.
ESL EASY 51: The Animal Shelter
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


The Animal Shelter



Download


A: Let’s go to the animal shelter.
B: What do you want to do?
A: I want to get a puppy for my son.
B: That will make him so happy.
A: I’ll get him one of those little dogs.
B: One that won’t grow up too big.
A: And eat too much.
B: Do you know which one he would like?
A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
B: I bet you had to drag him away.
A: He wanted to take it home yesterday.
B: I wonder what he’ll name it.





Vocabulary:
• animal:
• away:
• bet:
• dog:
• drag:
• eat:
• get:
• grow up --> grew up:
• had to --> have to:
• happy:
• home:
• little:
• make:
• name:
• puppy:
• shelter:
• showed --> show:
• son:
• take it:
• wanted --> want:
• wonder:
• yesterday:

400891 top -

Thực hành bài 51

A: Let’s go to the animal shelter.
Hãy đi đến nơi thú vật ẩn náu.

B: What do you want to do?
Bạn mưốn làm điều gì?

A: I want to get a puppy for my son.
Tôi mưốn có con chó con cho con trai tôi.

B: That will make him so happy.
Điều đó sẽ làm cậu bé vui mừng.

A: I’ll get him one of those little dogs.
Tôi sẽ lấy một con trong những con chó nhỏ kia.

B: One that won’t grow up too big.
Con chó đó sẽ không phát triển quá lớn.

A: And eat too much.
Và ăn quá nhiều.

B: Do you know which one he would like?
Bạn có biết con chó nào mà cậu bé thích?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
Oh, vâng, tôi đã nói với cậu bé vào ngày hôm qua. Cậu bé đã cho tôi xem một con chó mà cậu bé thật sự thích.

B: I bet you had to drag him away.
Tôi cá với bạn sẽ kéo lê nó rới ra xa.

A: He wanted to take it home yesterday.
Cậu bé đã mưốn đem nó về nhà ngày hôm qua.

B: I wonder what he’ll name it.
Tôi tự hỏi tên của nó sẽ là gì.

412859 top -
The Animal Shelter
Nhà giữ thú vô chủ



A: Let’s go to the animal shelter.
- chúng ta đi đến nhà giữ thú vô chủ đi nhé

B: What do you want to do?
- Anh cần gì?

A: I want to get a puppy for my son.
- Tôi muốn nhận một con chó con cho con trai tôi.

B: That will make him so happy.
- Chú bé sẽ vui sướng vì điều đó.

A: I’ll get him one of those little dogs.
- Tôi sẽ nhận một trong số những con chó nhỏ ở đó.

B: One that won’t grow up too big.
- Con chó đó rồi sẽ không lớn lắm.

A: And eat too much.
- Và không ăn quá nhiều.

B: Do you know which one he would like?
- Anh có biết con anh thích con chó nào không?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he
really liked.
- Vâng, biết chứ, tôi đã đưa nó đến đó vào hôm qua rồi. Nó đã chỉ cho tôi con chó mà nó thích nhất

B: I bet you had to drag him away.
- Tô chắc rằng anh phải kéo nó đi khỏi chổ đó

A: He wanted to take it home yesterday.
- Nó đã muốn mang một con về nhà hôm qua rồi đó

B: I wonder what he’ll name it.
- Tôi thắc mắc cậu ta sẽ đặt tên cho con chó là gì nhỉ



Vocabulary:
• animal: thú vật
• away: ở cách, cách xa, liên tục, mất đi
• bet: đánh cá, đánh cuộc
• dog: con chó
• drag: kéo lê
• eat: ăn
• get: nhận được, bắt được, làm cho, khiến cho
• grow up --> grew up: trưởng thành, trở nên lớn lên
• had to --> have to: đã phải --> phải
• happy: sung sướng, hạnh phúc
• home: nhà, gia đình, quê hương
• little: nhỏ, ngắn, không quan trọng, không đáng kể
• make: làm, tạo ra, làm xuất hiện, làm cho trở nên
• name: (n) tên
(v) đặt tên
• puppy: chó con
• shelter: nơi nuôi giữ thú vô chú, thường là chó và mèo
• showed --> show: trưng bày, chiếu ra, hiện ra, chứng tỏ, tỏ ra
• son: con trai
• take it: đem cái gì, lấy cái gì đi
• wanted --> want: muốn, muốn có, cần có
• wonder: thắc mắc, tự hỏi, than phục, ngạc nhiên
• yesterday: ngày hôm qua

416789 top -

Vocabulary:

• animal: sinh vật, động vật
• away: xa, xa cách, rời xa, xa ra, biến đi (xa)
• bet: đánh cuộc, cá độ
• dog: con chó, kẻ đê tiện, đáng khinh
• drag: kéo, kéo lê, lề mề, kéo dài
• eat: ăn
• get: được, mua, học, mắc phải, bắt, hiểu.
• grow up --> grew up: lớn lên, trưởng thành, phát triển
• had to --> have to: phải, có
• happy: may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc
• home: nhà, gia đình, tổ ấm
• little: nhỏ, ngắn
• make: làm, chế tạo
• name: tên, danh tánh
• puppy: chó con
• shelter: chỗ nương tựa, chỗ che chở, chỗ ẩn náu
• showed --> show: sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương; sự khoe khoang
cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
• son: con trai
• take it: mang nó, lấy nó
• wanted --> want: đòi hỏi, cần, muốn, ước ao
• wonder: kì diệu, kì quan, ngạc nhiên, kinh ngạc, tự hỏi
• yesterday: hôm qua


The Animal Shelter
Nơi cư trú của động vật? Nơi thú vật nương thân?
Trại nuôi thú
Chỗ giữ thú vô chủ.

A: Let’s go to the animal shelter.
- Chúng ta đi đến trại nuôi thú đi.
- Chúng ta đi đến chỗ giữ thú vô chủ đi.

B: What do you want to do?
- Bạn muốn đến đó để làm gì?

A: I want to get a puppy for my son.
- Tôi muốn mua một con chó con cho con trai tôi.

B: That will make him so happy.
- Điều đó sẽ làm cậu bé vui sướng lắm.

A: I’ll get him one of those little dogs.
- Tôi sẽ mua cho nó 1 trong những con chó nhỏ kia.

B: One that won’t grow up too big.
- Con chó đó sẽ không lớn quá nhanh.

A: And eat too much.
- Và ăn quá nhiều.
Sao không nói là: And won’t eat too much?

B: Do you know which one he would like?
- Bạn có biết cậu bé thích con chó nào không?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
- Ồ, biết chứ. Tôi đã đưa nó đến đây hôm qua. Nó đã tỏ ý cho tôi biết con chó con mà nó thật tình thích.

B: I bet you had to drag him away.
- Tôi cá là bạn đã phải lôi cậu ta rời xa nơi đó.

A: He wanted to take it home yesterday.
- Nó muốn mang chú chó con đó về nhà tận hôm qua.

B: I wonder what he’ll name it.
- Tôi tự hỏi không biết cậu bé sẽ đặt tên nó là gì?

418867 top -
animal shelter: Chỗ giữ thú vô chủ.

Việt Nam chắc không có những chỗ này nên không có từ này. Đây là nơi tạm giữ những thú nuôi trong nhà như chó mèo không có chủ hay đi hoang, đi lạc. Những thú này lâu ngày nếu không ai nhận hay không ai xin sẽ bị chích thuốc cho chết.

418958 top -

Híc, ở VN chó nuôi còn bị cho ăn bả vào ban ngày, hoặc lôi cổ kéo đi vào sáng sớm hay ban đêm (nhà 2 đứa em của em bị mất 3 con chó lớn và 1 con mèo vì những kiểu này, làm gì có chuyện bọn nó bỏ đi hoang?)

Có lẽ snow ở bên đó nên mới dịch được chính xác.

Em cám ơn admin nhiều.

418968 top -
@phương5960,

Em tìm chữ này trong trang web thefreedictionary. Chữ nào không tìm được trong tự điển thì em thường tìm trong trang web này. Nhưng họ chỉ giải thích và mình phải tìm chữ thích hợp nên cũng có lúc rất khó đói với snow để tìm chữ thích hợp với câu giải thích.

418995 top -
LESSON 51:

THE ANIMAL SHELTER

A: Let’s go to the animal shelter.
A: Chúng ta cùng đi đến nhà giữ chó vô chủ nhé.

B: What do you want to do?
B: Cậu muốn làm gì ở đó?

A: I want to get a puppy for my son.
A: Tớ muốn kiếm một chú chó con cho đứa con trai.

B: That will make him so happy.
B: Điều đấy sẽ làm cậu nhóc vui lắm đây.

A: I’ll get him one of those little dogs.
A: Tớ sẽ lấy cho nhóc tỳ một con trong lũ chó nhỏ kia.

B: One that won’t grow up too big.
B: Một chú chó khi lớn lên không bự con quá.

A: And eat too much.
A: Và ăn quá nhiều nữa.

B: Do you know which one he would like?
B: Cậu có biết nhóc tỳ thích chú chó nào không?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
A: Ồ, tớ biết chứ, hôm qua tớ mang cậu nhóc tới đây rồi. Nó đã chỉ một con mà nó thích nhất.

B: I bet you had to drag him away.
B: Tớ cá là cậu phải kéo nó ra khỏi đây.

A: He wanted to take it home yesterday.
A: Con trai tớ muốn mang về nhà ngày hôm qua rồi đấy.

B: I wonder what he’ll name it.
B: Tớ thắc mắc là cậu bé sẽ đặt tên cho chú chó là gì nhỉ.


Vocabulary:
• animal: động vật, thú vật.
• away: rời xa, đi xa
• bet: cá cược, đánh cuộc
• dog: con chó
• drag: kéo
• eat: ăn
• get: kiếm được, có được, lấy được
• grow up --> grew up: lớn lên
• had to --> have to: phải
• happy:vui vẻ, hạnh phúc
• home: nhà
• little: nhỏ bé
• make:làm
• name: tên
• puppy: chó con
• shelter: nơi nuôi giữ chó vô chủ
• showed --> show: chưng ra, trưng bày
• son: con trai
• take it: cầm lấy, nắm lấy
• wanted --> want: muốn
• wonder: tự hỏi, kinh ngạc
• yesterday: ngày hôm qua

419077 top -
The Animal Shelter
(Nơi giữ thú vô chủ )

A: Let’s go to the animal shelter.
( Ta hãy đến nơi giữ thú vô chủ đi )
B: What do you want to do?
( Bạn muốn làm gì ở đó? )
A: I want to get a puppy for my son.
( Tôi muốn kiếm một chú chó con cho con trai tôi)
B: That will make him so happy.
(Điều ấy làm cậu nhỏ vui lắm đấy )
A: I’ll get him one of those little dogs.
( Tôi sẽ lấy cho cháu một con trong đám chó nhỏ kia )
B: One that won’t grow up too big.
(Một con mà nó không to quá khi lớn lên)
A: And eat too much.
( Và ăn quá nhiều nữa )
B: Do you know which one he would like?
( Bạn có biết cháu sẽ thích con nào không?)
A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
(Ồ, có chứ, tôi đã dẫn cháu đến hôm qua rồi. Cháu chỉ cho tôi một con mà nó thích nhất)
B: I bet you had to drag him away.
( Tôi cược là bạn phải kéo nó đi đấy )
A: He wanted to take it home yesterday.
(Cháu đã muốn dẫn chó về nhà từ hôm quá đấy )
B: I wonder what he’ll name it.
( Tôi tự hỏi là cậu ta sẽ đặt tên chó là gì đây )




Vocabulary:
• animal: loài vật
• away: đi khỏi, cách xa
• bet: cược, cá cược
• dog: con chó
• drag: kéo lê
• eat: ăn
• get: nhận, lấy
• grow up --> grew up: lớn lên, trưởng thành
• had to --> have to: phải
• happy: vui , hạnh phúc
• home: nhà
• little: nhỏ , ít
• make: làm , chế tạo
• name: tên
• puppy: chó nhỏ
• shelter: nơi trú ẩn (của thú vô chủ)
• showed --> show: chỉ
• son: con trai
• take it: lấy , đem đi
• wanted --> want: muốn
• wonder: tự hỏi, thắc mắc
• yesterday: hôm qua

422458 top -
The Animal Shelter
Nhà Nuôi Thú Vô Chủ (từ này mnsun copy của admin đó ^_^)


A: Let’s go to the animal shelter.
-- Mình đi tới nhà nuôi thú vô chủ đi.

B: What do you want to do?
-- Ông muốn làm gì?

A: I want to get a puppy for my son.
-- Tui muốn kiếm một chú chó con cho con trai tui.

B: That will make him so happy.
-- Vụ này sẽ khiến thằng bé khoái chí lắm đây.

A: I’ll get him one of those little dogs.
-- Tui sẽ kiếm cho thằng bé một chú trong đám chó nhỏ đó.

B: One that won’t grow up too big.
-- Một chú mà khi lớn sẽ không quá to bự.

A: And eat too much.
-- Và ăn không quá nhiều.

B: Do you know which one he would like?
-- Ông có biết thằng bé thích chú nào không?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
-- Ồ, có chứ, hôm qua tui đã đưa thằng bé tới đó rồi. Nó chỉ cho tui một chú mà nó thích hết sức.

B: I bet you had to drag him away.
-- Tui dám cá là ông đã phải kéo thằng bé đi chỗ khác.

A: He wanted to take it home yesterday.
-- Thằng bé đã muốn mang chú ta về nhà từ hôm qua kìa.

B: I wonder what he’ll name it.
-- Tôi thắc mắc không biết thằng bé sẽ đặt tên chú ta là gì nhỉ.




Vocabulary:
• animal: thú
• away: chỗ khác
• bet: cược, cá
• dog: chó
• drag: kéo, lôi kéo
• eat: ăn
• get: có, kiếm, lấy
• grow up --> grew up: lớn lên
• had to --> have to: phải
• happy: vui vẻ, hạnh phúc
• home: nhà
• little: nhỏ
• make: làm, khiến
• name: tên
• puppy: chó con
• shelter: nơi trú ẩn
• showed --> show: cho thấy, chỉ
• son: con trai
• take it: lấy
• wanted --> want: muốn
• wonder: tự hỏi, thắc mắc, băn khoăn
• yesterday: hôm qua

428702 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

THE ANIMAL SHELTER : CHỔ Ở CỦA THÚ VẬT

Vocabulary: Từ vựng

• animal: động vật, thú vật
• away: xa, xa cách, xa rời, đi xa
• bet: đánh cuộc, đánh cá
• dog: chó, chó săn
• drag: kéo,
• eat: ăn
• get: được, có được, kiếm được. lấy được
• grow up --> grew up: mọc lên, lớn lên
• had to --> have to: có, phải
• happy: vui vẻ, vui sướng, vui lòng
• home: nhà, chổ ở
• little: ít, nhỏ bé, bé bỏng
• make: thực hiện, tạo ra, làm,
• name: tên, danh
• puppy: chó con
• shelter: chổ che, chổ nương tựa
• showed --> show: , chứng tỏ, sự bày tỏ, hiển thị
• son: con trai
• take it: cầm, lấy, mang nó
• wanted --> want: muốn, cần
• wonder: ngạc nhiên, kinh ngạc
• yesterday: hôm qua

Translation: phần dịch

A: Let’s go to the animal shelter.
--Chúng ta hãy đến nơi nuôi thú vật .

B: What do you want to do?
--Anh đến đó để làm gì?

A: I want to get a puppy for my son.
--Tôi muốn kiếm một chó con cho con trai của tôi .

B: That will make him so happy.
--Điều đó sẽ làm cho cậu ta vui lòng đấy.

A: I’ll get him one of those little dogs.
--Tôi sẽ tìm cho cậu ta một trong những con chó nhỏ.

B: One that won’t grow up too big.
--Một con chó sẽ không quá lớn .

A: And eat too much.
--Và ăn cũng rất nhiều.

B: Do you know which one he would like?
--Anh có biết cậu bé nó thích chó gì không ?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
--Ồ, biết chứ , ngày hôm qua tôi dẩn cậu ấy đến, cậu chỉ một con mà cậu ta thật sự rất thích.

B: I bet you had to drag him away.
--Tôi cá với anh cậu ta phải kéo nó về ngay .

A: He wanted to take it home yesterday.
--Cậu ta muốn mang nó về ngày hôm qua rồi đấy.

B: I wonder what he’ll name it.
--Tôi ngạc nhiên, cậu ta sẽ đặt tên cho nó là gì .


435333 top -
The Animal Shelter
Nhà giữ thú vô chủ


A: Let’s go to the animal shelter.
Chúng ta đi đến nhà giữ thú vô chủ.

B: What do you want to do?
Anh muốn làm gì?

A: I want to get a puppy for my son.
Tôi muốn có một con chó cho con tôi.

B: That will make him so happy.
Chuyện đó làm cho con anh vui lắm đấy.

A: I’ll get him one of those little dogs.
Tôi sẽ cho nó một trong số những con chó nhỏ đó.

B: One that won’t grow up too big.
Con mà nó không lớn lắm.

A: And eat too much.
Vá ăn nhiều.

B: Do you know which one he would like?
Anh biết con nào mà con anh thích nó không?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
Oh, dạ, tôi dẫn hắn theo hôm qua. Hắn cho tôi xem một con hắn thật sự thích.

B: I bet you had to drag him away.
Tôi chắc anh phải kéo nó đi chổ khác.

A: He wanted to take it home yesterday.
Hắn muốn mang nó về hôm qua rồi.

B: I wonder what he’ll name it.
Tôi tự hỏi nó đặt tên con chó là gì.




Vocabulary:
• animal:con vật
• away:đi chổ khác
• bet:cá cược
• dog:con chó
• drag:kéo
• eat: ăn
• get:có
• grow up --> grew up: lớn lên
• had to --> have to:phải
• happy:hạnh phúc, vui
• home:nhà
• little:nhỏ
• make:làm
• name:tên
• puppy:chó con
• shelter:nơi trú ẩn
• showed --> show:trình diễn
• son:con trai
• take it:lấy nó
• wanted --> want:muốn
• wonder:tự hỏi
• yesterday:hôm qua

442686 top -
A: Let’s go to the animal shelter.
Chúng ta đi đến chỗ giữu thú vô chủ đi
B: What do you want to do?
Tại sao bạn muốn đến đó?
A: I want to get a puppy for my son.
Để lấy một co chó on cho con trai tôi
B: That will make him so happy.
Và chúng sẽ giúp con bạn vui vẻ
A: I’ll get him one of those little dogs.
Tôi sẽ lấy 1 con trong số những con chó nhỏ
B: One that won’t grow up too big.
1 con sẽ không lớn quá nhanh
A: And eat too much.
Sẽ không ăn quá nhiều
B: Do you know which one he would like?
Bạn có thích con nào mà con bạn thích ko?
A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
vâng, tôi dẫn con tôi đến đó hôm qua và nó chỉ cho tôi con chó nó thích
B: I bet you had to drag him away.
Tôi cá là anh phải kéo lê nó về
A: He wanted to take it home yesterday.
Tôi muốn dẫn nó về hôm qua
B: I wonder what he’ll name it.
Tôi không biết nên đặt tên gì /




Vocabulary:
• animal: động vật
• away: đi, rời
• bet: cá
• dog: chó
• drag: kéo lê
• eat: ăn
• get: lấy
• grow up --> grew up: lớn
• had to --> have to: phải
• happy: hạnh phúc
• home: nhà
• little: nhỏ
• make: làm
• name: tên
• puppy: chó con
• shelter: chỗ nuôi thú vô chủ
• showed --> show: chỉ
• son: con trai
• take it: lấy nó
• wanted --> want: muốn
• wonder: tự hỏi
• yesterday: ngày hôm qua

454036 top -
The Animal Shelter


A: Let’s go to the animal shelter.
Chúng ta hãy đi đến nơi giữ thú nuôi.

B: What do you want to do?
Anh muốn tới đó để làm gì?

A: I want to get a puppy for my son.
Tôi muốn bắt một con chó con cho con trai tôi.

B: That will make him so happy.
Điều đó sẽ làm cho cậu bé rất vui.

A: I’ll get him one of those little dogs.
Tôi sẽ bắt cho cậu bé một trong những con chó nhỏ.

B: One that won’t grow up too big.
Một con như vậy sẽ không lớn quá nhanh.

A: And eat too much.
Và cũng ăn quá nhiều.

B: Do you know which one he would like?
Làm sao anh biết là một trong những con mà cậu bé sẽ thích?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
Ồ, vâng, tôi đã đưa cậu bé đế đó hôm qua. Cậu bé chỉ cho tôi thấy một con cậu ta thật sự thích.

B: I bet you had to drag him away.
Tôi cá là anh phải kéo cậu bé rời xa nơi đó.

A: He wanted to take it home yesterday.
Cậu bé đã muốn mang nó về nhà ngày hôm qua.

B: I wonder what he’ll name it.
Tôi thắc mắc cậu bé sẽ đặt tên gì cho nó.



Vocabulary:
• animal: động vật, thú vật
• away: xa, cách xa
• bet: cá cược, đặt cược
• dog: con chó
• drag: kéo, lôi kéo
• eat: ăn
• get: được, nhận được
• grow up - -> grew up: lớn lên
• had to - -> have to: phải
• happy: vui vẻ, hạnh phúc
• home: nhà
• little: nhỏ
• make: làm,chế tạo
• name: tên
• puppy: con chó con
• shelter: nơi trú ẩn, nơi tạm trú
• showed - -> show: tỏ ra, cho xem
• son: con trai
• take it: mang nó, đưa nó, lấy nó
• wanted - > want: muốn
• wonder: thắc mắc
• yesterday: ngày hôm qua

555577 top -
The Animal Shelter
NƠI GIỮ THÚ VÔ CHỦ


A: Let’s go to the animal shelter.
- Chúng ta hãy đến chỗ giữ thú vô chủ đi.

B: What do you want to do?
- Bạn muốn đến đó để làm gì?

A: I want to get a puppy for my son.
- Tôi muốn xin một con cún con cho con trai của tôi.

B: That will make him so happy.
- Điều đó sẽ làm câu bé khoái chí lắm nhỉ.

A: I’ll get him one of those little dogs.
- Tôi sẽ chọn cho câu bé một con trong những con chó nhỏ đó.

B: One that won’t grow up too big.
- Con chó đó sẽ chưa có lớn.

A: And eat too much.
- Và ăn quá nhiều.

B: Do you know which one he would like?
- Bạn có biết là cậu bé thích con nào không?

A: Oh, yes, I took him there yesterday. He showed me one that he really liked.
- Oh, có chứ , Tôi đã dẫn bé nhà tôi đến đó ngày hôm qua rồi. Bé đã chỉ cho tôi con chó con mà cậu bé thật sự thích.

B: I bet you had to drag him away.
- Tôi đoán là anh phải kéo nó đi ngay nhỉ.

A: He wanted to take it home yesterday.
- Bé trai nhà tôi muốn dẫn nó về nhà ngày hôm qua kia.

B: I wonder what he’ll name it.
- Tôi tự hỏi gọi tên con cún ấy là gì đây.




Vocabulary:
• animal:động vật
• away:xa cách, rời xa, đi (xa)
• bet:đoán chắc, chắc chắn
• dog:con chó
• drag:lôi kéo, kéo dài, lề mề
• eat: ăn
• get:nhận, lấy, xin
• grow up --> grew up:trưởng thành, lớn lên, phát triển
• had to --> have to:phải
• happy:vui, hạnh phúc
• home:nhà
• little:nhỏ
• make:làm
• name:tên
• puppy:con cún con, con chó con
• shelter:sự nương tựa, sự che chở
• showed --> show:chỉ, xem
• son:con trai
• take it:đem cái gì đi, lấy cái gì đi
• wanted --> want:muốn
• wonder:tự hỏi
• yesterday:ngày hôm qua

562035 top -
ESL EASY 51: The Animal Shelter
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016