.
ESL EASY 52: Is It Raining?
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Is It Raining



Download



A: What’s the weather like?
B: I don’t know. I just woke up.
A: Why don’t you look outside?
B: Okay. It looks like rain.
A: Why do you say that?
B: The sky is gray.
A: Is it raining right now?
B: No.
A: How do you know?
B: The street isn’t wet.
A: I have to go shopping today.
B: You’d better take an umbrella.




Vocabulary:
• gray:
• I don't know:
• it looks like:
• isn't --> is not:
• have to:
• how do you know:
• outside:
• raining:
• right now:
• say:
• shopping:
• sky:
• street:
• take:
• today:
• umbrella:
• what's the weather like:
• woke up --> wake up:
• wet:
• You'd better --> You had/would better:

400893 top -
Is It Raining?
Có phải trời đang mưa không?


A: What’s the weather like?
- Thời tiết thế nào vậy?

B: I don’t know. I just woke up.
- Anh không biết. Anh vừa thức dậy

A: Why don’t you look outside?
- Sao anh không nhìn bên ngoài xem sao?

B: Okay. It looks like rain.
- Được rồi. Trời trông giống như mưa

A: Why do you say that?
- Tại sao anh nói như thế?

B: The sky is gray.
- Bầu trời u ám.

A: Is it raining right now?
- Trời đang mưa à

B: No.
- Không

A: How do you know?
- Thế anh biết chắc thế nào?

B: The street isn’t wet.
- Đường không ướt

A: I have to go shopping today.
- Hôm nay em phải đi mua sắm.

B: You’d better take an umbrella.
- Có lẻ em nên mang theo ô thì tốt hơn


Vocabulary:
• gray: màu xám, đen tối, u ám, ảm đạm, buồn tẻ
• I don't know: tôi không biết
• it looks like: nó trông giống như
• isn't --> is not: không là
• have to: phải
• how do you know: anh biết chắc thế nào
• outside: bên ngoài
• raining: đang mưa
• right now: ngay bây giờ
• say: nói
• shopping: hoạt động đi mua hàng
• sky: bầu trời
• street: con đường
• take: lấy, mang
• today: hôm nay
• umbrella: cái ô
• what's the weather like: Thời tiết thế nào vậy?
• woke up --> wake up: thức dậy, ngủ dậy
• wet: ướt
• You'd better --> You had/would better: anh nên

417894 top -

Vocabulary:

• gray: xám xịt, nhiều mây, u ám, ảm đạm
• I don't know: tôi không biết
• it looks like: nó trông giống như, có vẻ như
• isn't --> is not: không là
• have to: phải
• how do you know: Làm sao bạn biết
• outside: bên ngoài
• raining: đang mưa
• right now: ngay bây giờ
• say: nói, diễn đạt, tuyên bố, hứa hẹn, tiên đoán
• shopping: đi mua hàng
• sky: trời, bầu trời, cõi tiên, thiên đường
• street: phố, đường phố
• take: cầm, nắm
• today: hôm nay
• umbrella: ô, dù
• what's the weather like: thời tiết như thế nào?
• woke up --> wake up: thức giấc, tỉnh dậy
• wet: ướt, đẫm nước, ẩm ướt
• You'd better --> You had/would better: bạn sẽ tốt hơn

Is It Raining?
Trời đang mưa phải không?

A: What’s the weather like?
- Thời tiết như thế nào?

B: I don’t know. I just woke up.
- Anh không biết. Anh chỉ vừa thức dậy.

A: Why don’t you look outside?
- Sao anh không nhìn ra bên ngoài xem?

B: Okay. It looks like rain.
- Được thôi. Trời có vẻ như muốn mưa.

A: Why do you say that?
- Sao anh nói vậy?

B: The sky is gray.
- Bầu trời xám xịt.

A: Is it raining right now?
- Ngay lúc này trời đang mưa phải không?

B: No.
- Không đâu.

A: How do you know?
- Làm sao anh biết?

B: The street isn’t wet.
- (Mặt) đường không ướt.

A: I have to go shopping today.
- Hôm nay em phải đi mua sắm đó.

B: You’d better take an umbrella.
- Tốt hơn hết là em nên cầm theo cây dù.

418956 top -
LESSON 52:

IS IT RAINING?


A: What’s the weather like?
A: Thời tiết trông thế nào nhỉ ?

B: I don’t know. I just woke up.
B: Anh không biết. Anh vừa mới thức dậy .

A: Why don’t you look outside?
A: Sao anh không nhìn bên ngoài xem thế nào?

B: Okay. It looks like rain.
B: Được rồi. Dường như trời mưa đấy .

A: Why do you say that?
A: Vì sao anh lại nói như thế?

B: The sky is gray.
B: Bầu trời xám xịt mà .

A: Is it raining right now?
A: Trời đang mưa hay sao?

B: No.
B: Không phải .

A: How do you know?
A: Làm sao anh biết được như thế?

B: The street isn’t wet.
B: Đường phố không(thấy)ướt.

A: I have to go shopping today.
A: Hôm nay em phải đi mua sắm đấy.

B: You’d better take an umbrella.
B: Tốt hơn hết là em nên cầm theo cây dù.


Vocabulary:
• gray: màu xám
• I don't know: Tôi không biết
• it looks like: giống như
• isn't --> is not: không là
• have to: phải
• how do you know: sao anh biết được
• outside: bên ngoài
• raining: trời đang mưa
• right now: ngay bây giờ
• say: nói
• shopping: mua sắm
• sky: bầu trời
• street: con đường
• take: cầm, nắm, lấy.
• today: hôm nay.
• umbrella: cái dù
• what's the weather like: thời tiết trông thế nào
• woke up --> wake up: thức giấc
• wet:ướt
• You'd better --> You had/would better: nên

419206 top -
Is It Raining?
( Có phải trời đang mưa? )

A: What’s the weather like?
( Thời tiết thế nào? )
B: I don’t know. I just woke up.
( Anh không biết. Anh vừa thức dậy.)
A: Why don’t you look outside?
( Sao anh không nhìn ra bên ngoài?)
B: Okay. It looks like rain.
( Ừ. Trời có vẻ như mưa.)
A: Why do you say that?
( Sao anh nói thế?)
B: The sky is gray.
( Vì bầu trời xám xịt )
A: Is it raining right now?
( Có phải trời đang mưa?)
B: No.
( Không.)
A: How do you know?
( Làm thế nào anh biết? )
B: The street isn’t wet.
( Đường không ướt mà )
A: I have to go shopping today.
( Hôm nay em phải đi mua sắm )
B: You’d better take an umbrella.
( Tốt hơn là em nên cầm theo cây dù )



Vocabulary:
• gray: màu xám
• I don't know: tôi không biết
• it looks like: giống như, có vẻ như
• isn't --> is not: không là
• have to: phải
• how do you know: làm thế nào anh biết
• outside: bên ngoài
• raining: đang mưa
• right now: ngay bây giờ
• say: nói
• shopping: mua sắm
• sky: bầu trời
• street: con đường
• take: năm, giữ , lấy
• today: hôm nay
• umbrella: cây dù
• what's the weather like: thời tiết thế nào
• woke up --> wake up: thức dậy
• wet: ướt
• You'd better --> You had/would better: anh nên..(tốt hơn).

422627 top -
Is It Raining
Trời Đang Mưa


A: What’s the weather like?
-- Thời tiết thế nào?

B: I don’t know. I just woke up.
-- Không biết nữa. Anh vừa thức dậy mà.

A: Why don’t you look outside?
-- Sao anh không nhìn ra ngoài xem?

B: Okay. It looks like rain.
-- Ừ. Có vẻ trời muốn mưa.

A: Why do you say that?
-- Vì sao anh nói vậy?

B: The sky is gray.
-- Bầu trời xám xịt.

A: Is it raining right now?
-- Ngay lúc này trời đang mưa sao?

B: No.
-- Không.

A: How do you know?
-- Làm sao anh biết?

B: The street isn’t wet.
-- Đường phố đâu có ướt.

A: I have to go shopping today.
-- Hôn nay em phải đi mua sắm đấy.

B: You’d better take an umbrella.
-- Tốt hơn hết là em nên mang theo dù.



Vocabulary:
• gray: xám xịt
• I don't know: tôi không biết
• it looks like: trông có vẻ như
• isn't --> is not: không (là)
• have to: phải
• how do you know: làm thế nào bạn biết
• outside: bên ngoài
• raining: đang mưa
• right now: ngay bây giờ
• say: nói
• shopping: mua sắm
• sky: bầu trời
• street: đường phố
• take: mang
• today: hôm nay
• umbrella: dù
• what's the weather like: thời tiết thế nào
• woke up --> wake up: thức dậy
• wet: ướt
• You'd better --> You had/would better: tốt hơn là, nên

428734 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

IS IT RAINING : TRỜI ĐANG MƯA PHẢI KHÔNG ?


Vocabulary: Từ vựng

• gray: xám, màu xám
• I don't know: Tôi không biết
• it looks like: Nó trông giống như, có vẽ như
• isn't --> is not: không phải là
• have to: phải
• how do you know: bạn biết thế nào
• outside: bên ngoài, phía ngoài, ra ngoài
• raining: mưa
• right now: điều tốt, điều phải, điều thiện, ngay bây giờ
• say: nói, lời nói, tiếng nói
• shopping: mua sắm
• sky: trời, bầu trời
• street: phố, đường phố
• take: cầm, lấy, mang,
• today: hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
• umbrella: Ô, dù, lộng
• what's the weather like: Thời tiết như thế nào…
• woke up --> wake up: dậy đi, thức dậy
• wet: ẩm, ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
• You'd better -> You had/would better: bạn muốn tốt hơn / bạn đã / sẽ tốt hơn.

Translation : Phần dịch

A: What’s the weather like?
-- Thời tiết thế nào nhỉ ?

B: I don’t know. I just woke up.
-- Anh không biết. anh chỉ vừa thức dậy.

A: Why don’t you look outside?
--Tại sao anh không nhìn ra ngoài xem?

B: Okay. It looks like rain.
--Được rồi.có vẽ như trời đang mưa.

A: Why do you say that?
--Tại sao anh nói như vậy ?

B: The sky is gray.
--Bầu trời xám xịt kìa.

A: Is it raining right now?
--Trời mưa ngay bây giờ thôi mà ?

B: No.
--Không đâu.

A: How do you know?
-- Làm sao anh biết ?

B: The street isn’t wet.
--Đường phố không ướt .

A: I have to go shopping today.
--Hôm nay em phải đi mua sắm đó.

B: You’d better take an umbrella.
-- Tốt hơn hết em nên mang theo một cây dù.


435742 top -
Is It Raining
Có phải trời đang mưa



A: What’s the weather like?
Thời tiết như thế nào?

B: I don’t know. I just woke up.
Tôi không biết. Tmo71o71i dậy.

A: Why don’t you look outside?
Tại sao anh không nhìn ra ngoài?

B: Okay. It looks like rain.
Ok. Trời có vẽ mưa.

A: Why do you say that?
Tại sao anh lại nói thế?

B: The sky is gray.
Btro73o72i tối đen.

A: Is it raining right now?
Trời mưa ngay bây giờ phải không?

B: No.
Không.

A: How do you know?
Anh biết thế nào?

B: The street isn’t wet.
Con đường không ướt.

A: I have to go shopping today.
Tôi phải mua sắm hôm nay.

B: You’d better take an umbrella.
Tốt hơn anh nên cầm dù.


Vocabulary:
• gray:xám
• I don't know:tôi không biết
• it looks like:trông như là
• isn't --> is not:không
• have to:phải
• how do you know:anh biết như thế nào
• outside:ngoài
• raining:mưa
• right now:đúng lúc này
• say:nói
• shopping:mua sắm
• sky:bầu trời
• street:con đường
• take:lấy
• today:hôm nay
• umbrella:cây dù
• what's the weather like:Thời tiết như thế nào
• woke up --> wake up:dậy
• wet:ướt
• You'd better --> You had/would better:Tốt hơn nên

442902 top -
A: What’s the weather like?
Thời tiết như thế nào?
B: I don’t know. I just woke up.
Tôi không biết, tôi vừa mới dậy
A: Why don’t you look outside?
Tại sao bạn không nhìn ra bên ngoài
B: Okay. It looks like rain.
ok, nó trông như là đang mưa
A: Why do you say that?
Tại sao bạn lại nói thế?
B: The sky is gray.
Vì bầu trời ratá xám xịt
A: Is it raining right now?
Nó có đang mưa bây giờ không?
B: No.
Không
A: How do you know?
Tại sao bạn biết?
B: The street isn’t wet.
Đường không ướt
A: I have to go shopping today.
Tôi phải đi mua sắm hôm nay
B: You’d better take an umbrella.
Bạn nên đem theo dù



Vocabulary:
• gray: xám xịt
• I don't know: tôi không biết
• it looks like: nó trông như là
• isn't --> is not: không là
• have to: phải
• how do you know: bạn biết như thế nào?
• outside: bên ngoài
• raining: mưa
• right now: ngay bây ggoiờ
• say: nói
• shopping: mua sắm
• sky: bầu trời
• street: đường
• take: lấy
• today: hôm nay
• umbrella: dù
• what's the weather like: thời tiết như thế nào?
• woke up --> wake up: thức dậy
• wet: ướt
• You'd better --> You had/would better: bạn nên

454037 top -
Is It Raining



A: What’s the weather like?
Thời tiết như thế nàovậy?

B: I don’t know. I just woke up.
Tôi không biết. Tôi vừa mới thức dậy.

A: Why don’t you look outside?
Tại sao anh không nhìn ra ngoài?

B: Okay. It looks like rain.
Được rồi. Giống như trời mưa.

A: Why do you say that?
Tại sao anh nói thế?

B: The sky is gray.
Bầu trời có màu xám xịt.

A: Is it raining right now?
Bây giờ trời đang mưa à?

B: No.
Không.

A: How do you know?
Làm thế nào anh biết?


B: The street isn’t wet.
Đường phố đâu có ướt đâu.

A: I have to go shopping today.
Hôm nay tôi phải đi mua sắm.

B: You’d better take an umbrella.
Tốt hơn là anh nên mang theo dù.


Vocabulary:
• gray: màu xám
• I don’t know: Tôi không biết
• it looks like: trông giống như
• isn’t - -> is not: không là, không có
• have to: phải
• how do you know: làm thế nào bạn biết
• outside: ra ngoài
• raining: đang mưa
• right now: ngay bây giờ
• sky: bầu trời
• shopping: mua sắm
• street: con đường, đường phố
• take: mang
• today: hôm nay
• umbrella: cây dù, ô
• what’s the weaher like: thời tiết như thế nào
• woke up - -> wake up: thức dậy, tỉnh dậy
• wet: ẩm ướt, ướt
• you’d better -> you had/would better: tốt hơn bạn nên

555935 top -
Is It Raining
CÓ PHẢI TRỜI ĐANG MƯA



A: What’s the weather like?
- Thời tiết thì như thế nào?

B: I don’t know. I just woke up.
- Anh không biết. Anh vừa mới thức dậy.

A: Why don’t you look outside?
- Tại sao anh không nhìn ra ngoài trời?

B: Okay. It looks like rain.
- Được rồi. Trời sắp mưa rồi.

A: Why do you say that?
- Tại sao anh nói thế?

B: The sky is gray.
- Bầu trời thì xám xịt.

A: Is it raining right now?
- Có phải lúc này trời đang mưa không?

B: No.
- Không đâu.

A: How do you know?
- Làm thế nào mà anh biết được?

B: The street isn’t wet.
- Đường phố thì không có ướt.

A: I have to go shopping today.
- Hôm nay em phải đi mua sắm.

B: You’d better take an umbrella.
- Tốt hơn hết là em nên mang dù theo.



Vocabulary:
• gray:màu xám
• I don't know:Tôi không biết
• it looks like:Nó trông giống như
• isn't --> is not:thì không
• have to:phải
• how do you know:làm thế nào bạn biết
• outside:bên ngoài
• raining:đang mưa
• right now:ngay bây giờ
• say:nói
• shopping:mua sắm
• sky:bầu trời
• street:đường phố
• take:mang, lấy, đem...
• today:hôm nay
• umbrella:cái dù (che mưa, che nắng)
• what's the weather like:thời tiết như thế nào
• woke up --> wake up:thức dậy
• wet:ướt, ẩm ướt
• You'd better --> You had/would better:tốt hơn hết---> bạn phải/bạn nên

562119 top -
Bài 52 IS IT RAINING?
( TRỜI ĐANG MƯA? )

A: What's the weather like?
Thời tiết trông như thế nào?

B: I don't know. I just woke up.
Anh không biết. Anh vừa thức dậy.

A: Why don't you look outside?
Tại sao anh không nhìn ra ngoài?

B: Okay. It look like rain.
Được rồi. Trời trông như mưa.

A: Why do you say that?
Tại sao anh nói như vậy?

B: The sky is gray.
Bầu trời thì âm ưu

A: Is it raining right now?
By giờ trời đang mưa phải không?

B:No.
Không.

A: How do you know?
Sao anh biết được?

B:The street isn't wet.
Con đường không bị ướt.

A: I have to shopping today.
Em phải đi mua sắm hôm nay.

B: You 'd better take an umbrella.
Tốt nhất em cầm một cây dù.

Vocabulary :

1. Gray : Âm u
2. I don't know : Tôi không biết .
3. It looks like : Nó nhìn giống như.
4. Isn't - Is not : Không là
5. Have to : Phải
6. How do you know : Sao anh biết được.
7. Outside : Bên ngoài.
8. Raining : Đang mưa.
9. Right now : Ngay bây giờ.
10. Say : Nói
11. Shopping : Mua sắm
12. Sky : Bầu trời
13. Street : con đường.
14. Take : cầm , nắm.
15. Today : Hôm nay
16.Umbrella: Cây dù
17. What's the weather like : Thời tiết trông như thế nào ?
18. Woke up - Wake up : Thức dậy
19. Wet : ẩm ướt.
20. You'd better - you would better : Anh nên ( Tốt hơn )

565582 top -
Is It Raining
Trời đang mưa?




A: What’s the weather like?
Thời tiết thế nào?

B: I don’t know. I just woke up.
Tôi không biết. Tôi vừa mới thức dậy

A: Why don’t you look outside?
Tại sao bạn không nhìn ra ngoài

B: Okay. It looks like rain.
VÂng, nó như mưa

A: Why do you say that?
Tại sao bạn nói vậy?

B: The sky is gray.
Bầu trời thì nâu

A: Is it raining right now?
TRời đang mưa bây giờ?

B: No.
Không

A: How do you know?
Tại sao bạn biết

B: The street isn’t wet.
Đường không bị ướt

A: I have to go shopping today.
Tôi phải đi mua săm hôm nay

B: You’d better take an umbrella.
Bạn nên mang theo dù


Vocabulary:
• gray: nâu
• I don't know: tôi không biết
• it looks like: nó như
• isn't --> is not: thì không
• have to: phải
• how do you know: sao bạn biết
• outside: bên ngoài
• raining: mưa
• right now: bay giờ
• say:nói
• shopping: mua sắm
• sky: bầu trời
• street:đường
• take:cầm nắm mang
• today:hôm nay
• umbrella: dù
• what's the weather like: thời tiết như thế nào
• woke up --> wake up:thức dậy
• wet ướt
• You'd better --> You had/would better: bạn phải

580790 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016