.
ĐỌC: Âm S cuối chữ
Cách đọc chữ S cuối chữ

Tiếng Việt
Người Việt mình thường không để ý đến những âm cuối chữ lý do Tiếng Việt là tiếng mẹ đẻ nên không để ý. Lý do thứ hai là từ Việt không thay đổi theo số lượng, ngôi thứ hay thời gian.


English
In English, rắc rối hơn, danh từ số nhiều phải thêm s; động từ ngôi thứ ba số ít cũng phải thêm s. Những chữ s này phải được đọc rõ thì mới có thể hiểu được.


Cách đọc
Có ba cách đọc chữ s cuối chữ tùy theo trường hợp.
1. ssssssssss: cắn răng đọc chữ .
2. zzzzzzzzzz: cắn răng đọc chữ .
3. iz: đọc ia zờ (ia như là bia áh)
ssssss                  zzzzzz                ia-zờ
âm cuối là: âm cuối là: âm cuối là:
f h k p t b d g j l m s z
n ng r v w
hay nguyên âm

laughs rubs is (to be)
talks sings kisses
talks sings boxes



Exercise
1. Đọc va hiểu bài.
2. Nhẩm đọc cái table cho thành thói quen.
3. Nếu không biết đọc chắc phải kiếm trong các bài đọc và bắt chước.


401979 top -

Practice:
---------

ssssss                  zzzzzz                ia-zờ
âm cuối là: âm cuối là: âm cuối là:
f h k p t b d g j l m s z
n ng r v w
hay nguyên âm

laughs rubs is (to be)
talks sings kisses
hats tells boxes
knifes movies glasses
keeps flowers pieces
cooks goes washes
takes friends teaches
foks cars dishes
nuts bears touches
pips sings chooses


402032 top -
chauongco giỏi. Ráng đọc nha.

402039 top -
sssss (có âm cuối là f,h,k,p,t)

Roofs,
Pushs,
book, banks, folks, cooks, talks
troops, maps, stops, keeps,
ants, aunts, scientists, hits


Zzzzzz (có âm cuối là b, d, g, j, l, m, n, ng, r, v, w hay nguyên âm)

Bombs,
Beds, breads, bandaids, hands,
Brings, rings, rugs
Balls, girls, levels, tell, travels,
Arms, rooms, albums, plums,
Fans, beans, ambitions, guns, runs
Doors, stars, soldiers, flowers, teachers,
Windows, widows,
Mangos, oranges, apples, does, goes,


ia-zờ (có âm tận cùng là s, z)

Kisses, watches, mattresses, brushes, touches, bushes
quizzes

403308 top -
âm cuối, chứ không phải chữ cuối.
Push cố âm cuối là s.

Thường chữ có âm cuối là h là những chữ tận cùng bằng gh, th. Thí dụ: nigh, weigh, laugh, cloth, bath, booth...

Vào website wordhippo.com để tìm chữ.

403318 top -
PRONUNCIATION: ENDING S

/S/
- desks
- elephants
- stops
- lamps
- coughs
- artists
- cats
- masks
- disks
- handkerchiefs
- ducks
- cakes
- knights

/Z/
- doors
- trees
- nails
- elevators
- bottles
- engineers
- candles
- pupils
- kitchens
- months
- dolls
- poems

/IZ/
- horses
- touches
- buses
- watches
- houses
- brushes
- crutches

414252 top -

Đọc : Âm S cuối chữ
1/ Verbs or Nouns end in :f h k p t -> /s/
Desks , Maps, Months, Roofs, Hats, Caps.
2/ Verbs or Nouns end in : b d g j l m n ng r v w
-> /z/.
Apples , Pictures, Rulers, Rings, Earings, Interviews
3/ Verbs or Nouns end in : s z -> /iz/
Oranges, Prices, Prizes, Bosses, changes, Exercises.

Hello everybody!

414408 top -

1. Đọc âm "s" (với các từ tận cùng f, h, k, p, t)
- Books
- Maps
- Pants
- Roofs

2. Đọc âm Zz (với các từ tận cùng b, d, g, j, l, m, n, ng, r, v, w hay nguyên âm)
- Beds
- Rooms
- Dogs
- Beans
- Travels
- Widows

3. Đọc âm iz "ia zờ" (với các từ tận cùng s, z)
- Forces
- Churches
- Dishes
- Houses
- Boxes
- Sizes
- Changes

415485 top -

(S) có âm cuối là : F, H, K, P,T
- Barks
- Walks
- Wants
- Wallets
- Beachs
- Stamps
- Roofs
- Artists

(Z) âm cuối là B, D, G, J,L, M, N, NG, R,V,W hay nguyên âm
- Kinds
- Rubs
- Bedbugs
- Grils
- Seems
- Beings
- Cans
- Funs
- Dollars
- Borrows
- Engineers

ia-zờ (I/Z) âm cuối là: s.z
- This
- Toss
- watches
- Churches
- Quizzes


422616 top -
- sssss (có âm cuối là f,h,k,p,t)

Hats, Cats, Lips, Sticks,Cups,Books,Beliefs, Cloths, Likes,Floats, Houses, Shirts,Laughs, Walks,Tenths.....

- Zzzzzz (có âm cuối là b, d, g, j, l, m, n, ng, r, v, w hay nguyên âm)

Floors, Bags, Cars,Toys, Answers, Lessons, Legs, Trees, Knives, Ends, Dreams, Hills, Songs,Boys, Lies, Ways, Pubs, Words, Pigs, Loves, Bathes, Rooms, Turns, Things, Walls....

- ia-zờ (có âm tận cùng là s, z)

Wishes, Places,Watches, Boxes, Bridges, Buses, Crashes, Buzzes,Refuses, Passes, Judges, Churches, Garages, Wishes...

554304 top -
.

562955 top -
Đọc : Âm S cuối chữ
1/ Verbs or Nouns end in :f h k p t -> /s/
Desks , Maps, Months, Roofs, Hats, Caps.
2/ Verbs or Nouns end in : b d g j l m n ng r v w
-> /z/.
Apples , Pictures, Rulers, Rings, Earings, Interviews
3/ Verbs or Nouns end in : s z -> /iz/
Oranges ,Bosses, Exercises,buses.

562956 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image