.
ESL EASY 53: It's So Hot
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


It's So Hot




Download



A: I can’t believe how hot it is.
B: It’s not even noon yet.
A: That means it will get hotter.
B: I am dying from the heat.
A: Turn on the air conditioner.
B: It doesn’t work.
A: What happened?
B: I don’t know.
A: Did you call the repairman?
B: Of course.
A: When is he coming?
B: He’s busy. He said next week.




Vocabulary:
• air conditioner:
• busy:
• call:
• can't believe --> can not believe:
• coming:
• did you --> do you:
• doesn't work --> does not work:
• dying:
• get hotter:
• heat:
• how hot it is:
• It’s not even noon yet.
• next week:
• repairman:
• said --> say:
• that means:
• turn on:
• what happened:

400894 top -
It's So Hot
Trời nóng quá


A: I can’t believe how hot it is.
- Anh không thể tin được trời nóng nực đến thế

B: It’s not even noon yet.
- Chưa đến ngay giữa trưa đấy.

A: That means it will get hotter.
- Nghĩa là thời tiết sẽ còn nóng hơn nữa

B: I am dying from the heat.
- Anh chết mất vì cái nóng nực này.

A: Turn on the air conditioner.
- Hãy mở máy điều hòa đi

B: It doesn’t work.
- Máy điều hòa không hoạt động

A: What happened?
- Đã xảy ra việc gì thế?

B: I don’t know.
- Em không biết

A: Did you call the repairman?
- Em đã gọi thợ sữa chữa chưa?

B: Of course.
- Dĩ nhiên là gọi rồi

A: When is he coming?
- Khi nào ông ấy đến thế?

B: He’s busy. He said next week.
- Ông ấy bận việc. Ông ấy nói sẽ đến vào tuần sau




Vocabulary:
• air conditioner: máy điều hòa nhiệt độ
• busy: bận rộn
• call: gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin
• coming: sự xuất hiện
• did you --> do you:
• doesn't work --> does not work:
• dying: chết
• get hotter: trở nên nóng hơn
• heat: sức nóng, thời tiết nóng
• how hot it is: trời nóng đến thế
• It’s not even noon yet: chưa đến giữa trưa
• next week: tuần tới
• repairman: thợ sửa chữa
• said --> say: nói
• that means: điều đó nghĩa là
• turn on: mở,
• what happened: đã xảy ra việc gì

418067 top -

Vocabulary:

• air conditioner: điều hòa không khí, máy lạnh
• busy: bận rộn
• call: tiếng kêu; tiếng la; tiếng gọi; lời kêu gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin được
• coming: sự đến, sự tới, sắp đến
• did you --> do you: anh làm
• doesn't work --> does not work: không làm việc
• dying: sắp chết, sắp tàn, hấp hối, thèm muốn, ước ao
• get hotter: trở nên nóng hơn
• heat: hơi nóng, sức nóng; sự nóng
• how hot it is: làm thế nào nóng
• It’s not even noon yet.
• next week: vào tuần tới
• repairman: thợ sửa chữa máy móc
• said --> say: nói
• that means: nghĩa làgì
• turn on: bật, vặn, mở (đèn, (rađiô), điện, nước...)
• what happened: Xảy ra chuyện gì? (Vấn đề là gì?)

It's So Hot

A: I can’t believe how hot it is.
- Tôi không thể tin được trời sao lại nóng thế.

B: It’s not even noon yet.
- Thậm chí còn chưa đến giữa trưa đấy.

A: That means it will get hotter.
- Điều đó có nghĩa là trời sẽ trở nên nóng hơn nữa.

B: I am dying from the heat.
- Tôi thì đang nóng bừng bừng như sắp chết đây.

A: Turn on the air conditioner.
- Mở máy điều hòa đi.

B: It doesn’t work.
- Nó không làm việc.

A: What happened?
- Xảy ra chuyện gì? (Vấn đề là gì?)

B: I don’t know.
- Tôi không biết.

A: Did you call the repairman?
- Bạn đã gọi thợ đến sửa chữa chưa?

B: Of course.
- Tất nhiên rồi .

A: When is he coming?
- Khi nào anh ta đến?

B: He’s busy. He said next week.
- Anh ta bận. Anh nói là tuần sau mới đến được.

419069 top -
LESSON 53:

IT'S SO HOT - TRỜI NÓNG QUÁ

A: I can’t believe how hot it is.
A: Anh không thể tin được làm sao trời nóng đến thế.

B: It’s not even noon yet.
B: Vẫn còn chưa đến giữa trưa đấy.

A: That means it will get hotter.
A: Điều đó có nghĩa là trời sẽ nóng hơn nữa.

B: I am dying from the heat.
B: Em đang sắp chết vì nóng đây này.

A: Turn on the air conditioner.
A: Em mở máy lạnh lên đi.

B: It doesn’t work.
B: Máy lạnh chẳng chạy gì cả.

A: What happened?
A: Có chuyện gì với nó thế?

B: I don’t know.
B: Em không biết nữa.

A: Did you call the repairman?
A: Em đã gọi thợ máy chưa vậy?

B: Of course.
B: Dĩ nhiên là em gọi rồi.

A: When is he coming?
A: Khi nào anh ta sẽ tới?

B: He’s busy. He said next week.
B: Anh ta mắc bận. Anh ta nói tuần tới sẽ đến.


Vocabulary:
• air conditioner: máy điều hoà không khí, máy lạnh.
• busy: bận rộn.
• call: gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin được
• coming: đang tới.
• did you --> do you:
• doesn't work --> does not work:không làm việc, không hoạt động
• dying: sắp chết.
• get hotter: trở nên nóng hơn
• heat: hơi nóng, sức nóng
• how hot it is: làm sao mà nóng quá chừng
• It’s not even noon yet: Chưa cả đến giữa trưa đấy.
• next week: tuần tới.
• repairman: thợ sửa chữa máy móc.
• said --> say: nói
• that means: có nghĩa là
• turn on: vặn lên, bật lên
• what happened: chuyện gì đã xảy ra?

419314 top -
It's So Hot (Trời nóng quá )

A: I can’t believe how hot it is.
(Anh không thể tin là trời nóng đến thế )
B: It’s not even noon yet.
( Đó không là giữa trưa đấy )
A: That means it will get hotter.
( Có nghĩa là trời còn nóng hơn nữa )
B: I am dying from the heat.
( Em đang chết vì nóng đây )
A: Turn on the air conditioner.
( Mở máy lạnh đi )
B: It doesn’t work.
( Nó không chạy )
A: What happened?
( Có chuyện gì sao?)
B: I don’t know.
( Em không biết )
A: Did you call the repairman?
(Em đã gọi thợ máy chưa? )
B: Of course.
( Dĩ nhiên rồi )
A: When is he coming?
( Khi nào anh ta tới?)
B: He’s busy. He said next week.
( Anh ta bận. Anh ta bảo là tuần tới )



Vocabulary:
• air conditioner: máy lạnh
• busy: bận
• call: gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin
• coming: đang đến
• did you --> do you:
• doesn't work --> does not work: không làm, không hoạt động
• dying: sắp chết
• get hotter: trở nên nóng hơn
• heat: hơi nóng
• how hot it is: nóng biết bao
• It’s not even noon yet : Chưa đến giữ trưa
• next week: tuần tới
• repairman: thợ sửa chữa
• said --> say: nói
• that means: nghĩa là
• turn on: bật , mở
• what happened: chuyện gì đã xảy ra?

422662 top -
It's So Hot
Trời Nóng Quá


A: I can’t believe how hot it is.
-- Không thể tin được sao mà nóng thế.

B: It’s not even noon yet.
-- Thậm chí còn chưa đến trưa mà.

A: That means it will get hotter.
-- Như vậy có nghĩa là trời ngày càng nóng lên.

B: I am dying from the heat.
-- Em đến chết vì nóng.

A: Turn on the air conditioner.
-- Bật máy điều hoà đi.

B: It doesn’t work.
-- Nó có chạy đâu.

A: What happened?
-- Đã xảy ra chuyện gì?

B: I don’t know.
-- Em không biết.

A: Did you call the repairman?
-- Em đã gọi thợ sửa chưa?

B: Of course.
-- Tất nhiên.

A: When is he coming?
-- Khi nào ông ta mới đến?

B: He’s busy. He said next week.
-- Ông ấy bận. Bảo tuần sau.



Vocabulary:
• air conditioner: máy điều hoà
• busy: bận
• call: gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin
• coming: đến
• did you --> do you:
• doesn't work --> does not work: không chạy, không vận hành
• dying: suýt chết, gần chết
• get hotter: ngày càng nóng lên
• heat: sức nóng
• how hot it is: trời nóng làm sao
• It’s not even noon yet: thậm chí còn chưa đến trưa
• next week: tuần tới
• repairman: thợ sửa chữa
• said --> say: nói
• that means: điều đó có nghĩa là
• turn on: bật lên
• what happened: chuyện gì đã xảy ra

428737 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

IT’S SO HOT: TRỜI NÓNG QUÁ

Vocabulary: Từ vựng.

• air conditioner: Máy điều hòa không khí
• busy: Bận, bận rộn
• call: Gọi, tiếng kêu, tiếng lạ, tiếng gọi.
• can't believe --> can not believe: Không thể tin rằng
• coming: Đến, sắp đến, sắp tới
• did you --> do you: Ý của bạn ->bạn có
• doesn't work --> does not work: Không hoạt động
• dying: Chết, hấp hối
• get hotter: Trở nên nóng hơn
• heat: Nhiệt, hơi nóng, sức nóng
• how hot it is: Nóng nó như thế nào
• It’s not even noon yet. Nó không phải giữa trưa.
• next week: Tuần tới
• repairman: Thợ sửa chữa máy móc
• said --> say:Lời nói, tiếng nói, nói
• that means: điều đó có nghĩa
• turn on: Vòng quay
• what happened: Những gì đã xảy ra

Translation : Phần dịch

A: I can’t believe how hot it is.
--Tôi không thể tin nó nóng như thế .

B: It’s not even noon yet.
--Thậm chí còn chưa đến buổi trưa mà.

A: That means it will get hotter.
-- Có nghĩa là trời sẽ còn nóng hơn nhiều.

B: I am dying from the heat.
--Tôi chết mất vì cái nóng này đây.

A: Turn on the air conditioner.
--Mở máy lạnh lên nào.

B: It doesn’t work.
--Máy lạnh không hoạt động.

A: What happened?
--Chuyện gì xảy ra nữa ?

B: I don’t know.
--Ai mà biết.( tôi không biết)

A: Did you call the repairman?
--Anh đã gọi thợ sữa máy chưa?

B: Of course.
--Tất nhiên là gọi rồi.

A: When is he coming?
--Khi nào ông ấy đến?

B: He’s busy. He said next week.
--Ông ấy đang bận việc , ông nói tuần tới sẽ đến.


436137 top -
It's So Hot
Trời nóng quá



A: I can’t believe how hot it is.
Tôi không thể tin trời nóng như thế.

B: It’s not even noon yet.
Ngay cả không phải buổi trưa.

A: That means it will get hotter.
Điều đó có nghĩa trời sẽ nóng sớm.

B: I am dying from the heat.
Tôi đang chết vì nhiệt.

A: Turn on the air conditioner.
mở máy lạnh đi.

B: It doesn’t work.
Mát không chạy.

A: What happened?
Chuyện gì vậy?

B: I don’t know.
Tôi không biết.

A: Did you call the repairman?
Anh đã gọi thợ sữa chưa?

B: Of course.
Dĩ nhiên rồi.

A: When is he coming?
Khi nào anh ta đến?

B: He’s busy. He said next week.
Anh bận. Anh nói là tuần tới.



Vocabulary:
• air conditioner:máy lạnh, máy điều hoà
• busy:bận rộn
• call:gọi
• can't believe --> can not believe:không thể tin
• coming:đến
• did you --> do you:anh đã
• doesn't work --> does not work:đừng làm
• dying:đang chết
• get hotter:nóng hơn
• heat:nóng
• how hot it is:Trời nóng quá
• It’s not even noon yet.ngay cả không phải trưa
• next week:tuần tới
• repairman:thợ
• said --> say:nó
• that means:điều đó có nghĩa
• turn on:mở
• what happened:chuyện gì

443046 top -
A: I can’t believe how hot it is.
Tôi không thể tin là trời nóng như vây
B: It’s not even noon yet.
Bây giờ vẫn chưa phải buổi trưa
A: That means it will get hotter.
Có nghĩa là nó sẽ còn nóng hơn
B: I am dying from the heat.
Tôi sẽ chết vì nóng mất
A: Turn on the air conditioner.
Bật điwwù hòa lên đi
B: It doesn’t work.
Nó không hoạt động
A: What happened?
Chuyện gì thế?
B: I don’t know.
Tôi không biết
A: Did you call the repairman?
Bạn đã gọi thợ sửa chữa chưa?
B: Of course.
Dic nhiên
A: When is he coming?
Khi nào họ đến
B: He’s busy. He said next week.
Anh ấy rất bận, tuần tới mới đến lận



Vocabulary:
• air conditioner: điều hòa
• busy: bận rộn
• call: gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin
• coming: đến
• did you --> do you: bạn có?
• doesn't work --> does not work: không hoạt động
• dying: chết
• get hotter: n\ngày càng nóng
• heat: nhiệt
• how hot it is: nóng như thế nào
• It’s not even noon yet. thậm chí chưa đến buổi trưa
• next week: tuần tới
• repairman: sợ sửa chữa
• said --> say: nói
• that means: nghĩa là
• turn on: bật
• what happened: chuyện gì thế?

454039 top -
It’s So Hot



A: I can’t believe how hot it is.
Tôi không thể tin được trời nóng như thế.

B: It’s not even noon yet.
Chưa tới giữa trưa mà.

A: That means it will get hotter.
Điều đó có nghĩa là trời sẽ trở nên nóng hơn.

B: I am dying from the heat.
Tôi đến chết vì nóng.

A: Turn on the air conditioner.
Bật máy lạnh lên.

B: It doesn’t work.
Nó không hoạt động.

A: What’s happened?
Chuyện gì đã xảy ra?

B: I don’t know.
Tôi không biết.

A: Did you call the repairman?
Anh gọi cho thợ sửa máy chưa?

B: Of course.
Dĩ nhiên rồi.

A: When is he coming.
Khi nào anh ta đến?

B: He’s busy. He said next week.
Anh ta bận rồi. Anh ta hẹn đến tuần tới.



Vocabulary:
• air coditioner: máy lạnh, máy điều hòa
• busy: bận rộn
• call: gọi
• can’t believe: không thể tin được
• coming: đến
• did you -> do you: bạn làm
• doesn’t work: không làm việc, không hoạt động
• dying: hấp hối, sắp chết
• get hotter: trở nên nóng hơn
• heat: nhiệt, nóng, đốt
• how hot it is: trời nóng như thế
• It’s not even noon yet: chưa tới giữa trưa
• next week: tuần tới
• repairman: thợ sửa máy
• said -> say: nói
• that means: điều đó có nghĩa
• turn on: bật lên, vặn, mở
• what’s happened: cahuyện gì đã xảy ra

556025 top -
It's So Hot
TRỜI NÓNG QUÁ



A: I can’t believe how hot it is.
- Tôi không thể tin được trời lại quá nóng như thế này.

B: It’s not even noon yet.
- Ngay cả trời chưa đến buổi trưa nữa.

A: That means it will get hotter.
- Điều đó nghĩa là trời sẽ trở nên nóng hơn cho mà xem.

B: I am dying from the heat.
- Tôi đang sắp chết vì sức nóng đây.

A: Turn on the air conditioner.
- Bật máy điều hoà không khí lên.

B: It doesn’t work.
- Nó bị hư rồi.

A: What happened?
- Đã xảy ra chuyện gì thế?

B: I don’t know.
- Tôi không biết.

A: Did you call the repairman?
- Bạn đã gọi cho thợ sửa chưa?

B: Of course.
- Dĩ nhiên là gọi rồi.

A: When is he coming?
- Khi nào anh ta đến?

B: He’s busy. He said next week.
- Anh ta bận. Anh ta nói là tuần sau.



Vocabulary:
• air conditioner:máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh
• busy:bận
• call:gọi
• can't believe --> can not believe:không thể tin
• coming:đang đến
• did you --> do you:Bạn đã...
• doesn't work --> does not work:không làm việc, ngừng hoạt động, hư
• dying:sắp chết, sắp tàn
• get hotter:trở nên nóng hơn
• heat:sức nóng, hơi nóng, sự nóng
• how hot it is:Trời nóng quá, trời quá nóng
• It’s not even noon yet.Thậm chí là trời chưa đến buổi trưa
• next week:tuần tới
• repairman:thợ sửa
• said --> say:nói
• that means:đó nghĩa là
• turn on:bật, mở
• what happened:chuyện gì đã xảy ra

562247 top -
Bài 53: IT'S SO HOT

A. I can't believe how hot it is.
Anh khhông thể tin thời tiết nóng nhu vậy.

B. It's not even noon yet.
Trời chưa giữa trưa

A. That means it will get the heat.




B. I am dyning from the heat.
Anh chết mất vì nóng này.?

A. Turn on the air conditioner
Hãy mở máy điều hòa.

B. it does not work

A. What happened?

B: I don't know

A: Did you call the repairman
B. of course
A. When is he coming?
B. He is busy. He said next week

565891 top -
It's So Hot
Nó thì quá nóng

A: I can’t believe how hot it is.
Tôi không thể tin nó nóng như thế nào

B: It’s not even noon yet.
Nó thì chưa trưa

A: That means it will get hotter.
Nghĩa là nó sẽ nóng hơn

B: I am dying from the heat.
Tôi đang khô từ máy sấy

A: Turn on the air conditioner.
mở máy lạnh

B: It doesn’t work.
Nó thì bị hư

A: What happened?
Chuyện gì vậy

B: I don’t know.
Tôi không biết

A: Did you call the repairman?
BẠn đã gọi người sửa chưa?

B: Of course.
Rồi

A: When is he coming?
Khi nào anh ta đến?

B: He’s busy. He said next week.
Anh ta thì bận , anh ta nói tuần tới



Vocabulary:
• air conditioner: máy lanh
• busy: bận
• call:gọi
• can't believe --> can not believe: không thể tin được
• coming:đến
• did you --> do you: có phải bạn
• doesn't work --> does not work:không làm việc
• dying: khô
• get hotter: nóng hơn
• heat: máy sấy
• how hot it is: nóng như thế nào
• It’s not even noon yet. nó thì chưa vào trưa
• next week: tuần tới
• repairman: ngươi sua
• said --> say: nói
• that means: nghĩa là
• turn on: mở
• what happened: chuyen gi vậy

580794 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016