.
GRAMMAR EASY: To do - Trợ động từ
1, 2 - bottom
To Do - Trợ động từ

Định nghĩa
To Do có nghĩa làm. You do it được dịch Anh làm đi, I did it dịch là Tôi đã làm. Ngoài nghĩa là làm To Do còn được dùng như một trợ động từ, hỗ trợ các động từ khác diễn tả các thể.


Cấu trúc
Một câu trong ngôn ngữ thường có hai hình thức: diễn tả trạng thái và diễn tả hành động. Câu trạng thái dùng To Be. Câu hành động dùng To Do để đổi thể, thêm nghĩa.

Thể xác định
• Trạng thái: Tôi cao -> I am tall.
• Hành động: Anh xây nhà -> You build a house.

Thể nghi vấn
• Trạng thái: I am tall -> Am I tall?
• Hành động: You build a house -> Do you build a house?
Cấu trúc câu hỏi của "to be" (trạng thái) thì đảo ngược I am -> Am I. Với "build" (hành động) thì phải nhờ thêm "to do" đi trước.


So sánh câu mẫu
Xác định:    Anh yêu em.          I love you.
Phủ định: Tôi không yêu cô. I do not love you.
Mệnh lệnh: Hãy yêu. Love.
Nghi vấn: Em có yêu anh không? Do you love me?



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I love you" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Tôi nấu súp hôm nay.
- Hắn đã đi rồi.
- Cô ta không thích.
- Đừng yêu tôi.


402351 top -

To Do

• Xác định: Tôi nấu súp hôm nay: I cook soup today.
• Phủ định: Tôi không nấu súp hôm nay: I do not cook soup today.
• Mệnh lệnh: Hãy nấu súp. Cook soup.
• Nghi vấn: Em có nấu súp hôm nay không? Do you cook soup?

• Xác định: Hắn đã đi rồi: He went.
• Phủ định: Hắn đã không đi : He did not go.
• Mệnh lệnh: Hãy đi đi: Go!
• Nghi vấn: Hắn đã đi chưa?: Did he go?

• Xác định: Cô ta thích: She like it.
• Phủ định: Cô ta không thích: She does not like it.
• Mệnh lệnh: Hãy yêu: Like it.
• Nghi vấn: Cô ta thích không?: Does she like it?

• Xác định: Anh yêu em. I love you.
• Phủ định: Tôi không yêu cô. I do not love you.
• Mệnh lệnh: Đừng yêu tôi. Do not love me.
• Nghi vấn: Em có yêu anh không? Do you love me?


@ admin: Từ bài 2 đã dùng “To Do”, nên em làm bài luôn không chờ đến bài 31 mới làm.

402987 top -
He went.

She likes it.
She does not like it.
Like it.
Does she like it?

403012 top -

Híc, sai quá chừng chừng vậy sao?!

Cám ơn anh, em sẽ sửa.

403030 top -
Tôi nấu súp hôm nay
xác định: I cook soup today
phủ định: I don’t cook soup today
mệnh lệnh: Cook soup
nghi vấn: Do you cook soup today?

Hắn đã đi rồi
xác định: He went
phủ định: He didn’t go
mệnh lệnh: Go!
nghi vấn: Did he go?

Cô ta không thích
phủ định: She does not like it
xác định: She likes it
mệnh lệnh: Like it
nghi vấn: Does she like it?

Đừng yêu tôi
mệnh lệnh: Don’t love me
xác định: I love you
phủ định: I don’t love you
nghi vấn: Do I love you?

406767 top -

EXERCISE:

I make 5 sentences:

1. Tôi nấu súp hôm nay
- Affirmative: I cook soup today
- Negative: I don't cook soup today
- Order: Cook soup
- Interrogative: Do you cook soup today?

2. Hắn đã đi rồi
- Affirmative: I went
- Negative: He didn't go
- Order: Go!
- Interrogative: Did he go?

3. Cô ta không thích
- Affirmative: She likes it
- Negative: She doesn't like it
- Order: Like it!
- Interrogative: Does she like it?

4. Đừng yêu tôi
- Affirmative: You love me.
- Negative: You don't love me.
- Order: Don't love me!
- Interrogative: Do you love me?


407259 top -
Tôi nấu súp hôm nay.
- I cook soup today
- I don’t cook soup today
- Cook soup.
- Do you cook soup today?
Hắn đã đi rồi.
- He went .
- He didn’t go
- Go!
- Did he go ?

Cô ta không thích.
- She doesn’t like it
- She likes it.
- Like it !
- Does she like it ?

Đừng yêu tôi.
- You love me.
- Don’t love me!
- You don't love me !
- Do you love me ?

409731 top -
HOMEWORK: TO DO

1/.
- I cook soup today.
- I don't cook soup today.
- Cook soup!
- Do I cook soup today?

2/.
- He went.
- He didn't go.
- Go!
- Did he go?

3/.
- She doesn't like it.
- She likes it.
- Like it!
- Does she like it?

4/.
- Don't love me.
- You love me.
- Love me!
- Do you love me?

415901 top -
TO DO

1/ I cook soup today.
I don't cook soup today.
Cook soup.
Do you cook soup today?
2/ He went.
He didn't go.
Go.
Did he go.
3/ She like it.
She doesn't like it.
Like it.
Does she like it?
4/ You love me.
You don't love me.
Love me.
Do you love me?

424756 top -

         To do - Trợ động từ

So sánh các mẫu
Xác định:    Anh yêu em.          I love you.
Phủ định: Tôi không yêu cô. I do not love you.
Mệnh lệnh: Hãy yêu. Love.
Nghi vấn: Em có yêu anh không? Do you love me?



EXERCISE:
1. Tôi nấu súp hôm nay
Xác định: I cook soup today.
Phủ định: I don’t cook soup today.
Mệnh lệnh: Cook soup.
Nghi vấn: Do you cook soup today?


2. Hắn đã đi rồi
Xác định: He went.
Phủ định: He didn’t go.
Mệnh lệnh: Go.
Nghi vấn: Did he go?


3. Cô ta không thích
Phủ định: She does not like it.
Xác định: She likes it.
Mệnh lệnh: Like it.
Nghi vấn: Does she like it?


4. Đừng yêu tôi
Mệnh lệnh: Don’t love me.
Xác định: You love me.
Phủ định: Love me.
Nghi vấn: Do you love me?


425386 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

TO DO - Trợ động từ

1-Tôi nấu súp hôm nay . I cook soup today .
Xác định : I cook soup today.
Phủ định : I do not cook soup today.
Mệnh lệnh: Cook soup.
Nghi vấn : Do I cook soup today?

2- Hắn đã đi rồi. He went.
Xác định : He went
Phủ định : He didn’t (did not) go.
Mệnh lệnh: Go.
Nghi vấn : Did he go ?

3-Cô ta không thích. She doesn’t like it.
Xác định : She likes it.
Phủ định : She doesn’t (does not) like it.
Mệnh lệnh: like it.
Nghi vấn : Does she like it?

4-Đừng yêu tôi. Do not love me .
Xác định : You love me.
Phủ định : You do not love me .
Mệnh lệnh: Do not love me.
Nghi vấn : Do you love me ?


428435 top -
Xác định: Anh yêu em. I love you.
Phủ định: Tôi không yêu cô. I do not love you.
Mệnh lệnh: Hãy yêu. Love.
Nghi vấn: Em có yêu anh không? Do you love me?




Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Tôi nấu súp hôm nay.
Xác định : I cook soup today.
Phủ định : I don't cook soup today.
Mệnh lệnh : Cook soup today.
Nghi vấn : Do you cook soup today?

- Hắn đã đi rồi.
Xác định : He went.
phủ định : He didn't go.
Mệnh lệnh : Go!
Nghị vấn : did he go?

- Cô ta không thích.
Xác định : She likes.
Phủ định : She doesn't like.
Mệnh lệnh : like!
Nghi vấn : Does she like?

- Đừng yêu tôi.
Xác định : You love me.
Phủ định : You don't love.
Mệnh lệnh : Don't love me.
Nghi vấn : Do you love me?

466325 top -
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I love you" cho đến khi thành thói quen.
- I love you.
- I do not locve you.
- Love.
- Do you love me?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
- Tôi nấu súp hôm nay.
* I cook soup today.
* I do not cook soup today.
* Cook
* Do you cook soup today?

- Hắn đã đi rồi.
* He went
* He did not go.
* Go
* Did he go?

- Cô ta không thích.
* She does not like.
* She like.
* Like.
* Does she like?

- Đừng yêu tôi.
* Do not love me.
* I love you.
* Love.
* Do you not love me?

479108 top -
To Do – Trợ động từ

Exercise:

1. Tôi nấu súp hôm nay:
Xác định: I cook soup today.
Phủ định: I do not cook soup today.
Mệnh lệnh: cook soup!
Nghi vấn: Do you cook soup today?

1. Hắn đã đi rồi:
Xác định: He went.
Phủ định: He did not go
Mệnh lệnh: Go!
Nghi vấn: Did he go?

1. Cô ta không thích:
Xác định: She likes it.
Phủ định: She does not like it
Mệnh lệnh: like it!
Nghi vấn: Does she like it?

1. Đừng yêu tôi:
Xác định: You love me.
Phủ định: You do not love me.
Mệnh lệnh: Love me!
Nghi vấn: Do you love me?

549020 top -
Thực hành các thể cho những câu sau đây:

1-Tôi nấu súp hôm nay

XĐ : I cook soup today.
PĐ : I don't cook soup today.
ML: Cook soup!
NV : Do I cook soup today?

2- Hắn đã đi rồi.

XĐ: He went
PĐ :He didn’t go.
ML: Go!
NV :Did he go ?

3-Cô ta không thích.

XĐ : She likes it.
PĐ : She doesn’t like it.
ML: Like it!
NV : Does she like it?

4-Đừng yêu tôi.

XĐ : You love me.
PĐ : You do not love me .
ML: Don't love me!
NV : Do you love me ?

554846 top -
GRAMMAR EASY: To do - Trợ động từ
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image