.
GRAMMAR EASY: To be - Câu cú
1, 2 - bottom
To be - Câu cú

Cơ cấu
Cơ cấu của câu Việt giông giống câu bên English nhưng không hẳn ở thể nghi vấn.

So sánh câu mẫu
Xác định:    Cô ta đẹp.           She is beautiful.
Phủ định: Cô ta không đẹp. She is not beautiful.
Mệnh lệnh: Hãy đẹp. Be beautiful.
Nghi vấn: Cô ta có đẹp không? Is she beautiful?


Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Cho mỗi câu sau đây, đổi sang mọi thể khác:
. You are mean.
. She is not what she said she is.
. They were a good team.
. We are the world.
. Are you crazy?


402272 top -

To be - Câu cú


• Xác định: You are mean. (Bạn xấu tính.)
(tính từ mean ở đây dịch là cừ, chiến, tuyệt vời hay trung bình nhỉ?)
• Phủ định: You are not mean. (Bạn không xấu .)
• Mệnh lệnh: Be mean. (Hãy xấu tính!)
• Nghi vấn: Are you mean? (Bạn có xấu tính không?)

• Xác định: She is what she said she is. (Cô ấy là những gì mà cô ta nói.)
• Phủ định: She is not what she said she is. (Cô ấy không phải là những gì mà cô ta nói.)
• Mệnh lệnh: Be what she said. (Hãy là những gì mà cô ta nói.)
• Nghi vấn: Is she what she said she is? (Có phải cô ấy là những gì mà cô ta nói không?)

• Xác định: They were a good team. (Họ đã là một đội bóng giỏi)
• Phủ định: They were not a good team. (Họ đã không là một đội bóng giỏi)
• Mệnh lệnh: Be a good team! (Hãy giỏi!)
• Nghi vấn: Were they a good team? (Họ có phải là một đội bóng giỏi không?)

• Xác định: We are the world. (Chúng ta là cả thế giới.)
• Phủ định: We are not the world. (Chúng ta không phải là cả thế giới.)
• Mệnh lệnh: Be the world! (Hãy là cả thế giới!)
• Nghi vấn: Are we the world? (Có phải chúng ta là cả thế giới không?)

• Xác định: You are crazy. (Anh bị điên.)
• Phủ định: You are not crazy. (Anh không điên.)
• Mệnh lệnh: Be crazy! (Hãy điên!)
• Nghi vấn: Are you crazy? (Anh bị điên hả?)

402956 top -

1. mean: xấu (tính tình)
2. Be a good team.

402961 top -

Híc, vậy sao?

Thanks cochin.

Để sửa lại.

402967 top -

• Mệnh lệnh: Be mean. (Hãy xấu tính!)
Sử dụng câu cầu khiến ở đây kì ghê!
Sao không là "không nên xấu tính?"


cochin xem thử giùm nhé!

402969 top -
Khi hai đội tranh tài họ hay dùng câu này.

403013 top -

@ admin: Thì ra là vậy.

Thank you.

403029 top -
You are mean:
Xác định: You are mean
Phủ định: You are not mean
Mệnh lệnh: Be mean
Nghi vấn: Are you mean?


She is not what she said she is
Xác định: she is what she said she is
Phủ định: she is not what she said she is
Mệnh lệnh: Be what she said
Nghi vấn: Is she what she said she is?


They were a good team
Xác định: They were a good team
Phủ định: They were not a good team
Mệnh lệnh: Be a good team
Nghi vấn: Were they a good team?

We are the world
Xác định: We are the world
Phủ định: (We were not the world)
we are not the world
Mệnh lệnh: Be the world
Nghi vấn: (Were we the world?)
Are we the world?


Are you crazy?
Xác định: You are crazy
Phủ định: You are not crazy
Mệnh lệnh: Be crazy
Nghi vấn: Are you crazy?

403315 top -
We are the world
Xác định: We are the world
Phủ định: We were not the world
Mệnh lệnh: Be the world
Nghi vấn: Were we the world?
Sao đổi thì từ hiện tại qua quá khứ vậy?

403319 top -

To be - Câu cú

1. You are mean.

- Xác định: You are mean.
- Phủ định: You are not mean.
- Nghi vấn: Are you mean?
- Mệnh lệnh: Be mean.

2. She is not what she said she is.

- Xác định: She is what she said she is.
- Phủ định: She is not what she said she is.
- Nghi vấn: Is she what she said she is?
- Mệnh lệnh: Be what she is.

3. They were a good team.

- Xác định: They were a good team.
- Phủ định: They were not a good team.
- Nghi vấn: Were they a good team?
- Mệnh lệnh: Be a good team.

4. We are the world.

- Xác định: We are the world.
- Phủ định: We are not the world.
- Nghi vấn: Are we the world.
- Mệnh lệnh: Be the world.

5. Are you crazy?

- Xác định: You are crazy.
- Phủ định: You are not crazy.
- Nghi vấn: Are you crazy?
- Mệnh lệnh: Be crazy.

404251 top -
- Mệnh lệnh: Be what said she is.
Be what she is.

404296 top -
Dạ snow thấy sai rồi, snow sẽ sửa lại. chắc lúc đó lo chuẩn bị ăn tết quá nên lo ra. Cám ơn admin đã chỉ.

404385 top -
You are mean.
- You are mean.
- You are not mean.
- Be mean.
- Are you mean ?

She is not what she said she is.
- She is what she said she is.
- She is not what she said she is.
- Be what she is.
- Is she what she said he is ?

They were a good team.
- They were a good team.
- They were not a good team.
- Be a good team.
- Were they a good team ?

We are the world.
- We are the world.
- We are not the world.
- Be the world.
- Are we the world ?

Are you crazy?
- You are crazy.
- You are not crazy.
- Be crazy.
- Are you crazy ?

407583 top -
HOMEWORK:

To be - Câu cú

1/. You are mean.

- You are mean.
- You aren't mean.
- Be mean.
- Are you mean?

2/. She is not what she said she is.

- She is not what she said she is.
- She is what she said she is.
- Be what she said she is.
- Is she not what she said she is?

3/.They were a good team.

- They were a good team.
- They weren't a good team.
- Be a good team.
- Were they a good team?

3/. We are the world.

- We are the world.
- We aren't the world.
- Be the world.
- Are we the world?

4/. Are you crazy?

- Are you crazy?
- Are you not crazy?
- Be crazy.
- You are crazy.

414341 top -
Xác định :You are mean.
Phủ định :You are not mean.
Mệnh lệnh :Be mean.
Nghi Vấn : Are you mean?

Phủ định : She is not what she said she is.
Xác định : She is what she said she is.
Mệnh lệnh : be what she said she is.
Nghi vấn : Is she what she said she is.

Xác định : They were a good team.
Phủ định : They were not a good team.
Mệnh lệnh : be a good team.
Nghi vấn : Were they a good team?

Xác định : We are the world.
Phủ định : We are not the world.
Mệnh lệnh : be the world.
Nghi Vấn : Are we the world?

Nghi Vấn : Are you crazy?
Xác định : You are crazy.
Mệnh lệnh : be crazy.
Phủ định : You are not crazy.

420387 top -
GRAMMAR EASY: To be - Câu cú
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image