.
ESL EASY 50: Fill Out the Form
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Fill Out the Form



Download



A: Will you look at this form?
B: Are you having problems with it?
A: I don’t understand some things.
B: Let me help you.
A: What does "MI" mean?
B: "MI" stands for Middle Initial.
A: What does "MM/DD/YY" mean?
B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
A: I don’t understand.
B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
A: Oh. That’s simple enough.
B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.




Vocabulary:
• birth date:
• bubbles:
• clearly:
• completely:
• day:
• enough:
• example:
• fill in:
• form:
• help:
• initial:
• January:
• look at:
• mean:
• middle:
• month:
• number:
• print:
• simple:
• stand:
• understand:
• use:
• year:

399839 top -

Thực hành bài 50

A: Will you look at this form?
Bạn sẽ nhìn xem mẫu đơn này?

B: Are you having problems with it?
Bạn có vấn đề với nó?

A: I don’t understand some things.
Tôi không hiểu một vài việc.

B: Let me help you.
Để tôi giúp bạn.

A: What does "MI" mean?
MI có nghĩa là gì?

B: "MI" stands for Middle Initial.
MI là từ viết tắt của mức trung bình ban đầu.

A: What does “MM/DD/YY" mean?
Nghĩa của MM/DD/YY là gì?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
Đó có nghĩa là tháng/ngày/năm. Sử dụng con số.

A: I don’t understand.
Tôi không hiểu.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
Thí dụ, nếu ngày sinh của bạn là tháng Giêng 12, 1987, viết 01/12/87

A: Oh. That’s simple enough.
Oh. Đó là đủ căn bản.

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
Lưôn lưôn in rõ ràng, và điền hoàn tất trong các ô trống.

412342 top -
B: "MI" stands for Middle Initial.
MI là từ viết tắt của mức trung bình ban đầu.
MI là từ viết tắt của Middle Initial.

Middle Initial -> Viết tắt của tên giữa
Thí dụ, Nguyen Van Long khi điền đơn đôi khi sẽ là Nguyen V. Long.

Last name: Nguyen
First name: Long
Middle Initial: V

412366 top -

Thank Admin so much :)

412375 top -
Fill Out the Form
(Điền tờ khai)


A: Will you look at this form?
- Anh có thể xem tờ khai này được không ?

B: Are you having problems with it?
- Cô có vấn đề với tờ khai này à?

A: I don’t understand some things.
- Tôi không hiểu vài mục.

B: Let me help you.
- Để tôi giúp cô.

A: What does “MI?mean?
- MI nghĩa là gì?

B: “MI?stands for Middle Initial.
- MI à? Là viết tắt cho chữ lót của tên

A: What does “MM/DD/YY?mean?
- MM/DD/YY nghĩa là gì?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
- Đó là Tháng/Ngày/Năm. Viết bằng số.

A: I don’t understand.
- Tôi không hiểu.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
- Thí dụ như, nếu ngày sinh của cô là 12 tháng giêng, năm 1987, thì viết là 01/12/1987

A: Oh. That’s simple enough.
- À. Thế thì thật là đơn giản

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
- Hãy luôn luôn viết chữ rời ra một cách rỏ ràng, và điền tất cả những ô trống.


Vocabulary:
• birth date: ngày sinh
• bubbles: bong bóng, bọt tăm, nghĩa bóng: những điều huyền ảo,mơ hồ
• clearly: một cách rỏ ràng
• completely: hoàn toàn, trọn vẹn
• day: ngày
• enough: đủ
• example: thí dụ
• fill in: điền vào, thêm những gì cần thiết cho thật đầy đủ
• form: mẫu đơn
• help: giúp đở
• initial: chử đầu của một cái tên
• January: Tháng Giêng
• look at: xem xét cái gì kỹ càng, xét, ngắm
• mean: có nghĩa là gì, truyền đạt điều gì
• middle: giữa
• month: tháng
• number: con số
• print: in, viết rời từng chữ
• simple: đơn giản, giản dị
• stand for sth: chữ viết tắt của cái gì, đại diện cho cái gì
• understand: hiểu, biết
• use: dùng, sử dụng
• year: năm

416547 top -

Vocabulary:

• Fill: ghi tên vào một bản khai
• Fill out: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào
• fill in: điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ
• birth date: ngày tháng năm sinh
• bubbles: bong bóng, điều hão huyền, ảo tưởng; sự sôi sùng sục, sự sủi tăm
• clearly: rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ, cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời)
• completely: hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
• day: ngày
• enough: đạt tới mức độ thoả mãn; đủ
• example: thí dụ, ví dụ; mẫu, gương mẫu, gương, đơn giản, dễ hiểu
• form: mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào); (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ
• help: giúp đỡ, cứu giúp
• initial: chữ đầu (của một tên gọi)
( số nhiều) tên họ viết tắt.
(v) ký tắt vào; viết tắt tên vào
• January: tháng 1
• look at: nhìn, ngắm, xem xét
• look blue: có vẻ đang chán; có vẻ buồn bực thất vọng
• mean: nghĩa là, có nghĩa là
• middle: ở giữa
• month: tháng
• number: số
• print: xuất bản, đăng báo, viết vào sách; in, in dấu, in vết (lên vật gì)
• simple: đơn
• stand:đứng
• understand: hiểu, thông cảm
• use: sự sử dụng hoặc được sử dụng
• year: năm

Fill Out the Form
- Điền vào mẫu đơn.
Điền Đơn

A: Will you look at this form?
- Anh xem tờ khai này được không?

B: Are you having problems with it?
- Bạn đang có vấn đề gì với nó à?

A: I don’t understand some things.
- Tôi không hiểu vài điều.

B: Let me help you.
- Để tôi giúp bạn.

A: What does "MI" mean?
- "MI" nghĩa là gì?

B: "MI" stands for Middle Initial.
- "MI" Viết tắt của tên giữa.

A: What does "MM/DD/YY" mean?
- "MM/DD/YY" nghĩa là gì?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
- Đó nghĩa là tháng/ngày/năm. Dùng số để ghi.

A: I don’t understand.
- tôi không hiểu.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
- Ví dụ: nếu bạn sinh ngày 12 tháng 1 năm 1987, thì viết là 01/12/87

A: Oh. That’s simple enough.
- Ồ, cũng dễ hiểu nhỉ.

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
- Lúc nào cũng phải viết rõ ràng, và điền đầy đủ vào chỗ chấm chấm (…).

418019 top -
Fill Out the Form
- Điền vào mẫu đơn.
Điền Đơn

418040 top -

Thanks, admin.

418046 top -
LESSON 50:

FILL OUT THIS FORM


A: Will you look at this form?
A: Anh có thể xem giùm tờ đơn này được không?

B: Are you having problems with it?
B: Cô có vấn đề với tờ đơn này sao?

A: I don’t understand some things.
A: Tôi không hiểu một vài chỗ.

B: Let me help you.
B: Để tôi giúp cô.

A: What does "MI" mean?
A: Chữ "MI" có nghĩa là gì thế?

B: "MI" stands for Middle Initial.
B: "MI" viết tắt cho chữ lót của tên.

A: What does "MM/DD/YY" mean?
A: Chữ "MM/DD/YY" có nghĩa là gì?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
B: Có nghĩa là Tháng/Ngày/Năm. Hãy viết bằng số.

A: I don’t understand.
B: Tôi chưa hiểu lắm.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
B: Ví dụ, nếu ngày sinh của cô là 12 tháng giêng năm 1987, thì viết 01/12/87

A: Oh. That’s simple enough.
A: Ồ, đơn giản quá nhỉ.

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
B: Luôn luôn in rõ ràng, và điền đầy đủ vào các ô trống.


Vocabulary:
• birth date: ngày sinh
• bubbles: bong bóng, bọt tăm
• clearly: rõ ràng
• completely: hoàn toàn
• day: ngày
• enough: đủ
• example: ví dụ
• fill in: điền vào
• form: mẫu đơn
• help: giúp đỡ
• initial: tên họ viết tắt
• January: Tháng giêng
• look at: xem, xem xét
• mean: có nghĩa là
• middle: giữa
• month: tháng
• number: số
• print: in ấn
• simple: đơn giản
• stand: đứng, vị trí
• understand: hiểu, biết
• use: dùng, sử dung.
• year: năm

418978 top -
Fill Out the Form
( Điền đơn )

A: Will you look at this form?
( Anh sẽ xem giùm đơn này chứ?)
B: Are you having problems with it?
( Bạn có vấn để gì với nó à?)
A: I don’t understand some things.
( Tôi không hiểu một vài chỗ )
B: Let me help you.
( Để tôi giúp bạn )
A: What does "MI" mean?
( "MI" có nghĩa là gì )
B: "MI" stands for Middle Initial.
( "MI" đứng ở chữ lót của tên )
A: What does "MM/DD/YY" mean?
( Chữ "MM/DD/YY" nghĩa là gì?)
B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
( Đó nghĩa là Tháng/Ngày/Năm. Sử dụng con số.
A: I don’t understand.
( Tôi không hiểu )
B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
( Thí dụ, nếu bạn sinh ngày 12 tháng giêng, 1987, thì viết 01/12/87 )
A: Oh. That’s simple enough.
( Ồ, Thật đơn giản quá )
B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
( Luôn viết rõ ràng, và điền đầy đủ vào ô trống )


Vocabulary:
• birth date: ngày sinh
• bubbles: bong bóng
• clearly: rõ ràng
• completely: hoàn toàn
• day: ngày
• enough: đủ
• example: thí dụ
• fill in: điền vào
• form: đơn
• help: giúp
• initial: tên họ (viết tắt)
• January: tháng giêng
• look at: nhìn vào, xem xét
• mean: nghĩa là
• middle: ở giữa
• month: tháng
• number: con số
• print: in
• simple: đơn giản
• stand: đứng
• understand: hiểu
• use: dùng, sử dụng
• year: năm.

422190 top -
Fill Out the Form
Điền Đơn


A: Will you look at this form?
-- Anh xem mẫu đơn này một chút được không?

B: Are you having problems with it?
-- Cô đang có vần đề gì với mẫu đơn này à?

A: I don’t understand some things.
-- Tôi không hiểu một vài chỗ.

B: Let me help you.
-- Để tôi giúp cô.

A: What does "MI" mean?
-- "MI" nghĩa là gì ạ?

B: "MI" stands for Middle Initial.
-- "MI" có nghĩa là Middle Initial (tên giữa chỉ viết ký tự đầu.)

A: What does "MM/DD/YY" mean?
-- Còn "MM/DD/YY" nghĩa là gì?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
-- Có nghĩa là Tháng/Ngày/Năm. Viết bằng số.

A: I don’t understand.
-- Tôi chưa hiểu ạ.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
-- Chẳng hạn, nếu ngày sinh của cô là 12 tháng Một năm 1987, thì viết 01/12/87.

A: Oh. That’s simple enough.
-- Ồ. Khá đơn giản.

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
-- Luôn luôn viết chữ in thật rõ ràng, và điền vào hết tất cả các ô trống.



Vocabulary:
• birth date: ngày sinh
• bubbles: các ô trống, bong bóng
• clearly: một cách rõ ràng
• completely: toàn bộ
• day: ngày
• enough: đủ, khá
• example: ví dụ
• fill in: điền vào
• form: mẫu đơn
• help: giúp đõ
• initial: ký tự đầu, chữ viết tắt
• January: tháng Một
• look at: nhìn, xem
• mean: nghĩa là
• middle: giữa
• month: tháng
• number: số
• print: chữ in, in
• simple: đơn giản
• stand: thay cho
• understand: hiểu
• use: sử dụng, dùng
• year: năm

428548 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

FILL OUT THE FORM : ĐIỀN MẪU ĐƠN

Vocabulary: Từ vựng

• birth date: ngày tháng năm sanh, ngày ra đời
• bubbles: bong bóng, bọt, tăm
• clearly: rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
• completely: hoàn tất, hoàn thành, toàn bộ
• day: ngày
• enough: đủ, đủ dùng
• example: thí dụ, ví dụ
• fill in: điền vào, ghi vào
• form: hình thành, hình thức
• help: giúp đỡ, hổ trợ
• initial: ban đầu
• January: tháng giêng
• look at: nhìn, cái ngó, cái dòm
• mean: có nghĩa là, trung gian,
• middle: giữa, ở giữa
• month: tháng
• number:số
• print: in
• simple: đơn giản
• stand: đứng, dừng
• understand: hiểu, nắm được ý, biết
• use: sử dụng
• year: năm

Translation: Phần dịch

A: Will you look at this form?
--Anh đã xem qua mẫu đơn nầy chưa ?

B: Are you having problems with it?
-- Bạn có vấn đề gì với nó sao?

A: I don’t understand some things.
--Tôi không hiểu một số điều .

B: Let me help you.
--Để tôi giúp anh .

A: What does "MI" mean?
--"MI" có nghĩa là gì ?

B: "MI" stands for Middle Initial.
--"MI" là viết tắt của tên lót ban đầu.

A: What does "MM/DD/YY" mean?
-- "MM/DD/YY" có nghĩa là gì ?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
--Điều đó có nghĩa là tháng, ngày, năm, điền bằng số .

A: I don’t understand.
--Tôi không hiểu.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
--Thí dụ như, nếu ngày tháng năm sanh của bạn là 12 tháng giêng năm 1987 thì viết là 01/12/87.

A: Oh. That’s simple enough.
--Oh. Như thế đơn giản , đầy đủ quá rồi .

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
--Luôn luôn ghi chữ in rõ ràng, và điền tất cả vào ô trống .


434747 top -
Fill Out the Form
Điền đơn



A: Will you look at this form?
Anh xem đơn này đi?

B: Are you having problems with it?
Anh có vấn đề gì với nó hả?

A: I don’t understand some things.
Tôi không hiểu một số điều.

B: Let me help you.
Để tôi giúp đỡ anh.

A: What does "MI" mean?
"MI" có nghĩa là gì?

B: "MI" stands for Middle Initial.
"MI" nghĩa là trung bình ban đầu.

A: What does "MM/DD/YY" mean?
"MM/DD/YY" nghĩa là gì?

B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
có nghĩa là tháng/ngày/năm. dùng bằng số.

A: I don’t understand.
Tôi không hiểu.

B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
Ví dụ, nếu ngày sinh của anh là 12 tháng giêng năm 1987, viết 01/12/87.

A: Oh. That’s simple enough.
Oh. thật là đơn giản.

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
Luôn rõ ràng, và điền khung đầy đủ



Vocabulary:
• birth date:ngày sinh
• bubbles:khung
• clearly:rõ ràng
• completely:đầy đủ
• day:ngày
• enough:đủ
• example:ví dụ
• fill in : điền vào
• form:đơn
• help:giúp đỡ
• initial:đầu tiên, ban đầu
• January:tháng giêng
• look at:xem
• mean:nghĩa
• middle:giữa
• month:tháng
• number:số
• print:in
• simple:đơn giản
• stand : đứng
• understand:hiểu
• use:dùng
• year:năm

442112 top -
A: Will you look at this form?
Bạn đã nhìn cái mẫu này chưa?
B: Are you having problems with it?
Bạn có điều gì khó khắn à?
A: I don’t understand some things.
Tôi không hiểu một vài thứ
B: Let me help you.
Để tôi giúp bạn
A: What does "MI" mean?
MI nghĩa là gì?
B: "MI" stands for Middle Initial.
Mi nghĩa là tên lót
A: What does "MM/DD/YY" mean?
Thế MM/DD/YY ngãi là gì?
B: That means Month/Day/Year. Use numbers.
Có nghĩa là tháng, ngày , nặm Sử dụng số
A: I don’t understand.
Tôi không hiểu
B: For example, if your birth date is January 12, 1987, write 01/12/87.
ví dụ nếu bạn sinh tháng 1 ngày 12 năm 1987, bạn viết 01/12/87
A: Oh. That’s simple enough.
Ôi, thật đơn giản
B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
In rõ ràng và điền đầy dủ các ô trống



Vocabulary:
• birth date: ngày sinh
• bubbles: bong bóng
• clearly: rõ ràng
• completely: hoàn thành
• day: ngày
• enough: đủ
• example: ví dụ
• fill in: điền vào
• form: mẫu
• help: giúp đỡ
• initial: tên lót
• January: thang1
• look at: nhìn vào
• mean: nghĩa là
• middle: giữa
• month: tháng
• number: số
• print: in
• simple: đơn giản
• stand: đứng
• understand: hiểu
• use: sử dụng
• year: năm

454020 top -
Fill Out The Form


A: Will you look at this form?
Anh xem dùm mẫu đơn này nha?

B: Are you having problems with it?
Bạn đang gặp vấn đề với nó à?

A: I don’t understand some things.
Tôi không hiểu một số điều.

B: Let me help you.
Để tôi giúp bạn.

A: What does “ MI” mean?
“MI” có nghĩa là gì?

B: “ MI” stands for Middle Initial.
“MI” viết tắt của tên lót.

A: What does “MM/DD/YY” mean?
“ MM/DD/YY” nghĩa là gì?

B: That means Month/ Day/Year. Use number.
Đó có nghĩa là Ngày/Tháng/Năm. Viết bằng số

A: I don’t understand.
Tôi không hiểu.

B: For example, if your brith date is January 12, 1987, wirte 01/12/87.
Thí dụ là, nếu ngày tháng năm sinh của bạn là 12 tháng một năm 1987, viết là 01/12/87.

A: Oh, that’s simple enough.
Ồ, Thật là đơn giản.

B: Always print clearly, and fill in the bubbles completely.
Luôn luôn ghi vào rõ ràng, và điền đầy đủ vào ô trống.



Vocabulary:
birth date: ngày tháng năm sinh
bubbles: bong bóng, bọt khí
clearly: rõ ràng
completely: hoàn toàn, đầy đủ
day: ngày
enough: đầy đủ
example: thí dụ
fill in: hình thức, dạng
help: giúp đỡ
initial: ban đầu, đầu tiên
January: tháng 1
look at: nhìn, xem
mean: nghĩa là
middle: trung tâm, giữa
month: tháng
number: số, con số
print: in, in sâu vào
stand: đứng, nổi bật
understand: hiểu
use: dùng, sử dụng
year: năm

555136 top -
ESL EASY 50: Fill Out the Form
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016