.
GRAMMAR EASY: Thêm S vào cuối chữ (1)
1, 2 - bottom
Thêm S cuối chữ

Tiếng Việt
Từ Việt không thay đổi theo số lượng, ngôi thứ hay thời gian.


English
In English, danh từ số nhiều phải thêm s; động từ ngôi thứ ba số ít cũng phải thêm s. Những chữ s này phải được đọc rõ thì mới có thể hiểu được.


Cách thêm
1. Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ,
• dog -> dogs
• play -> plays
• demand -> demands

2. Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z thêm -es
• church -> churches
• mass -> masses
• fax -> faxes
• box -> boxes
• chintz -> chintzes

3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves
• wife -> wives
• calf -> calves
(còn tiếp)

Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Cho mỗi trường hợp cho 5 thí dụ. Không kiếm ra thì có thể cọp dê người khác. Chủ yếu là hiểu.


402051 top -

1. Thường thì thêm s vào cuối chữ

• house -> houses
• river -> rivers
• bird -> birds
• radio -> radios
• potato -> potatos
(sửa lại: potato -> potatoes)

2. Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z thêm -es

• watch -> watches
• bus -> buses
• fish -> fishes
• quiz -> quizes
• glass -> glasses

3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves

• knife-> knives
• wolf-> wolves
• shelf -> shelves
• housewife -> housewives
• beef -> beeves

402089 top -
Bài học admin viết còn thiếu. Sorry!

potato -> potatoes
tomato -> tomatoes

402095 top -
1. Thêm "S" vào cuối chữ"
. cat -> cats
. rose -> roses
. tiger -> tigers
. chicken -> chickens
. doll -> dolls

2. Tận cùng bằng -ch -s -sh - x -z
. mattress -> mattresses
. watch -> watches
. fish -> fishes
. bush -> bushes
. kiss -> kisses
. box -> boxes

3. tận cùng bằng -f -fe
. leaf -> leaves
. knife -> knives
. half -> halves
. thief -> thieves
. loaf -> loaves

402230 top -

Thêm S cuối chữ

Cách thêm
1. Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ,
• cat -> cats
• song -> songs
• new- > news

2. Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z thêm -es
• branch -> branches
• wash -> washes
• fix -> fixes
• buzz -> buzzes

3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves

• knife -> knives
• tiff-> tifves

402286 top -
1. Thêm "S" vào cuối chữ"
. bird -> birds
. hat -> hats
. cup -> cups
. pig -> pigs
. table -> tables

2. Tận cùng bằng -ch -s -sh - x -z
. dish ->dishes
. church -> churches
. fish -> fishes
. kiss -> kisses
. quiz -> quizes

3. Tận cùng bằng -f -fe
. calf -> calves
. self -> selves
. wolf -> wolves
. thief -> thieves
. wife -> wives

408186 top -
duty348 giỏi.

408259 top -

Quẹt quẹt mồ hôi. Khì khì!

1. Thường chỉ thêm "s" vào cuối chữ:
• Boy -> boys
• Cat -> cats
• Day -> days
• Dog -> dogs
• Shirt -> shirts



2. Tận cùng bằng "ch -s-sh-x-z-o" thêm -es:
• Ditch -> ditches
• Bus -> buses
• Dish -> dishes
• Box -> boxes
• Quiz -> quizes
• Hero -> heroes, Echo -> echoes



3. Tận cùng bằng F -Fe ta bỏ F và Fe thêm -ves
• Knife -> knives
• Wolf -> wolves
• Half –> halves
• Life -> lives
• Leaf -> leaves


410178 top -
1.Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ.
- Bird -> Birds
- Known -> Knowns
- Hand -> Hands
- Sound -> Sounds
- Machine -> Machines

2.Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z – o thêm -es.
- Fox -> Foxes
- Business -> Businesses
- Much -> Muches
- Lunch -> Lunches
- Punch -> Punches
- Relax -> Relaxes
- Wish -> Wishes
- Quiz -> Quizes
- Tobacco -> Tobaccoes
- Radio -> Radioes

3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves
- Half -> Halves
- Life -> Lives
- Chief -> Chieves
- Leaf -> leaves
- Safe -> Saves
- Self -> Selves

411754 top -

GRAMMAR EASY : Thêm S vào cuối chữ.
1/ Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ :

. Flowers
. Gates
. Parents
. Lessons
. Pictures
2/ Tận cùng bằng ch,s,sh,x,z ; thêm es :

. Brush -> Brushes
. Dress -> Dresses
. Reach -> Reaches
. Miss -> Misses
. Rush -> Rushes
3/ Tận cùng bằng f,fe -> bỏ f và fe, thêm ves :

. Scarf -> Scarves
. Surf -> Surves
. Afterlife -> Afterlives
. Belief -> Believes
. Chafe -> Chaves

Hello everybody !

412269 top -

GRAMMAR EASY : Thêm S vào cuối chữ.
1/ Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ :

. Flowers
. Gates
. Parents
. Lessons
. Pictures
2/ Tận cùng bằng ch,s,sh,x,z ; thêm es :

. Brush -> Brushes
. Dress -> Dresses
. Reach -> Reaches
. Miss -> Misses
. Rush -> Rushes
3/ Tận cùng bằng f,fe -> bỏ f và fe, thêm ves :

. Scarf -> Scarves
. Surf -> Surves
. Afterlife -> Afterlives
. Belief -> Believes
. Chafe -> Chaves

Hello everybody !

412270 top -
Surf -> Surfs
Belief -> Beliefs
Chafe -> Chafes

412312 top -
HOMEWORK

Add "S" at the end of the word.

1/.
- pencil - pencils.
- gander - ganders.
- window - windows.
- table - tables.
- calendar- calendars.
- skirt - skirts
- stair - stairs

2/.
- match - matches.
- bus - buses.
- fox - foxes.
- Watch - watches.
- orange - oranges.
- dress - dresses
3/.
- thief - thieves.
- leaf - leaves
- loaf - loaves

414245 top -
1. Thêm s vào cuối
.computer -> computers
.table -> tables
.cup -> cups
.pencil -> pencils
.pig -> pigs

2. Tận cùng bằng ch-s-sh-x-z thêm es
.watch -> watches
.mattress -> mattresses
.dish -> dishes
.fox -> foxes
.bus -> buses

3. Tận cùng bằng f-fe thêm ves
.beef -> beeves
.wife -> wives
.knife -> knives
.shelf ->shelves

414335 top -
1. Thêm s váo cuối chữ :

fan -> fans
mango -> mangos
pen -> pens
make -> makes
wash -> washes

2. Tận cùng bắng s-x-z-ch-sh :

-Business -> Businesses
-Wish -> Wishes
-fox -> foxes
-watch -> watches
-fix -> fixes

3. Tận cùng bằng f-fe bỏ f-fe thên ves :

knife -> kinves
wife -> wives
chief -> chieves
scarf -> scarves
leaf -> leaves

-

417784 top -
GRAMMAR EASY: Thêm S vào cuối chữ (1)
1, 2


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image