.
ESL EASY 54: A Snowman
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Snowman



Download



A: I’ll be glad when winter comes.
B: Why is that?
A: Because I love the snow.
B: Yes, the snow is fun.
A: Last year we made a big snowman.
B: How big was it?
A: It was seven feet tall.
B: How long did it take?
A: It took us all day.
B: Did you give him a nose?
A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
B: Let me help you make one this year.




Vocabulary:
• all day:
• big carrot:
• big snowman:
• come:
• feet:
• gave --> give:
• how big:
• how long:
• I'll be glad:
• last year:
• let me help you:
• love:
• made --> make:
• nose:
• seven feet tall:
• took --> take:
• winter:

400895 top -

Vocabulary:

• all day: suốt cả ngày
• big carrot: cà rốt lớn
• big snowman: người tuyết lớn
• come: đến, tới
• feet: phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
• gave --> give: cho
• how big: lớn thế nào
• how long: bao lâu
• I'll be glad: tôi sẽ vui mừng
• last year: năm ngoái
• let me help you: hãy để tôi giúp bạn
• love: yêu, thương
• made --> make: làm, chế tạo
• nose: mũi
• seven feet tall: cao 7 phút
• took --> take: cầm, nắm, chiếm
• winter: mùa đông


A Snowman
Người Tuyết

A: I’ll be glad when winter comes.
- Tôi sẽ vui mừng khi mùa đông đến.

B: Why is that?
- Tại sao vậy?

A: Because I love the snow.
- Bởi vì tôi yêu tuyết.
- Bởi vì tôi rất thích tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
- Ừ, tuyết rất thú vị.

A: Last year we made a big snowman.
- Năm ngoái chúng tôi đã đắp một người tuyết thật lớn.

B: How big was it?
- Nó lớn cỡ nào?

A: It was seven feet tall.
- Người tuyết cao 7 phút. (2, 1336m)

B: How long did it take?
- Làm người tuyết mất bao lâu vậy?

A: It took us all day.
- Nó chiếm mất của chúng tôi cả ngày đấy.

B: Did you give him a nose?
- Bạn gắn cho ông ta một cái mũi à?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
- Dĩ nhiên. Chúng tôi gắn cho ông một củ cà rốt lớn làm mũi.

B: Let me help you make one this year.
- Hãy cho tôi giúp bạn làm người tuyết năm nay nhé.

419167 top -
A: Because I love the snow.
- Bởi vì tôi yêu tuyết.
Tôi rất thích tuyết.
Tôi tuyết.

love: yêu, thương
love: rất thích, mê

419177 top -

Thanks admin.

Em cũng rất thích người tên tuyết (snow) nữa. :)

419181 top -
A Snowman
Người tuyết



A: I’ll be glad when winter comes.
- Tôi sẽ rất vui khi mùa đông đến

B: Why is that?
- Sao vậy?

A: Because I love the snow.
- Vì tôi rất thích tuyết

B: Yes, the snow is fun.
- Vâng, có tuyết rất thích.

A: Last year we made a big snowman.
- Năm ngoái chúng tôi là đắp một người tuyết thật lớn.

B: How big was it?
- Người tuyết bao lớn thế?

A: It was seven feet tall.
- Cao khoảng 7 feet

B: How long did it take?
- Mất bao lâu để làm xong vậy?

A: It took us all day.
- Chúng tôi đã làm hết cả ngày trời.

B: Did you give him a nose?
- Anh có gắn cái mũi cho người tuyết không?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
- Có chứ . Chúng tôi đã gắn cái mũi cho chú ấy bằng một củ cà rốt lớn.

B: Let me help you make one this year.
- Hãy để tôi giúp bạn đắp người tuyết vào mùa đông này nhé

Vocabulary:
• all day: suốt ngày
• big carrot: củ cà rốt lớn
• big snowman: người tuyết cao lớn
• come: đến
• feet: đơn vị đo chiều dài (1 foot = 0,3048m)
• gave --> give: cho
• how big: bao lớn
• how long: bao lâu
• I'll be glad: tôi sẽ rất vui, rất sung sướng
• last year: năm ngoái
• let me help you: Để tôi giúp bạn
• love: yêu
• made --> make: làm
• nose: cái mũi
• seven feet tall: cao 7 feet (cao khoản 2,1 mét)
• took --> take: cầm, nắm, lấy, nhận chịu
• winter: mùa đông

419253 top -
@phương5960,

You and I will make a snowman together in the future :)

419254 top -
LESSON 54:

A SNOWMAN - NGƯỜI TUYẾT

A: I’ll be glad when winter comes.
A: Con rất vui khi mùa đông đến.

B: Why is that?
B: Tại sao lại như thế?

A: Because I love the snow.
A: Tại vì con rất thích tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
B: Ừ, đúng rồi, tuyết rất thú vị.

A: Last year we made a big snowman.
A: Năm ngoái tụi con đã đắp một người tuyết thật lớn.

B: How big was it?
B: Người tuyết lớn cỡ chừng nào?

A: It was seven feet tall.
A: Nó cao khoảng 7 feet.

B: How long did it take?
B: Phải mất bao nhiêu thời gian để làm xong?

A: It took us all day.
A: Tụi con phải mất cả ngày trời.

B: Did you give him a nose?
B: Các con có gắn cho người tuyết cái mũi không?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
A: Dạ có chứ. Tụi con đã gắn cái mũi cho người tuyết bằng một củ cà-rốt lớn.

B: Let me help you make one this year.
B: Để mẹ giúp con đắp người tuyết năm nay nhé.

Vocabulary:
• all day: suốt cả ngạy
• big carrot: cà rốt lớn
• big snowman: người tuyết lớn
• come: tới, đi đến, đi tới.
• feet: đơn vị đo chiều dài của Anh = 0,3048m
• gave --> give: đưa, cho, biếu, tặng
• how big: lớn chừng nào
• how long: mất bao lâu
• I'll be glad: Tôi sẽ vui mừng/hân hoan/khoan khoái
• last year: năm rồi, năm ngoái
• let me help you: Để tôi giúp bạn
• love: yêu, thương
• made --> make: làm
• nose: cái mũi
• seven feet tall: cao 7 feet
• took --> take: cầm lấy, nắm lấy, giữ lấy.
• winter: mùa đông.

419608 top -
A Snowman
Ông Người Tuyết


A: I’ll be glad when winter comes.
-- Tôi sẽ vui lắm khi mùa đông đến.

B: Why is that?
-- Tại sao thế?

A: Because I love the snow.
-- Vì tôi mê tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
-- Ừ, tuyết thật thích.

A: Last year we made a big snowman.
-- Năm ngoài chúng tôi đã làm một ông tuyết to đùng.

B: How big was it?
-- Lớn chừng nào?

A: It was seven feet tall.
-- Cao đến hai mét mốt.

B: How long did it take?
-- Mất hết bao lâu?

A: It took us all day.
-- Chúng tôi đã mất trọn cả ngày đấy.

B: Did you give him a nose?
-- Anh có làm cho ông ta một cái mũi không?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
-- Tất nhiên. Chúng tôi đã làm cho ông ta một cái mũi bằng một củ cà rốt rõ to.

B: Let me help you make one this year.
-- Để năm nay tôi giúp anh làm một ông nhé.



Vocabulary:
• all day: cả ngày
• big carrot: củ cà-rốt lớn
• big snowman: ông người tuyết lớn
• come: đến
• feet: (foot) đơn vị độ dài, 1 foot bằng 30,38cm
• gave --> give: cho
• how big: lớn chừng nào
• how long: bao lâu
• I'll be glad: tôi sẽ vui mừng
• last year: năm ngoái
• let me help you: để tôi giúp bạn
• love: yêu, thích, mê
• made --> make: làm
• nose: cái mũi
• seven feet tall: cao 7 feet
• took --> take: mất
• winter: mùa đông

428741 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

A SNOWMAN : NGƯỜI TUYẾT

Vocabulary: Từ vựng

• all day: Cả ngày.
• big carrot: Cà rốt lớn.
• big snowman: Người tuyết to lớn.
• come: Đến, như.
• feet: đơn vị đo chiều dài ( 1feet = 0.3048m)
• gave --> give: Cho, biếu, tặng cho.
• how big: Lớn thế nào.
• how long: Dài bao nhiêu, dài thế nào.
• I'll be glad: Tôi sẽ vui mừng.
• last year: Năm ngoái.
• let me help you: Hãy để tôi giúp bạn.
• love: Tình yêu, mối tình, tình ái.
• made --> make: Làm, hoàn thành, thực hiện.
• nose: mũi (người), mõm (thú vật)
• seven feet tall: Cao bảy feet.
• took --> take: Cầm, nắm, lấy
• winter: Mùa đông

Translation: Phần dịch.

A: I’ll be glad when winter comes.
--Tôi sẽ rất vui khi mùa đông đến.

B: Why is that?
--Tại sao như vậy?

A: Because I love the snow.
--Bởi vì tôi rất yêu thích tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
--Vâng, tuyết thật là thú vị.

A: Last year we made a big snowman.
--Năm ngoái chúng tôi đã làm một người tuyết thật lớn .

B: How big was it?
--Nó thì lớn thế nào?

A: It was seven feet tall.
--Nó cao bảy feet .

B: How long did it take?
--Phải mất bao lâu mới làm xong nó ?

A: It took us all day.
--Chúng tôi làm nó cả ngày.

B: Did you give him a nose?
--Bạn có làm cho anh ta một cái mũi không ?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
--Tất nhiên rồi. chúng tôi đã dùng củ cà rốt lớn để làm cái mũi cho anh ta .

B: Let me help you make one this year.
--Để tôi giúp anh làm người tuyết năm nay nhé.


437225 top -
A Snowman
Người tuyết



A: I’ll be glad when winter comes.
Tôi vui vẽ khi mù đông đến.

B: Why is that?
Tại sao như thế?

A: Because I love the snow.
Bởi vì tôi yêu tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
Vân, chơi tuyết rất vui.

A: Last year we made a big snowman.
Năm ngoái chúng tôi làm người tuyết to.

B: How big was it?
To cở nào?

A: It was seven feet tall.
bày dậm cao.

B: How long did it take?
Nó giữ được bao lâu?

A: It took us all day.
Nó ở với chúng tôi nguyên ngày.

B: Did you give him a nose?
Anh có đắp thêm tuyết không?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
Dĩ nhiên. Chúng tôi gắn cho hắn một củ cà rót lớn.

B: Let me help you make one this year.
Năm nay để tôi giúp anh.



Vocabulary:
• all day:cả ngày
• big carrot:cà rót to
• big snowman:người tuyết to
• come:đến
• feet:dặm
• gave --> give:cho
• how big:bao lớn
• how long:bao lâu
• I'll be glad:Tôi sẽ vui
• last year:năm ngoái
• let me help you:để tôi giúp đỡ
• love:yêu
• made --> make:làm
• nose:mũi
• seven feet tall:7 dặm cao
• took --> take:lấy
• winter:mù đông

444499 top -
A Snowman
( Người Tuyết )

A: I’ll be glad when winter comes.
( Tôi sẽ rất vui khi mùa đông đến)
B: Why is that?
( Sao vậy?)
A: Because I love the snow.
(Bởi vì tôi thích tuyết )
B: Yes, the snow is fun.
(Vâng, có tuyết rất vui )
A: Last year we made a big snowman.
(Năm ngoái chúng tôi đã làm một người tuyết thật lớn)
B: How big was it?
( Nó lớn cỡ nào?)
A: It was seven feet tall.
( Nó cao bảy feet )
B: How long did it take?
( Bao lâu thì làm xong nó?)
A: It took us all day.
( Chúng tôi làm suốt cả ngày )
B: Did you give him a nose?
(Bạn có gắn cho nó cái mũi không?)
A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
(Dĩ nhiên. Chúng tôi gắn một củ cà rốt lớn làm cái mũi cho nó)
B: Let me help you make one this year.
(Năm nay để tôi giúp bạn làm một người tuyết khác nhé)




Vocabulary:
• all day: suốt cả ngày
• big carrot: củ cà rốt lớn
• big snowman: người tuyết lớn
• come: đến, đi, tới
• feet: đơn vị đo chiều dài
• gave --> give: cho
• how big: lớn cỡ nào
• how long: bao lâu
• I'll be glad: tôi sẽ vui mừng
• last year: năm ngoái
• let me help you: để tôi giúp bạn
• love: yêu, thích
• made --> make:làm , chế tạo
• nose: cái mũi
• seven feet tall: cao 7 feet
• took --> take: mất, lấy
• winter: mùa đông

447592 top -
A: I’ll be glad when winter comes.
Tôi rất vui khi mùa đông đến
B: Why is that?
Tại sao vậy?
A: Because I love the snow.
Bởi vì tôi thích tuyết
B: Yes, the snow is fun.
Vângm tuyết rất thú vị
A: Last year we made a big snowman.
NĂm trước chúng tôi làm một ông già tuyết rất lớn
B: How big was it?
Nó lớn như thế nào?
A: It was seven feet tall.
Cao khoảng 7 fit
B: How long did it take?
Mất bao lâu để làm
A: It took us all day.
Mất cả ngày lận
B: Did you give him a nose?
Thế có gắn mũi cho nó không?
A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
Dĩ nhiên, chúng tôi gắn cho nó một cái mũi lớn bằng cà rốt
B: Let me help you make one this year.
Để năm nay tôi giúp bạn



Vocabulary:
• all day: cả ngày
• big carrot: cà rốt to
• big snowman: ông già tuyết to
• come: đến
• feet: fit
• gave --> give: đưa
• how big: lớn như thế nào?
• how long: dài như thế nào
• I'll be glad: rất vui
• last year: năm ngoái
• let me help you: để tôi giúp bạn
• love: yêu
• made --> make: làm
• nose: mũi
• seven feet tall: cao 7 fit
• took --> take: mất
• winter: mùa đông

454159 top -
A Snowman.


A: I’ll be glad when winter comes.
Khi mùa đông đến tôi vui lắm.

B: Why is that?
Tại sao vậy?

A: Because I love the snow.
Bởi vì tôi thích tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
Vâng, tuyết rất thú vị.

A: Last year we made a big snowman.
Năm ngoái chúng tôi đã làm người tuyết lớn.

B: How big was it?
Nó lớn như thế nào?

A: It was seven feet tall.
Nó cao 7 feet.

B: How long did it take?
Làm nó mất bao lâu?

A: It took us all day.
Chúng tôi đã làm cả ngày.

B: Did you give him a nose?
Anh có làm cái mũi cho ông ta không?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
Dĩ nhiên rồi. Chúng tôi đã cho ông ta cái mũi bằng một củ cà rốt lớn.

B: Let me help you make one this year.
Hãy để tôi giúp anh làm người tuyết năm nay nhé.


Vocabulary:

• all day: cả ngày
• big carrot: củ cà rốt lớn
• big snowman: người tuyết lớn
• come: đến
• feet: bộ, vuông, bàn chân
• gave -> give: cho, cung cấp
• how big: lớn như thế nào
• how long : bao lâu
• I’ll be glad: tôi sẽ vui mừng
• last year: năm rồi, năm ngoái
• let me help you: hãy để tôi giúp bạn
• love: yêu, thích
• made -> make: làm
• nose: cái mũi
• seven feet tall: cao 7 feet
• took -> take: lấy, đưa
• winter: mùa đông

556550 top -
A Snowman
NGƯỜI TUYẾT



A: I’ll be glad when winter comes.
- Tớ sẽ rất vui khi mùa đông đến.

B: Why is that?
- Tại sao thế?

A: Because I love the snow.
- Bởi vì tớ thích tuyết.

B: Yes, the snow is fun.
- Đúng vậy, tuyết rất là vui.

A: Last year we made a big snowman.
- Năm ngoái chúng tới đã làm một người tuyết khổng lồ.

B: How big was it?
- Nó to bao nhiêu?

A: It was seven feet tall.
- Nó cao 7 feet.

B: How long did it take?
- Làm nó mất bao lâu?

A: It took us all day.
- Nó mất của chúng tớ cả ngày.

B: Did you give him a nose?
- Cậu có làm cái mũi cho người tuyết không?

A: Of course. We gave him a big carrot for a nose.
- Dĩ nhiên rồi. Chúng tớ đã làm cho người tuyết một cái mũi cà rốt thật to.

B: Let me help you make one this year.
- Năm nay để tớ giúp cậu làm người tuyết nhé.




Vocabulary:
• all day:cả ngày
• big carrot:cà rốt to/bự
• big snowman:người tuyết khổng lồ
• come:đến
• feet:đơn vị đo lường của Anh/Mỹ
• gave --> give:cho
• how big:to bao nhiêu
• how long:bao lâu
• I'll be glad:Tôi sẽ rất vui mừng
• last year:năm ngoái
• let me help you:để tớ giúp cậu
• love:yêu, thích
• made --> make:làm
• nose:mũi
• seven feet tall:cao 7 feet
• took --> take:lấy, mang, để...
• winter:mùa đông

562523 top -
Bài 54 A SNOMAN

A. I'll be glad when winter comes.
Tôi sẽ vui khi mùa đông đến.

B. What is this?
Tại sao vậy?

A. because I love the snow.
Bởi vì tôi rất thích tuyết.

B. Yes, the snow is fun.
Vâng, tuyết thì rất thú vị.

A. Last year we made a big snowman.
Năm ngoái chúng tôi l một người tuyết rất to.

B. How big was it?
Nó to bao nhiêu?

A. It was saven feet tall.
Nó cao 7 feet.

B. How long did it take?
Làm người tuyết mất bao lâu?

A. It took us all day.
Nó chiếm của chúng tôi cả ngày.

B. Did you give him a nose?
Anh gắn cho người tuyết cái mũi ah?

A. Of course, we gave him a carrot big for a nose
Dĩ nhiên, chúng tôi gắn cho người tuyết một củ cà rốt to làm mũi.

B. Let me help you make one this year.
Hãy để tôi giúp bạn làm người tuyết năm nay nhé.

Vocabulary:
1 all day : cả ngày
2. Big carrot : củ cà rốt to.
3. Big snowman : người tuyết to.
4. Feet: độ đo lường của Anh.
5. Come: đến
6. How big : lớn thế nào.
7. How long : bao lâu.
8. I'll be glad : tôi sẽ vui mừng
9. Last year : năm ngoái.
10. Let me help you: hãy để tôi giúp bạn
11. Love: yêu, rất thích.
12. Made : làm
13. Nose: cái mũi.
14. Seven feet tall: cao 7 feet.
15. Took : cầm, nắm.
16. Winter : mùa động

565992 top -
ESL EASY 54: A Snowman
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016