.
ESL EASY 57: Digital TV
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Digital TV



Download



A: Are you ready?
B: Ready for what?
A: Ready for the big switch.
B: What are you talking about?
A: The nation is switching to digital TV.
B: Oh. Of course I’m ready.
A: Did you buy the converter?
B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
A: How much was that?
B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
A: Does it pick up any digital channels?
B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!




Vocabulary:

• are you ready:
• because:
• big:
• bought --> buy:
• channel:
• converter:
• digital:
• how much was that --> how much is that:
• inche:
• I don't need:
• I'm ready:
• It was only about --> It's only about:
• Korean:
• nation:
• nothing:
• pick up:
• ready for what:
• six:
• switch:
• TV --> television:
• what are you talking about:

401731 top -
LESSON 57:

DIGITAL TV - TI VI KỸ THUẬT SỐ

A: Are you ready?
A: Cậu chuẩn bị xong rồi chứ?

B: Ready for what?
B: Chuẩn bị cho cái gì?

A: Ready for the big switch.
A: Chuẩn bị cho việc chuyển mạch đại trà đấy.
A:Chuẩn bị cho việc chuyển mạch khắp nơi đấy

B: What are you talking about?
B: Cậu đang nói về vấn đề gì thế?

A: The nation is switching to digital TV.
A: Nước ta đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số mà.

B: Oh. Of course I’m ready.
B: À. Tất nhiên là tớ chuẩn bị đâu vào đấy.

A: Did you buy the converter?
A: Cậu đã mua bộ chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
B: Không, tớ không cần bộ chuyển đổi tín hiệu đâu vì tớ mua cái ti vi kỹ thuật số luôn rồi.

A: How much was that?
A: Cái ti vi đó giá bao nhiêu thế?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
B: Ti vi có màn hình 13-inch chỉ vào khoảng 120 đô-la.

A: Does it pick up any digital channels?
A: Thế ti vi có bắt được tín hiệu của các kênh kỹ thuật số nào không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
B: Ồ, có chứ. Tớ thu được tín hiệu 6 kênh của Hàn quốc nhưng không có thứ gì(chương trình nào)có tiếng Anh cả.


Vocabulary:
• are you ready: Bạn đã sẵn sàng chưa?
• because: bởi vì.
• big: lớn
• bought --> buy: mua
• channel: kênh(truyền hình).
• converter: máy đổi điện.
• digital: sóng âm dưới dạng số, kỹ thuật số.
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu.
• inch: đơn vị đo chiều dài của Anh = 2,54cm
• I don't need: Tôi không cần.
• I'm ready: Tôi chuẩn bị rồi.
• It was only about --> It's only about: Nó chỉ vào khoảng.
• Korean: Đại Hàn, Hàn quốc
• nation: quốc gia
• nothing: không gì, không cái gì.
• pick up: bắt được/thu được(âm thanh/tín hiệu).
• ready for what: Chuẩn bị cho chuyện gì
• six: số sáu
• switch: cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi điện.
• TV --> television: Ti vi.
• what are you talking about: bạn đang nói về cái gì thế.

420135 top -


@HoangThiQuynhNhu

Bài dịch của chị có vài điểm chị cần để ý:

Ready for the big switch.
Chuẩn bị cho việc chuyển mạch đại trà đấy.

Switch ở đây nói đến việc chuyển từ hệ analog sang digital đó chị, còn từ BIG ở đây hàm ý như Widely (phổ biến rộng rải khắp nơi) nên dùng từ đại trà nghe hơi kỳ một chút.

Did you buy the converter?
Cậu đã mua máy đổi điện chưa?

Converter không phải là máy đổi điện thế chị ạ. Nó thực chất là một bộ chuyển đổi tín hiệu, thu sóng digital từ đài truyền hình và convert thành tín hiệu analog cho TV cũ. Do vậy mà A hỏi B mua converter chưa thì B trả lời là đã mua một TV digital mới rồi, không cần đến converter.

420222 top -
Hi, ngươidochanh,

Khi dịch QN cũng rất phân vân vì vốn từ kỹ thuật không nhiều. Khi tra từ điển thì chỉ có nghĩa như trên nên QN đành phải ghi ra như thế, vì biết các anh thế nào cũng giúp chỉnh lại các từ ấy cho phù hợp.^_^

Còn từ big trong câu Ready for the big switch thì QN biết trong câu có nghĩa lớn, rộng khắp nên QN thử dùng chữ đại trà, vì bây giờ trên sách báo hay dùng từ này với nghĩa nhiều, rộng rãi, quy mô lớn, phổ biến... như: trồng lúa/ngô đại trà, nuôi giống lợn siêu nạc đại trà...

QN đã chỉnh lại theo ý kiến đóng góp của anh.

Cám ơn anh rất nhiều khi đã vào chỉnh sửa bài dịch giúp QN.

420279 top -
Digital TV
Ti Vi kỹ thuật số


A: Are you ready?
- Anh đã sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
- Sẵn sàng việc gì thế?

A: Ready for the big switch.
- Sẵn sàng cho việc thay đổi rộng rãi khắp nơi đấy.

B: What are you talking about?
- Chị đang nói về việc gì thế

A: The nation is switching to digital TV.
- Nước ta đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ, dĩ nhiên là tôi đã chuẩn bị xong rồi.

A: Did you buy the converter?
- Anh đã mua thiết bị chuyển đổi tín hiệu rồi à?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Không, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu vì tôi đã mua một ti vi kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
- Ti vi đó bao nhiêu tiền vậy?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
- Chỉ là ti vi màn hình 13 inch giá khoảng $120.

A: Does it pick up any digital channels?
- Nó có thể thu được những kênh truyền hình kỹ thuật số phải không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
- Dúng vậy. Tôi đã bắt được sáu kênh truyền hình Hàn Quốc nhưng không kênh nào có tiếng Anh cả.



Vocabulary:

• are you ready: bạn có sẵn sàng
• because: vì, bởi vì
• big: lớn, quan trọng, phổ biến.
• bought --> buy: mua
• channel: kênh, đài truyền hình
• converter: thiết bị đổi bước sóng
• digital: kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inche: đơn vị đo chiều dài, 1inch = 2,5cm
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sang, sẵn lòng
• It was only about --> It's only about: nó chỉ khoảng
• Korean: Người Hàn quốc
• nation: quốc gia
• nothing: không có gì
• pick up: nhặt
• ready for what: sẵn sàng cho việc gì
• six: số 6
• switch: sự thay đổi hay di chuyển đột ngột
• TV --> television: vô tuyến, truyền hình
• what are you talking about: bạn đang nói về việc gì

420723 top -

Vocabulary:

• are you ready: bạn đã sẵn sàng?
• because: vì, bởi vì
• big: lớn, quan trọng, phổ biến.
• bought --> buy: mua
• channel: eo biển, lòng sông, lòng suối, kênh, đài truyền hình
• converter: thiết bị đổi bước sóng, công cụ chuyển đổi, máy ghi mật mã
• digital: kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inch: đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sàng, sẵn lòng
• It was only about --> It's only about: nó chỉ khoảng
• Korean: Người Hàn quốc
• nation: quốc gia, dân tộc
• nothing: không có gì
• pick up: nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được
• ready for what: sẵn sàng cho việc gì
• six: số 6.
• switch: công tắc, bật mở điện, sự thay đổi.
• TV --> television: vô tuyến truyền hình.
• what are you talking about: bạn đang nói về việc gì?


Digital TV
- Vô tuyến truyền hình kỹ thuật số.


A: Are you ready?
- Bạn đã sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
- Sẵn sàng để làm gì?

A: Ready for the big switch.
- Sẵn sàng cho việc chuyển đổi phổ biến rộng rãi khắp nơi đấy.
- Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
- Bạn đang nói về việc gì vậy?

A: The nation is switching to digital TV.
- Đất nước đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số.
Cả nước đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ, dĩ nhiên là tôi đã chuẩn bị rồi.
Ồ, dĩ nhiên là tôi sẵn sàng.

A: Did you buy the converter?
- Bạn đã mua thiết bị chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Chưa, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu bởi vì tôi đã mua một cái ti vi kỹ thuật số rồi.
- Không, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu bởi vì tôi đã mua một cái ti vi kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
- (Mua cái đó) bao nhiêu tiền?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
- Nó chỉ khoảng $120 cho một cái ti vi màn hình 13 inch.

A: Does it pick up any digital channels?
- Nó có thu được kênh truyền hình kỹ thuật số không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
- Ồ, có chứ. Tôi đã thu được sáu kênh truyền hình Hàn Quốc nhưng chẳng có kênh tiếng Anh nào hết.

421433 top -
A: Ready for the big switch.
- Sẵn sàng cho việc chuyển đổi phổ biến rộng rãi khắp nơi đấy.
Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn.

A: The nation is switching to digital TV.
- Đất nước đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số.
Cả nước...

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ, dĩ nhiên là tôi đã chuẩn bị rồi.
Ồ, dĩ nhiên là tôi sẵn sàng.

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Chưa, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu bởi vì tôi đã mua một cái ti vi kỹ thuật số rồi.
Không, tôi không cần thiết...

421434 top -

Híc, sai chỉ có... 4 câu thôi hả thầy?

Để em sửa.

Thank you.

421439 top -
Digital TV
Ti-vi Kỹ Thuật Số


A: Are you ready?
-- Anh sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
-- Sẵn sàng cho việc gì?

A: Ready for the big switch.
-- Sẵn sàng cho sự chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
-- Cô đang nói về cái gì thế?

A: The nation is switching to digital TV.
-- Nước mình đang chuyển đổi sang ti-vi kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
-- Ô. Tất nhiên là sẵn sàng.

A: Did you buy the converter?
-- Anh đã mua bộ chuyển hệ chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
-- Không, tôi không cần bộ chuyển hệ bởi vì tôi sẽ mua một ti-vi kỹ thuật số.

A: How much was that?
-- Cái đó bao nhiêu tiền?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
-- Chỉ khoảng 120 đô-la cho một cái màn hình 13 inch.

A: Does it pick up any digital channels?
-- Nó bắt được bất kỳ kênh kỹ thuật số nào chứ?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
-- Ồ, vâng. Tôi kiếm được sáu kênh Hàn Quốc nhưng không kênh nào nói tiếng Anh cả!



Vocabulary:

• are you ready: bạn sẵn sàng chưa
• because: bởi vì
• big: lớn
• bought --> buy: mua
• channel: kênh
• converter: bộ chuyển đổi
• digital: số, kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inch: đơn vị đo chiều dài, 1 inch = 2,54cm
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sàng
• It was only about --> It's only about: chỉ khoảng chừng
• Korean: thuộc Hàn Quốc
• nation: nước, quốc gia
• nothing: không có gì
• pick up: bắt được, chọn được, lấy được
• ready for what: sẵn sàng cho cái gì
• six: sáu
• switch: chuyển đổi
• TV --> television: ti-vi, máy thu hình
• what are you talking about: bạn đang nói về cái gì

428757 top -

HOC, HOC NỮA, HỌC MÃI:

DIGITAL TV : TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ.

Vocabulary: Từ vựng

• are you ready: Bạn sẳn sàng chưa ?
• because: Vì, bởi vì.
• big: Lớn, to.
• bought --> buy: Mua.
• channel: Kênh, eo biển, lòng sông, lòng suối.
• converter: Chuyển đổi.
• digital: Kỹ thuật số.
• how much was that --> how much is that: Bao nhiêu là
• inche: Đơn vị đo chiều dài (1inch = 2,54cm)
• I don't need: Tôi không cần.
• I'm ready: Tôi sẳn sàng.
• It was only about --> It's only about: Nó chỉ có khoảng.
• Korean: Hàn quốc.
• nation: Quốc gia, nước, dân tộc.
• nothing: Không có gì.
• pick up: Nhận, nhận lấy, sự lựa chọn
• ready for what: Sẳn sàng cho những gì.
• six: sáu
• switch: Công tắc chuyển mạch, bộ ngắt điện.
• TV --> television: Truyền hình
• what are you talking about: Bạn đang nói về điều gì ?

Translation : Phần dịch.

A: Are you ready?
--Anh sẳn sàng chưa?

B: Ready for what?
--Sẳn sàng cho việc gì?

A: Ready for the big switch.
--Sẳn sàng cho việc chuyển đổi lớn .

B: What are you talking about?
--Anh đang nói gì đấy?

A: The nation is switching to digital TV.
--Các nước đều chuyển sang TV kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
--Ô, tất nhiên tôi đã sẳn sàng rồi.

A: Did you buy the converter?
--Bạn đã mua bộ chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
--Không, Tôi không cần công cụ chuyển đổi bởi vì tôi đã mua TV kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
--TV đấy giá bao nhiêu?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
--Nó chỉ có khoảng $120 cho màn hình 13 inch.

A: Does it pick up any digital channels?
--Liệu nó có thu được các kênh kỹ thuật số không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
--Ô, có chứ, Tôi thu được sáu kênh Hàn quốc nhưng không có kênh nào tiếng Anh cả.


P/s: Bài này tương đối dễ hiểu khi tự đọc và tự dịch nhưng khi nghe bài đọc thì, giọng nữ còn dễ nghe, còn giọng nam thì quá nhanh hầu như không nghe rõ họ đọc gì.

438333 top -
Digital TV
TV kỹ thuật số



A: Are you ready?
Anh sẳn sàng chưa?

B: Ready for what?
Sẳn sàng cho chuyện gì?

A: Ready for the big switch.
Sẳn sàng cho chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
Anh đang nói về chuyện gì?

A: The nation is switching to digital TV.
Cả nước đang chuyển đổi sang TV kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
Oh. Dĩ nhiên tôi sẳn sàng rồi.

A: Did you buy the converter?
Anh đã mua bộ chuyển đổi chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
Không, tôi không bộ chuyển đổi vì tôi đã mua TV kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
Nó giá bao nhiêu?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
Nó chỉ giá 120 cho màn hình 13 in.

A: Does it pick up any digital channels?
Nó có thể bắt tín hiệu các kênh số khác không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
Oh, đúng rồi. Tôi có 6 kênh Hàn Quốc nhưng không có tiếng anh !



Vocabulary:

• are you ready:Anh sẳn sàng chưa
• because:bởi vì
• big:lớn
• bought --> buy:mua
• channel:kênh
• converter:máy chuyển đổi
• digital:kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that:nó giá bao nhiêu
• inche:in
• I don't need:tôi không cần
• I'm ready:tôi sẳn sàng
• It was only about --> It's only about:Chỉ về điều đó thôi
• Korean:Hàn Quốc
• nation:quốc gia, trong nước
• nothing:không có
• pick up:nhận được
• ready for what:sẳn sàng cho chuyện đó
• six:6
• switch:chuyển đổi
• TV --> television:truyền hình
• what are you talking about:anh đang nói về cái gì

445544 top -
Digital TV
( TV kỹ thuật số )

A: Are you ready?
(Anh đã sẵn sàng chưa?)
B: Ready for what?
( Sẵn sàng cho cái gì?)
A: Ready for the big switch.
(Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn )
B: What are you talking about?
( Em đang nói về việc gì thế?)
A: The nation is switching to digital TV.
( Cả nước đang chuyển đổi sang truyền hình kỹ thuật số)
B: Oh. Of course I’m ready.
( Ồ, dĩ nhiên là sẵn sàng rồi )
A: Did you buy the converter?
( Thế anh đã mua bộ chuyển đổi chưa?)
B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
( Không , không cần bộ chuyển đổi vì tôi đã mua một TV kỹ thuật số rồi)
A: How much was that?
( Cái đó bao nhiêu? )
B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
( Nó chỉ khoảng 120$ cho một màn hình 13 inch
A: Does it pick up any digital channels?
( Liệu nó nhận được bất kỳ các kênh kỹ thuật số?)
B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
(Ồ , có chứ. Tôi bắt được 6 kênh Hàn quốc nhưng không kênh nào nói tiếng Anh



Vocabulary:

• are you ready: bạn sẵn sàng chưa?
• because: bởi vì
• big: to lớn
• bought --> buy: mua
• channel: kênh (truyền hình)
• converter: bộ chuyển đổi (kênh )
• digital: kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: Cái đó bao nhiêu?
• inche: đơn vị đo chiều dài
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sàng
• It was only about --> It's only about: Nó chỉ khoảng
• Korean: Hàn quốc
• nation: quốc gia
• nothing: không có gì
• pick up: nhặt , đón (đưa)
• ready for what: Sẵn sàng cho cái gì
• six: sáu
• switch: bật, đổi, chuyển đổi
• TV --> television: ti vi, truyền hình
• what are you talking about: bạn đang nói về cái gi.

447838 top -
Digital TV


A: Are you ready?
Bạn sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
Sẵn sàng cho cái gì?

A: Ready for the big switch.
Sẵn sàng cho việc chuyển đỏi lớn.

B: What are you talking about?
Anh đang nói về cái gì thế?

A: The nation is switching to digital TV.
Cả nước đang chuyển sang truyền hình kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
Ồ. Dĩ nhiên là tôi sẵn sàng.

A: Did you buy the converter?
Bạn đã mua dụng cụ chuyển đổi chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
Không, tôi không cần bởi vì tôi đã mua một cái tivi kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
Cái đó giá bao nhiêu?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
Nó chỉ có 120 đô cho một cái màn hình 13- inch.

A: Does it pick up any digital channels?
Nó có bắt được các kênh kỹ thuật số không?

B: Oh, yes. I get six Korean channel but nothing English.
Ồ, có. Tôi bắt được 6 kênh Hàn Quốc nhưng nó không tiếng anh.


Vocabulary:

• are you ready: bạn sẵn sàng chưa
• because: bởi vì
• big: lớn, to
• bought-> buy: mua
• channel: kênh,các kênh
• converter: dụng cụ chuyển đổi
• digital: kỹ thuật số
• how much was that -> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inch: đơn vị đo chiều dài
• I don’t need: tôi không cần
• I’m ready: tôi sẵn sàng
• It was only about -> It’s only about: nó chỉ khoảng
• Korean: Hàn Quốc
• nation: quốc gia, đất nước
• nothing: không có
• pick up: nhận, bắt được
• ready for what: sẵn sàng về cái gì
• six: số 6
• switch: chuyển đổi
• TV -> televition: tivi, truyền hình
• What are you talking about: bạn đang nói về cái gì

557036 top -
Digital TV
TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ



A: Are you ready?
- Anh đã sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
- Sẵn sàng để làm gì?

A: Ready for the big switch.
- Sãn sàng cho việc chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
- Chị đang nói về điều gì thế?

A: The nation is switching to digital TV.
- Cả nước đang chuyển đổi sang hệ thống truyền hình kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ. Dĩ nhiên là tôi sẵn sàng.

A: Did you buy the converter?
- Anh đã mua thiết bị chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Không, Tôi không cần thiết bị chuyển đổi bởi vì tôi đã mua một cái TV kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
- Cái đó bao nhiêu vậy?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
- Nó chỉ khoảng 120 đô la cho màn hình 13 inch

A: Does it pick up any digital channels?
- Nó bắt được bất cứ các kênh phải không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
- Oh, có chứ. Tôi bắt được 6 kênh Hàn Quốc nhưng chẳng có kênh tiếng Anh nào cả.



Vocabulary:

• are you ready:bạn đã sẵng sàng
• because:bởi vì
• big:lớn
• bought --> buy:mua
• channel: kênh, kênh truyền hình
• converter:máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
• digital:thể hiện dữ liệu dưới dạng số, thể hiện sóng âm/sóng ánh sáng dưới dạng số
• how much was that --> how much is that:cái đó bao nhiêu tiền, cái đó giá bao nhiêu
• inche:đơn vị đo lường của Anh bằng 2,54cm
• I don't need:tôi không cần
• I'm ready:Tôi sẵng sàng
• It was only about --> It's only about:Nó chỉ khoảng
• Korean:Hàn Quốc
• nation:nước, quốc gia, dân tộc
• nothing:không có gì, không có
• pick up:bắt được (đài), nhặt lên, nhặt được
• ready for what:sẵng sàng để làm gì
• six:sáu, số sấu
• switch:công tắc, cái ngát điện, cái chuyển mạch
• TV --> television:truyền hình
• what are you talking about:bạn đang nói cái gì thế, bạn đang nói về điều gì

562731 top -
Bài 57 Digital TV
( TV kỹ thuật số )

A: Are you ready?
Anh đã sẵn sàng chưa?
B: Ready for what?
Sẵn sàng cho cái gì?
A: Ready for the big switch.
Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn
B: What are you talking about?
Em đang nói về việc gì thế?
A: The nation is switching to digital TV.
Cả nước đang chuyển đổi sang truyền hình kỹ thuật số
B: Oh. Of course I’m ready.
Ồ, dĩ nhiên là sẵn sàng rồi
A: Did you buy the converter?
Thế anh đã mua bộ chuyển đổi chưa?
B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
Không , không cần bộ chuyển đổi vì tôi đã mua một TV kỹ thuật số rồi
A: How much was that?
Cái đó bao nhiêu?
B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
Nó chỉ khoảng 120$ cho một màn hình 13 inch
A: Does it pick up any digital channels?
Liệu nó nhận được bất kỳ các kênh kỹ thuật số?
B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
Ồ, có chứ. Tôi bắt được 6 kênh Hàn quốc nhưng không kênh nào nói tiếng Anh



Vocabulary:

1. are you ready: bạn sẵn sàng chưa?
2. because: bởi vì
3. big: to lớn
4. bought --> buy: mua
5. channel: kênh (truyền hình)
6. converter: bộ chuyển đổi (kênh )
7. Digital: kỹ thuật số
8. How much was that --> how much is that: Cái đó bao nhiêu?
9. inche: đơn vị đo chiều dài
10. I don't need: tôi không cần
11.I'm ready: tôi sẵn sàng
12.It was only about --> It's only about: Nó chỉ khoảng
13. Korean: Hàn quốc
14. nation: quốc gia
15. nothing: không có gì
16. pick up: nhặt , đón (đưa)
17. ready for what: Sẵn sàng cho cái gì
18. six: sáu
19. switch: bật, đổi, chuyển đổi
20. TV --> television: ti vi, truyền hình
21. what are you talking about: bạn đang nói về cái gi.

570975 top -
ESL EASY 57: Digital TV
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016