có được, lấy được, kiếm được
.grade: cấp bậc, cấp, độ, hạng, loại, từng lớp.
.jar: chai, lọ, bình
.lesson: bài học
.million: triệu
.of course: tất nhiên, dĩ nhiên
.painted --> paint: sơn, vẽ
.painting: vẽ tranh, bức tranh
.pencil: bút chì
.said --> say: nói, lời nói
.saw: thấy, đã nhìn thấy
.see: nhìn, xem, hiểu rỏ, tưởng tượng, mường tượng
.was: được, ở, thì, là
.world: thế giới, thế gian, hoàn cầu
.worth: giá, đáng giá

Translation: Phần dịch

A: I don't get art.
--Tôi không hiểu về nghệ thuật.

B: Or artists.
--hay hội họa gì cả.

A: They're in a different world.
--Họ đang ở trong một thế giới khác nhau.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
--Tôi thấy bức họa của một cái bình ấy đầy đủ các bút chì .

A: The artist said the jar was both full and empty.
--Các họa sĩ nói rằng bình đã đầy và làm gì trống không được.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
--Nhưng nó thì đã đầy đủ bút chì rồi! Làm thế nào ông ta có thể nói nó là trống rỗng được.?

A: Artists see things differently.
--Họa sĩ thường tưởng tượng nhiều thứ khác nhau.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
--Anh đã bao giờ nhìn thấy bất cứ tranh nào mà Picasso vẽ chưa ?

A: Of course! He's world famous.
--Tất nhiên là thấy rồi! Ông ấy nổi tiếng thế giới mà .

B: Did he ever take art lessons?
--Phải chăng ông ấy đã từng học về môn nghệ thuật ?

A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
--Tôi không thể tin được. Tôi đã từng vẽ những bức tranh như thế khi còn học lớp ba đấy .

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
--Chúng đang ở đâu? Có lẽ chúng có giá trị hàng triệu đấy.


441147 top -
But Is It Art?
Nhưng đó là nghệ thuật phải không?



A: I don't get art.
Tôi không biết nghệ thuật.

B: Or artists.
Hay nghệ sĩ.

A: They're in a different world.
Họ trong thế giới khác.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
Tôi thấy một bức tranh có một bình đầy bút.

A: The artist said the jar was both full and empty.
Nghệ sĩ nói bình vừa đầy và vừa trống rỗng.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
Nhưng nó đầy bút ! Như thế nào anh ta có thể nói nó trống rỗng.

A: Artists see things differently.
Người nghệ sĩ thấy mọi thứ khác thường.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
Anh đã từnt thấy thứ mà Picasso vẽ?

A: Of course! He's world famous.
Dĩ nhiên rồi ! Ông ta nổi tiếng thế giới.

B: Did he ever take art lessons?
Ông ta chưa bao giờ theo lớp học vẽ nào chưa?

A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
Tôi không thể tin được. Tôi vẽ bức tranh như thế khi tôi học lớp 3

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
Chúng ở đâu? Có lẽ chúng đáng giá bạc triệu.





Vocabulary:
.anything: thứ gì đó
.art:nghệ thuật
.artist:nghệ sĩ
.believe:tin
.both:cả hai
.could:có thể
.different:khác
.drew:đã thu hút
.differently:sự khác biệt
.empty : trống rỗng
.ever: chẳng bao giờ
.famous:nổi tiếng
.full:đầy
.get:có
.grade:lớp
.jar:lọ
.lesson:bài học
.million:triệu phú
.of course:dĩ nhiên
.painted --> paint:vẽ
.painting:bức tranh
.pencil:viết chì
.said --> say:nói
.saw:thấy
.see:thấy
.was:là
.world:thế giới
.worth:giá trị

448291 top -
But Is It Art?
(Nhưng có phải nó là nghệ thuật? )

A: I don't get art.
( Tôi chẳng có tí gì là nghệ thuật )
B: Or artists.
( Hoặc nghệ sĩ )
A: They're in a different world.
( Họ ở một thế giới khác )
B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
( Tôi đã thấy 1 bức tranh vẽ 1 cái bình đựng đầy bút chì)
A: The artist said the jar was both full and empty.
( Hoạ sĩ thì nói rằng các bình vừa đầy lại vừa rỗng )
B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
(Nhưng nó đầy bút chì mà ! Sao ông ta lại nói là nó rỗng chứ? )
A: Artists see things differently.
( Thì hoạ sĩ nhìn mọi thứ theo cách khác mà )
B: Did you ever see anything that Picasso painted?
( Bạn đã từng xem thứ gì đó do Picasso vẽ chưa?)
A: Of course! He's world famous.
(Dĩ nhiên ! Ông ta nổi tiếng thế giới mà )
B: Did he ever take art lessons?
(Có phải ông ta đã từng học về mỹ thuât?)
A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
( Tôi không thể tin được. Tôi đã vẽ tranh như thế từ hồi học lớp ba đó)
B: Where are they? Maybe they are worth millions.
( Vậy chúng đâu? Có lẽ chúng đáng giá bạc triệu đấy )



Vocabulary:
.anything: bất cứ thứ gì
.art: mỹ thuật
.artist: hoạ sĩ
.believe: tin
.both: cả hai
.could: có thể
.different: khác nhau
.drew: vẽ
.differently: một cách khác nhau
.empty: trống rỗng
.ever: bao giờ
.famous: nổi tiếng
.full: đầy
.get: có, được
.grade: cấp lớp
.jar: cái bình
.lesson: bài học
.million: triệu
.of course: dĩ nhiên
.painted --> paint: vẽ
.painting: bức tranh
.pencil: bút chì
.said --> say: nói
.saw:(past) nhìn thấy
.see: nhìn thấy
.was: là
.world: thế giới
.worth: trị giá , đáng giá

449624 top -
A: I don't get art.
Tôi không biết gì về hội họa
B: Or artists.
và cả họa sĩ nữa
A: They're in a different world.
Họ ở 1 thế giới khác
B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
tôi nhìn thấy 1 bức tranh về 1 cái lọ đựng đầy bút chì
A: The artist said the jar was both full and empty.
Họa sĩ nói cái bình vừa đầy lại vừa rỗng
B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
Nhưng nó đầy những bút chì, tái ao họ lại nói rỗng?
A: Artists see things differently.
Họa sĩ nhìn mọi thứ 1 cách khác biệt
B: Did you ever see anything that Picasso painted?
Bạn đã nhìn thấy bức tranh nào của Picasso chưa?
A: Of course! He's world famous.
Dic nhiên, ông ấy nổi tiếng thês giwois mà
B: Did he ever take art lessons?maÔng ấy có học lớp hội họa nào không?
A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
Tôi không thể tin được, tôi vẽ giống như 1 đứa tre lớp 3
B: Where are they? Maybe they are worth millions.

chúng ở đâu? có lẽ chúng đáng bcaj triệu


Vocabulary:
.anything: mọi thứ
.art: hội họa
.artist: họa sĩ
.believe: tin tưởng
.both: cả 2
.could: có thể
.different: khác
.drew: vẽ
.differently: 1 cách khác biệt
.empty: rỗng
.ever: từng
.famous: nổi tiếng
.full: đầy
.get: đạt đc
.grade: khối
.jar: lọ
.lesson: bài học
.million: triệu
.of course: dic nhiên
.painted --> paint: vẽ, sơn
.painting: bức tranh
.pencil: bút chì
.said --> say: nói
.saw: nhìn
.see: thấy
.was: là
.world: thế giới
.worth: đáng giá

454366 top -
But Is It Art?


A: I don’t get art.
Tôi không biết gì về nghệ thuật.

B: Or artists.
Hay những người họa sĩ.

A: They’re in a different world.
Họ ở trong một thế giới khác.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
Tôi đã thấy một bức tranh vẽ một lọ đựng đầy bút chì.

A: The artist said the jar was both full and empty.
Người họa sĩ nói cái lọ cả đầy và rỗng.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
Nhưng nó đầy những cây bút chì! Làm thế nào ông ta có thể nói nó trống.

A: Artists see things differently.
Những họa sĩ nhìn mọi thứ khác biệt.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
Anh có bao giờ nhìn thấy bức tranh nào của Picasso chưa?

A: Of course! He’s world famous.
Dĩ nhiên rồi! Ông ta nổi tiếng cả thế giới.

B: Did he ever take art lessons?
Ông ấy có bao giờ học lớp mĩ thuật không?

A: I can’t believe it. I drew paintings like that in third grade.
Tôi không thể hiểu được. Tôi đã vẽ những bức tranh giống vậy hồi học lớp ba.

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
Chúng đâu rồi? Có thể chúng trị giá hàng triệu.


Vocabulary:

• anything: bất cứ thứ gì
• art: nghệ thuật, mĩ thuật
• artist: họa sĩ, nghệ sĩ
• believe: tin tưởng
• both: cả hai
• could: có thể
• different: khác nhau
• drew: đã vẽ
• diffierently: khác biệt
• empty: trống, rỗng
• ever: có bao giờ
• famous: nổi tiếng
• full: đầy
• get: biết
• grade: lớp
• jar: lọ, bình, chai
• lesson: bài học
• million: triệu
• of course: dĩ nhiên
• painted -> paint: sơn, được vẽ
• painting: bức tranh
• pencil: bút chì
• said -> say: nói
• saw: đã thấy
• see: nhìn, thấy
• was: đã được, đã
• world: thế giới
• worth: trị giá

560912 top -
But Is It Art?
NHƯNG NÓ LÀ NGHỆ THUẬT PHẢI KHÔNG ?

A: I don't get art.
- Tôi không biết nghệ thuật.

B: Or artists.
- Hay giới nghệ sĩ.

A: They're in a different world.
- Họ như là ở một thế giới khác vậy đó.

B: I saw a painting of a jar that was full of pencils.
- Tôi đã xem một bức vẽ một cái lọ đầy bút chì.

A: The artist said the jar was both full and empty.
- Một hoạ sĩ đã nói cái lọ đó vừa đầy vừa trống rỗng.

B: But it was full of pencils! How could he say it was empty?
- Nhưng nó đựng đầy bút chì mà ! Làm sao mà ông ta có thể nói là trống rỗng?

A: Artists see things differently.
- Những hoạ sĩ nhìn mọi thứ một cách khác lạ.

B: Did you ever see anything that Picasso painted?
- Bạn đã từng nhìn thấy một bức tranh nào đó của Picasso chưa?

A: Of course! He's world famous.
- Dĩ nhiên là rồi ! Ông ta là hoạ sĩ nổi tiếng thế giới.

B: Did he ever take art lessons?
- Ông ta chưa từng học qua trường lớp về hội hoạ.

A: I can't believe it. I drew paintings like that in third grade.
- Tôi không thể tin rằng. Tôi đã vẽ những bức tranh giống như thế khi tôi học lớp ba.

B: Where are they? Maybe they are worth millions.
- Những bức vẽ đó đâu rồi? Có lẽ chúng đáng giá hàng triệu đấy.




Vocabulary:
.anything:bất cứ thứ gì/điều gì
.art:nghệ thuật
.artist:hoạ sĩ
.believe:tin tưởng
.both:cả hai
.could:có thể
.differentkhac1c nhau
.drew:vẽ
.differently:một cách khác nhau
.empty:không có, trỗng rỗng
.ever: đã từng
.famous:nổi tiệng
.full:đầy
.get:lấy, để, cho...
.grade:lớp
.jar:lọ
.lesson:bài học
.million:triệu
.of course:dĩ nhiên, tất nhiên
.painted --> paint:vẽ
.painting:đang vẽ, bức tranh
.pencil:bút chì
.said --> say:nói
.saw:thấy, xem, nhìn
.see:thấy, xem, nhìn
.was:là
.world:thế giới
.worth:đáng giá, giá trị

567693 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016