.
ESL EASY 59: Don't Be a Racist
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Don't Be a Racist



Download



A: The police need our help finding a robber.
B: How do you know?
A: The TV news is reporting a bank robbery.
B: Do they know what the robber looks like?
A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
B: What race is he?
A: They didn’t say.
B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
A: Of course not. That would be racist.
B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
A: Don’t ask me.
B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.




Vocabulary:
• ask:
• also:
• anymore:
• bank:
• black:
• don't be --> do not be:
• feet:
• female:
• finding:
• hair:
• help:
• how can:
• how do you know:
• identify:
• know:
• look like:
• news:
• male:
• police:
• pound:
• race:
• racist:
• robber:
• robbery:
• say:
• sexist:
• shouldn't --> should not:
• someone:
• tall:
• tell:
• us:
• year:

401735 top -
LESSON 59:

DON'T BE A RACIST - XIN ĐỪNG LÀ NGƯỜI PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC


A: The police need our help finding a robber.
A: Cảnh sát cần sự giúp đỡ của chúng ta để bắt cho được một tên cướp.

B: How do you know?
B: Làm sao cậu biết?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
A: Bản tin truyền hình đang tường thuật một vụ đánh cướp ngân hàng đấy thôi.

B: Do they know what the robber looks like?
B: Vậy người ta có biết tên cướp trông có vẻ như thế nào không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
A: Có chứ, hắn cao khoảng 1m82, nặng khoảng 91kg, tóc đen và khoảng chừng 30 tuổi.

B: What race is he?
B: Hắn thuộc giống dân(chủng tộc)nào?

A: They didn’t say.
A: Người ta không nói về điều đó.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
B: Bản tin truyền hình không nói cho chúng ta biết thêm về vấn đề chủng tộc đâu.

A: Of course not. That would be racist.
A: Dĩ nhiên là như vậy rồi. Điều đó sẽ là phân biệt chủng tộc đấy.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
B: Nhưng làm cách nào để ta có thể nhận dạng được một người nếu ta không biết họ thuộc giống dân nào?

A: Don’t ask me.
A: Tớ làm sao biết được.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
B: Và rồi người ta cũng sẽ không cho chúng ta biết cho dù tên cướp là nam hay nữ, bởi vì đó thuộc về giới tính.


Vocabulary:
• ask: hỏi, yêu cầu, đòi hỏi.
• also: cũng, còn, cả, nữa.
• anymore: không còn... nữa.
• bank: ngân hàng, nhà băng.
• black: màu đen.
• don't be --> do not be: đừng làm thế, đừng thế.
• feet: đơn vị đo chiều dài Anh=0,304m.
• female: phụ nữ, giống cái, con mái(động vật).
• finding: sự tìm ra, sự phát hiện.
• hair: lông, tóc.
• help: giúp đỡ.
• how can: Bằng cách nào.
• how do you know: bạn biết bằng cách nào?
• identify: nhận ra, nhận biết, nhận dạng.
• know:
• look like: giống như
• news: tin tức
• male: con trai, đàn ông, giống đực, con trống(động vật)
• police: cảnh sát.
• pound: đơn ví trọng lương. 1 pound = 453,592gam
• race: chủng tộc, giống dân, vòng đua.
• racist: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
• robber: kẻ cướp, kẻ trộm.
• robbery: vụ ăn cướp, vụ ăn trộm.
• say: nói
• sexist: giới tính
• shouldn't --> should not: không nên
• someone: người nào đó.
• tall: cao
• tell: nói, nói ra, nói với
• us: chúng tôi, chúng ta.
• year: một năm, tuổi.

421207 top -
Don't Be a Racist
Đừng là người phân biệt chủng tộc



A: The police need our help finding a robber.
- Cảnh sát cần sự giúp đở của chúng ta để bắt được kẻ cướp

B: How do you know?
- Chị biết điều đó bằng cách nào?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
- Chương trình tin tức trên TV đang tường thuật vụ cướp nhà băng.

B: Do they know what the robber looks like?
- Họ có biết tên cướp này ra sao không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
- Có chứ, hắn ta cao 1,83 mét, nặng gần 92 kg, tóc đen, và khoảng 30 tuổi.

B: What race is he?
- Hắn là sắc dân gì thế?

A: They didn’t say.
- Họ không nói.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
- Tin tức trên TV chẳng bao giờ cho chúng ta biết về sắc dân.

A: Of course not. That would be racist.
- Dĩ nhiên là không rồi. Đó là việc phân biệt chủng tộc đấy.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
- Nhưng làm sao chúng ta có thể nhận biết được người nào nếu ta không biết chủng tộc của họ.

A: Don’t ask me.
- Đừng có hỏi tôi.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
- Và họ cũng chẳng nên cho chúng ta biết tên cướp đó là nam hay nữ vì đó là phân biệt giới tính à.


Vocabulary:
• ask: hỏi, yêu cầu
• also: cũng
• anymore: không lâu hơn, xa hơn nữa, bây giờ, hoặc bắt đầu từ bây giờ
• bank: ngân hàng
• black: màu đen
• don't be --> do not be: đừng là
• feet: chân
• female: phụ nữ
• finding: phát hiện, kết luận
• hair: tóc
• help: giúp đở
• how can: bằng cách nào, làm sao
• how do you know: bạn biết bằng cách nào
• identify: nhận biết, định dạng
• know: biết
• look like: trông giống như
• news: tin tức.
. the news: chương trình phát sóng hàng ngày trên radio và tivi.
• male: đàn ông
• police: cảnh sát
• pound: (n) đơn vị đo lường
(v) nghiền, giã
• race: chủng tộc
• racist: phân biệt chủng tộc
• robber: kẻ cướp, kẻ trộm
• robbery: ăn trộm, ăn cướp
• say: nói
• sexist: phân biệt giới tính
• shouldn't --> should not: không nên
• someone: người nào đó
• tall: cao
tell: nói ra, kể ra
• us: chúng ta
• year: năm

421475 top -

Vocabulary:

• ask: hỏi, yêu cầu, xin phép
• also: cũng, cả, nữa, ngoài ra
• anymore: mọi, bất cứ, nữa
• bank: ngân hàng, kho
• black: đen
• don't be --> do not be: không được, được
• feet: chân, phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
• female: nữ, cái, mái, yếu, nhạt, mờ
• finding: khám phá, phát minh, tuyên án.
• hair: tóc, lông
• help: giúp đỡ, cứu giúp
• how can: làm thế nào có thể
• how do you know: bạn biết làm thế nào
• identify: nhận ra, nhận dạng, đồng cảm, khám phá
• know: biết
• look like: trông giống như
• news: tin tức
• male: nam, đàn ông, đực, trống
• police: cảnh sát, giữ trật tự
• pound: pao (0,545kg), đồng bảng Anh, nghiền, giã
• race: loài, chủng tộc, tổ tiên, giòng giống
• racist: sự phân biệt chủng tộc
• robber: kẻ cướp, kẻ trộm.
• robbery: sự ăn cướp, bán giá cắt cổ
• say: nói, tuyên bố, hưa hẹn
• sexist: phân biệt đối xử theo giới tính
• shouldn't --> should not: không được
• someone: người nào đó
• tall: cao
• tell: nói, diễn đạt, bày tỏ
• us: chúng tôi
• year: năm

Don't Be a Racist
- Đừng là người kì thị chủng tộc.

A: The police need our help finding a robber.
- Cảnh sát cần chúng ta giúp đỡ để tìm 1 tên cướp.

B: How do you know?
- Làm sao bạn biết?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
- Tin tức trên truyền hình đang thông báo về vụ cướp ngân hàng.

B: Do they know what the robber looks like?
- Họ có biết tên cướp trông như thế nào không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
- Có chứ. Hắn cao 6 phút, nặng 200 pao, tóc đen, và khoảng 30 tuổi.

B: What race is he?
- Chủng tộc của hắn là gì? (Hắn thuộc giống người nào?)

A: They didn’t say.
- Họ không nói.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
- Bản tin TV không nói cho chúng ta biết về bất cứ chủng tộc nào đâu.

A: Of course not. That would be racist.
- Dĩ nhiên là không. Đó sẽ là phân biệt chủng tộc.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
- Nhưng làm sao chúng ta có thể nhận dạng được 1 người nào đó nếu chúng ta không biết về chủng tộc của họ?

A: Don’t ask me.
- (Chuyện đó) đừng hỏi tôi.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
- Vậy thì họ cũng sẽ không nói cho chúng ta biết nếu tên cướp là đàn ông hay đàn bà, bởi vì đó là phân biệt giới tính.

424496 top -
Don't Be a Racist
Đừng Làm Một Kẻ Phân Biệt Chủng Tộc


A: The police need our help finding a robber.
-- Cảnh sát cần chúng ta giúp tìm một tên cướp.

B: How do you know?
-- Sao chị biết?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
-- Tin tức trên ti-vi đang tường thuật một vụ cướp nhà băng.

B: Do they know what the robber looks like?
-- Họ có biết tên cướp đó trông thế nào không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
-- Có, hắn ta cao 1,8 mét, nặng 90kg, tóc đen, và khoảng 30 tuổi.

B: What race is he?
-- Hắn thuộc chủng tộc nào?

A: They didn’t say.
-- Họ không nói đến.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
-- Tin tức trên ti-vi đâu còn nói với chúng ta về chủng tộc nữa.

A: Of course not. That would be racist.
-- Đương nhiên là không. Như thế sẽ là kỳ thị chủng tộc.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
-- Nhưng làm sao chúng ta có thể nhận diện được nếu không biết chủng tộc của bọn họ?

A: Don’t ask me.
-- Đừng có mà hỏi tôi.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
-- vậy thì họ cũng đừng nên nói với chúng ta xem tên cướp kia là nam hay nữ, bởi vì đó là kỳ thị giới tính.



Vocabulary:
• ask: hỏi
• also: cũng
• anymore: (không) còn nữa
• bank: ngân hàng
• black: đen
• don't be --> do not be: đừng là
• feet: (foot) = 30,48cm
• female: nữ
• finding: tìm thấy
• hair: tóc
• help: giúp đỡ
• how can: làm sao có thể
• how do you know: làm sao bạn biết
• identify: nhận diện, nhận dạng
• know: biết
• look like: trông như
• news: tin tức
• male: nam
• police: cảnh sát
• pound: = 453,593g
• race: chủng tộc
• racist: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
• robber: kẻ cướp
• robbery: vụ cướp
• say: nói, kể
• sexist: chủ nghĩa phân biệt giới tính
• shouldn't --> should not: khônng nên
• someone: ai đó
• tall: cao
• tell: kể
• us: chúng ta
• year: năm

428759 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI

DON’T BE A RACIST. XIN ĐỪNG PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC

Vocabulary: Từ vựng

• ask: yêu cầu, xin, mời, thỉnh cầu
• also: cũng, cũng vậy, cũng thế
• anymore: nữa
• bank: ngân hàng
• black: đen, màu đen, tối đen
• don't be --> do not be: không có, không được
• feet: đơn vị đo chiều dài Anh (1feet = 0,304m)
• female: phụ nữ
• finding: việc tìm kiếm, khám phá, tìm ra
• hair: tóc, lông
• help: trợ giúp, giúp đỡ
• how can: làm thế nào có thể
• how do you know: làm thế nào để bạn biết
• identify: xác định, nhận ra
• know: hiểu, hiểu biết
• look like: giống như, trông giống như
• news: tin, tin tức
• male: nam, con trai , giống đực
• police: cảnh sát
• pound: là đơn vị đo lường (1pound khoảng 453,5g)
• race: chủng tộc, nồi giống
• racist: phân biệt chủng tộc.
• robber: kẻ cướp, kẻ trộm
• robbery: cướp tài sản
• say: nói, lời nói
• sexist: giới tính
• shouldn't --> should not: không nên
• someone: ai đó , một người nào đó
• tall: cao, to
• tell: nói, nói với, nói lên
• us: chúng tôi, chúng ta, chúng mình
• year: năm

Translation: Phần dịch

A: The police need our help finding a robber.
--Cảnh sát cần chúng ta giúp để tìm kiếm một tên trộm.

B: How do you know?
--Làm thế nào mà anh biết ?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
--Truyền hình tin tức điểm tin một ngân hàng bị cướp.


B: Do they know what the robber looks like?
--Họ có biết tên cướp trông như thế nào không ?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
--Biết chứ, hắn cao khoảng 1m82, nặng 90 kg, tóc đen và khoảng chừng 30 tuổi.

B: What race is he?
--Hắn thuộc dân tộc (chủng tộc) nào ?

A: They didn’t say.
-- Họ không nói tới .

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
--Truyền hình điểm tin họ không cho chúng ta biết về vấn đề chủng tộc đâu.

A: Of course not. That would be racist.
--Tất nhiên là không.Họ làm thế sẽ phân biệt chủng tộc đấy.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
--Nhưng làm thế nào chúng ta có thể xác định một người nào đó , nếu chúng ta không biết chủng tộc của họ.

A: Don’t ask me.
--Đừng hỏi tôi.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
--Sau đó, họ cũng không nói cho chúng tôi biết về tên cướp là nam hay nữ , bởi vì đó là giới tính .


438872 top -
Don't Be a Racist
Đừng trở thành người phân biệt chủng tộc



A: The police need our help finding a robber.
Cảnh sát cần sự giúp đỡ của chúng ta để tìm kẻ cướp.

B: How do you know?
Làm thế nào để anh biết?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
Tin tức truyền hình vừa đưa tin một vụ cướp nhà băng.

B: Do they know what the robber looks like?
Họ có biết tên cướp trong như thế nào?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
Có, Hắn ta cao 6 dặm, nặng 200 bao, tóc đen, và khoản 30 tuổi.

B: What race is he?
Chủng tộc anh ta là gì?

A: They didn’t say.
Họ không nói.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
Tin truyền hình không nói chủng tộc nào.

A: Of course not. That would be racist.
Dĩ nhiên không. Chuyện đó là phân biệt chủng tộc.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
Nhưng mà làm thế nào xác định một người nếu như chúng ta không biết được chủng tộc.

A: Don’t ask me.
Đừng hỏi tôi.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
Rồi như vậy họ không muốn nói cho chúng tôi nếu tên cướp là nam hay nữ, bởi vì đó là phân biệt giới tính.



Vocabulary:
• ask:hỏi
• also:như vậy
• anymore:nào nữa
• bank:ngân hàng
• black:đen
• don't be --> do not be:Đừng như thế
• feet:dặm
• female:con gái
• finding:tỉm
• hair:tõ
• help:giúp đỡ
• how can:làm thế nào
• how do you know:làm thế nào anh biết
• identify:nhận diện
• know:biết
• look like:trông như thế nào
• news:tin tữ
• male:giốn cái
• police: cảnh sát
• pound:nặng bao
• race:chủng tộc
• racist:phân biệt chủng tộc
• robber:kẻ cướp
• robbery:vụ cướp
• say:nói
• sexist:giới tính
• shouldn't --> should not:không nên
• someone:ai đó
• tall:nói
• tell:nói
• us:chúng
• year:năm

446503 top -
Don't Be a Racist
( Đừng là người phân biệt chủng tộc )

A: The police need our help finding a robber.
( Cảnh sát cần chúng ta giúp tìm bắt một tên cướp)
B: How do you know?
( Làm sao anh biết?)
A: The TV news is reporting a bank robbery.
( Tin tức trên TV đang tường thuật một vụ cướp ngân hàng)
B: Do they know what the robber looks like?
( Họ có biết tên cướp trông như thế nào không?)
A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
( Có chứ, hắn cao 6feet , nặng 200pounds, tóc đen , và khoảng 30 tuổi )
B: What race is he?
( Hắn thuộc chủng tộc nào? )
A: They didn’t say.
( Họ không nói )
B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
T Tin tức TV không nói cho chúng ta về chủng tộc nữa )
A: Of course not. That would be racist.
( Dĩ nhiên là không rồi. Điều đó sẽ là phân biệt chủng tộc )
B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
( Nhưng làm thế nào mà chúng ta nhận dạng được một người mà không biết về chủng tộc của họ?)
A: Don’t ask me.
( Đừng hỏi tôi thế )
B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
( Rồi họ cũng sẽ không nói cho chúng ta nếu kẻ cướp là nam hay nữ, bởi vì đó là giới tính )



Vocabulary:
• ask: hỏi
• also: cũng
• anymore: nữa
• bank: ngân hàng
• black: đen
• don't be --> do not be: đừng
• feet: đơn vị (đo chiều dài)
• female: giới nữ, giống cái
• finding: tìm kiếm
• hair: tóc
• help: giúp đỡ
• how can: thế nào , cách nào
• how do you know: làm thế nào bạn biết
• identify: nhận dạng , nhận ra
• know: biết
• look like: giống như
• news: tin tức
• male: nam giới , giống đực
• police: cảnh sát
• pound: đơn vị (cân trọng lượng )
• race: vòng đua
• racist: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
• robber: kẻ cướp
• robbery: vụ cướp
• say: nói
• sexist: giới tính
• shouldn't --> should not: không nên
• someone: người nào đó
• tall: cao
• tell: nói
• us: chúng tôi
• year: năm

448475 top -
A: The police need our help finding a robber.ư
Cảnh sát cần sựgiuwps đỡ của chúng ta để tìm một trên cướp
B: How do you know?
Tại sao bạn biết?
A: The TV news is reporting a bank robbery.
Tin tức Tv vừa tường thuật một tên cướp nhà băng
B: Do they know what the robber looks like?
BẠn biết trên cướp trông thế nào không?
A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
vâng, hắn ta cao 6 fit, nặng 200 pao, tóc đen và khoảng 30 tuổi
B: What race is he?
hắn ta thuộc chủng tộc gì?
A: They didn’t say.
Họ không nói
B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
TV chẳng bao giờ nói về chủng tộc của chung ta
A: Of course not. That would be racist.
Dic nhiên không rồị Đó sẽ là phân biệt chủng tộc
B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
Nhưng chúng ta làm sao để biết được một người nếu nếu không biết về chủng tộc của họ
A: Don’t ask me.ư
Đừng hỏi tôi
B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
Và sao đó họ sẽ không nói cho chúng ta biết liệu tên trộm là nam hay nữa bởi như vậy sẽ là phân biệt giới tính



Vocabulary:
• ask: hỏi
• also: cũng
• anymore: còn nữa
• bank: nhà băng
• black: đen
• don't be --> do not be: đừng là
• feet: fit, đơn vị đo
• female: nữ
• finding: tìm
• hair: tóc
• help:giứp đỡ
• how can: sao có thể
• how do you know: bạn biết như thế nào
• identify: nhận diện
• know: biết
• look like: trông như
• news: tin tức

• male: đàn ông
• police: cảnh sát
• pound: pao, ssown vị khối lượng
• race: chủng tộc
• racisttoccphaan biệt chủng tộc
• robber: tên cướp
• robbery: vụ cướp
• say: nói
• sexist: phân biệt giới tính
• shouldn't --> should not: đừng nên
• someone: 1 người nào đó
• tall: cao
• tell: nói
• us: chúng ta
• year: năm

454363 top -
Don’t Be a Racist


A: The police need our help finding a robber.
Cảnh sát cần chúng ta giúp để phát hiện ra một tên cướp.

B: H ow do you know?
Làm sao anh biết?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
Tin tức trên Tivi thông báo một vụ cướp nhà băng.

B: Do they know what the robber looks like?
Họ có biết tên cướp giống như thế nào không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
Có chứ, hắn cao 6 feet, nặng 200 pounds, tóc đen, và khoảng 30 tuổi.

B: What race is he?
Hắn thuộc sắc tộc nào?

A: They didn’t say.
Họ không nói.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
Tin tức trên Tivi không nói về chủng tộc nữa.

A: Of course not. That would be racist.
Dĩ nhiên không. Điều đó sẽ phân biệt chủng tộc.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
Nhưng làm thế nào chúng ta có thể nhận ra một người nào đó nếu chúng ta không biết họ thuộc sắc tộc nào?

A: Don’t ask me.
Đừng hỏi tôi.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
Sau đó họ cũng không kể cho chúng ta nếu tên cướp là nam hay nữ, bởi vì đó là phân biệt giới tính.


Vocabulary:

• ask: hỏi
• also: cũng, như vậy
• anymore: nữa, được nữa
• bank: ngân hàng
• black: đen
• don’t be -> do not be : không được
• feet: đơn vị đo chiều dài, bàn chân
• female: phái nữ, con gái
• finding: phát hiện,việc tìm kiếm
• hair: tóc
• help: giúp đỡ
• how can: làm thế nào
• how do you know: làm thế nào bạn biết
• identify: xác định, nhận dạng
• know: biết
• looks like: nhìn giống như
• news: tin tức
• male: phái nam, con trai
• police: cảnh sát
• pound: đơn vị đo lường
• race: chủng tộc
• racist: phân chủng tộc
• robber: người ăn cướp, kẻ cướp
• robbery: sự cướp đoạt
• say: nói
• esxict: phân biệt giới tính
• shouldn’t -> should not: không nên
• someone: một ai đó, một người nào đó
• tall: cao
• tell: nói, kể
• us: chúng tôi
• year: năm

560160 top -
Don't Be a Racist
ĐỪNG PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC !



A: The police need our help finding a robber.
- Cảnh sát cần chúng ta giúp đỡ tìm ra kẻ cướp.

B: How do you know?
- Làm thế nào mà cậu biết được?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
- Tin tức trên TV đã tường thuật một vụ cướp nhà băng.

B: Do they know what the robber looks like?
- Họ có biết kẻ cướp là người như thế nào không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pounds, black hair, and about 30 years old.
- À, hắn cao 6 feet, nặng 200 pound, tóc đen và khoảng 30 tuổi.

B: What race is he?
- Hắn Chủng tộc là gì?

A: They didn’t say.
- Họ không có nói.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
- Tin tức trên TV không có nói cho chúng ta thêm bất cứ gì về chủng tộc.

A: Of course not. That would be racist.
- Dĩ nhiên là không. Điều đó là phân biệt chủng tộc đấy.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
- Nhưng làm thế nào mà chúng ta nhận dạng về người nào đó nếu chúng ta không biết chủng tộc của họ?

A: Don’t ask me.
- Đừng có hỏi tớ.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
- Vậy họ cũng không nên nói cho chúng ta kẻ cướp là nam hay nữ, bởi vì điều đó là phân biệt giới tính đấy.



Vocabulary:
• ask:yêu cầy, hỏi
• also:cũng
• anymore:bất cứ điều gì thêm nữa, thêm bất cứ điều gì
• bank:ngân hàng, nhà băng
• black:mùa đen
• don't be --> do not be: đừng có làm gì
• feet:đơn vị đo lường của Anh/Mỹ
• female:nữ
• finding:đang tìm
• hair:tóc
• help:giúp đỡ
• how can:bằng cách nào
• how do you know:làm thế nào mà bạn biết
• identify:nhận biết, nhận dạng
• know:biết
• look like:giống như, trông giống như
• news:tin tức
• male:nam
• police:cảnh sát
• pound:đơn vị đo lường của Anh/Mỹ
• race:chủng tộc
• racist:phân biệt chủng tộc
• robber:kẻ cướp
• robbery:vụ cướp
• say:nói
• sexist:phân biệt đối xử theo giới tính
• shouldn't --> should not:không nên
• someone:một ai đó, một người nào đó
• tall:cao
• tell:nói, kể
• us:chúng ta
• year:năm

564060 top -
Bài 59 DON'T BE A RACIST

XIN ĐỪNG LÀ NGƯỜI PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC


A: The police need our help finding a robber.
Cảnh sát cần sự giúp đỡ của chúng ta để bắt cho được một tên cướp.

B: How do you know?
Làm sao cậu biết?

A: The TV news is reporting a bank robbery.
Bản tin truyền hình đang tường thuật một vụ đánh cướp ngân hàng đấy thôi.

B: Do they know what the robber looks like?
Vậy họ có biết tên cướp trông có vẻ như thế nào không?

A: Yes, he’s 6 feet tall, 200 pound, black hair, and about 30 years hold
Vâng, hắn cao khoảng 6 feet, nặng khoảng 200 PI, tóc đen và khoảng chừng 30 tuổi.

B: What race is he?
Hắn thuộc chủng tộc nào?

A: They didn’t say.
Người ta không nói về điều đó.

B: The TV news doesn’t tell us the race anymore.
Bản tin truyền hình không nói cho chúng ta biết thêm về vấn đề chủng tộc đâu.

A: Of course not. That would be racist.
Dĩ nhiên là như vậy rồi. Điều đó sẽ là phân biệt chủng tộc đấy.

B: But how can we identify someone if we don’t know their race?
Nhưng làm cách nào để ta có thể nhận dạng được một người nếu ta không biết họ thuộc giống dân nào?

A: Don’t ask me.
Tớ làm sao biết được.

B: Then they also shouldn’t tell us if the robber is male or female, because that is sexist.
Và rồi họ cũng sẽ không cho chúng ta biết cho dù tên cướp là nam hay nữ, bởi vì đó thuộc về giới tính.


Vocabulary:
• ask: hỏi, yêu cầu, đòi hỏi.
• also: cũng, còn, cả, nữa.
• anymore: không còn... nữa.
• bank: ngân hàng, nhà băng.
• black: màu đen.
• don't be --> do not be: đừng làm thế, đừng thế.
• feet: đơn vị đo chiều dài Anh=0,304m.
• female: phụ nữ, giống cái, con mái(động vật).
• finding: sự tìm ra, sự phát hiện.
• hair: lông, tóc.
• help: giúp đỡ.
• how can: Bằng cách nào.
• how do you know: bạn biết bằng cách nào?
• identify: nhận ra, nhận biết, nhận dạng.
• know:
• look like: giống như
• news: tin tức
• male: con trai, đàn ông, giống đực, con trống(động vật)
• police: cảnh sát.
• pound: đơn ví trọng lương. 1 pound = 453,592gam
• race: chủng tộc, giống dân, vòng đua.
• racist: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
• robber: kẻ cướp, kẻ trộm.
• robbery: vụ ăn cướp, vụ ăn trộm.
• say: nói
• sexist: giới tính
• shouldn't --> should not: không nên
• someone: người nào đó.
• tall: cao
• tell: nói, nói ra, nói với
• us: chúng tôi, chúng ta.
• year: một năm, tuổi.

572218 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016