.
GRAMMAR EASY: Verb - Trợ động từ
1, 2 - bottom
Verb - Trợ động từ

Cấu trúc
Trợ động từ là những từ khi phụ vào động từ chính sẽ bổ túc ý nghĩa của động từ chính. Thí dụ như từ chủ động qua thụ động:
- Tôi đánh nó -> Nó bị tôi đánh.
- I beat him -> He is beaten by me.
Động từ To Be (is) trong trường hợp này có vai trò trợ động từ.


Trợ động từ (Auxiliary verbs)
• Be, Do, Have
• Can, May, Will, Shall, Must (modal verbs)
• Biến thể của những động từ trên.

Để ý: BeDo đã được đùng như auxiliary verb và đã đề cập trước đây. To Be Bị ĐượcTo Do


Exercise
1. Hiểu và nhớ những auxiliary verbs.
2. Ôn lại "To Be Bị Được" và "To Do".
3. Nhớ reply là đã học.


402373 top -

chauongco đã học.

407895 top -
snow đã học

408226 top -
Có ôn lại hai bài cũ hôn?

408257 top -
Dạ snow có ôn đủ tất cả các bài, và thỉnh thoảng vẫn tự xem lại. snow cũng có xem các bạn khác làm bài văn phạm, để xem có điều gì admin va cochin nhắc các bạn, thì snow cũng học luôn, vì cái gì mọi người làm sai thì cũng có thể mình làm sai giống vậy.

409354 top -

Em đã ôn bài "To Be Bị Được" và "To Do".

Mấy hôm nay lúc nghỉ ngơi em có coi chuyện cổ tích (híc, "còn nhỏ" nên chỉ được coi cổ tích), em thấy có hai câu này và rất khoái chí khi bây giờ mình đã dịch được:

- When Seda was a child, she was looked after by her father.

- Then she was thrown into the sea and sent to the Sea God.

409922 top -

I told you so, lady. Didn't I?

409928 top -

Exactly!

Thanks, cochin.

409929 top -
duty348 đã ôn và xem lại tất cả những bài đã học.

414306 top -
QN đã ôn và làm bài tập.

416673 top -
duyenuyen đã ôn bài

426593 top -

doanchin đã ôn bài và reply lại bài đã hoc.

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI

VERB - TRỢ ĐỘNG TỪ

TO BE - BỊ ĐƯỢC

1/Computer was connected to internet.
2/My washing machine was damaged by electrical short .
3/Yesterday I was first Holy Communion at church.
4/The birthday cake was made by my Friend.
5/My laptop is repaired by a computer technical staff.
6/ The poem was learned by TO HUU.
7/My company was established 10 years ago.
8/. A letter was written to your one month ago.
9/Yesterday my family was received the interview letter.
10/My shirt was fixed by a tailor.

Bài này doanchin đã sửa lại.


TO DO - TRỢ ĐỘNG TỪ

Exercise.
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I love you" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Tôi nấu súp hôm nay.
- Hắn đã đi rồi.
- Cô ta không thích.
- Đừng yêu tôi.

1-Tôi nấu súp hôm nay . I cook soup today .
Xác định : I cook soup today.
Phủ định : I do not cook soup today.
Mệnh lệnh: Cook soup.
Nghi vấn : Do I cook soup today?

2- Hắn đã đi rồi. He went.
Xác định : He went
Phủ định : He didn’t (did not) go.
Mệnh lệnh: Go.
Nghi vấn : Did he go ?

3-Cô ta không thích. She doesn’t like it.
Xác định : She likes it.
Phủ định : She doesn’t (does not) like it.
Mệnh lệnh: like it.
Nghi vấn : Does she like it?

4-Đừng yêu tôi. Do not love me .
Xác định : You love me.
Phủ định : You do not love me .
Mệnh lệnh: Do not love me.
Nghi vấn : Do you love me ?


429718 top -


@doanchin

Phần TO BE - BỊ ĐƯỢC của bạn sai gần hết . Bạn cố gắng đọc kỹ và làm lại. Ví dụ:

7. my son or fined by playing
Lỗi thứ nhất là không viết hoa đầu câu, thứ hai là không có chấm câu ở cuối câu, thứ ba câu không có nghĩa. OR đứng trước DEFINED là nghĩa gì? FINED BY PLAYING là nghĩa gì? Nếu là câu passivoice thì luôn luôbn phải có có động từ TO BE trong câu.

9. I am learned English by VDT visit
Vẫn là câu không có dấu chấm câu. Về nghĩa thì sai vì bạn phải nói là tôi được dạy (TAUGHT) English ở VDT thì mới đúng. Viết như bạn mang nghĩa active, tôi học English ở diễn đàn VDT (bằng cách truy cập vào diễn đàn).

429745 top -

@nguoidochanh:

Chân thành cám ơn anh rất nhiều, đúng là những lỗi thô thiển như thế, doanchin trong giai đoạn ôn lại từng bài và sẽ cố gắng sửa lại (lổi này anh đã nhắc doanchin lần thứ 3 rồi) doanchin sẽ học lại và nghiêm túc trong vấn đề chấm câu.

429772 top -
Đã đọc và ôn

437842 top -
GRAMMAR EASY: Verb - Trợ động từ
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image