.
ESL EASY 47: You Can Have Some of My Friends
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


You Can Have Some of My Friends



Download



A: I have lots of friends.
B: Really? How many do you have?
A: I don’t know, maybe one hundred.
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
A: Of course. I have lots of best friends.
B: How many best friends do you have?
A: I think about twenty-five.
B: Hmm. I have only one best friend.
A: I feel sorry for you.
B: I have only a few friends.
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
B: That’s very nice of you.




Vocabulary:
• a few:
• a lot of:
• best:
• feel sorry:
• friend:
• how many:
• hundred:
• lonely:
• maybe:
• must be:
• nice:
• only:
• share:
• that's very nice of you:
• think about:

399836 top -

Thực hành bài 47

A: I have lots of friends.
Tôi có nhiều bạn.

B: Really? How many do you have?
Thật không? Bạn có ban nhiêu bạn?

A: I don’t know, maybe one hundred.
Tôi không biết, có thể 100 người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Đúng là có nhiều bạn. Bạn có bạn tốt không?

A: Of course. I have lots of best friends.
Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn tốt.

B: How many best friends do you have?
Bạn có bao nhiêu bạn tốt.

A: I think about twenty-five.
Tôi nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
Hmm. Tối chỉ có 1 người bạn tốt thôi.

A: I feel sorry for you.
Tôi cảm thấy bưồn cho bạn.

B: I have only a few friends.
Tôi chỉ có vài người bạn.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Bạn phải sống cô đơn. Tôi sẽ chia sẻ bạn của tôi với bạn.

B: That’s very nice of you.
Đó là điều tốt của bạn.

410867 top -

You Can Have Some of My Friends (Bạn có thể có thêm một số bạn của tôi)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• a few:                     một vài
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn
• how many: bao nhiêu
• hundred: trăm
• lonely: một mình, cô đơn
• maybe: có lẽ
• must be: phải là
• nice: hay, tốt, đẹp
• only: chỉ có 1, duy nhất
• share: chia sẻ, phân phối, có dự phần
• that's very nice of you: bạn thật tốt
• think about: nghĩ là

2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: I have lots of friends.
- Tôi có rất nhiều bạn.
B: Really? How many do you have?
- Vậy hả? Anh có bao nhiêu người bạn?
A: I don't know, maybe one hundred.
- Tôi không biết, có lẽ khoảng 100 người.
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Đúng là nhiều bạn thật đấy! Thế anh có người bạn thân nào không?
A: Of course. I have lots of best friends.
- Đương nhiên rồi. Tôi có rất nhiều bạn thân.
B: How many best friends do you have?
- Anh có bao nhiêu người bạn thân?
A: I think about twenty-five.
- Tôi nghĩ là khoảng 25.
B: Hmm. I have only one best friend.
- Ừm! Tôi thì chỉ có duy nhất 1 người bạn thân.
A: I feel sorry for you.
- Tôi lấy làm tiếc cho cô.
B: I have only a few friends.
- Tôi chỉ có một số ít bạn thôi.
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Cô phải chịu cô đơn đấy! Tôi sẽ chia sớt những người bạn của
tôi cho cô nhé!
B: That's very nice of you.
- Anh thật là tốt.


412053 top -
You Can Have Some of My Friends

Bạn có thể chơi với những người bạn bè của tôi


A: I have lots of friends.
- Tôi có nhiều bạn lắm.

B: Really? How many do you have?
- Vậy sao? Bạn có bao nhiêu người bạn?

A: I don’t know, maybe one hundred.
- Tôi không biết, có lẻ là cả 100 người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Thật là nhiều đấy. Bạn có bạn thân không?

A: Of course. I have lots of best friends.
- Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn thân lắm

B: How many best friends do you have?
- Bạn có bao nhiêu người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
- Tôi nghĩ là 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
- Ôi dào. Tôi chỉ có một người bạn thân thôi

A: I feel sorry for you.
- Thật là tiếc cho bạn

B: I have only a few friends.
- Tôi chỉ có một ít bạn bè thôi

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Ắt hẳn là bạn cô đơn lắm. Tôi sẽ nói với những người bạn của tôi về bạn.

B: That’s very nice of you.
- Bạn thật là tốt


Vocabulary:
• a few: ít
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: lấy làm tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: một trăm
• lonely: cô đơn
• maybe: có lẻ
• must be: chắc hẳn là
• nice: đẹp, tử tế
• only: (adj) duy nhất
(adv) không có ai hoặc cái gì khác
• share: phân chia, dùng chung, có chung cái gì với ai
• that's very nice of you: bạn thật là tốt
• think about: nghĩ, suy nghĩ

412628 top -

Vocabulary:

• a few: một vài, một ít
• a lot of: nhiều, quá nhiều.
• best: tốt nhất, hay nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn
• how many: bao nhiêu
• hundred: một trăm, hàng trăm
• lonely: vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ
• maybe: có thể, có lẽ
• must be: rút ra một kết luận lô gích: chắc là, ắt là
• nice: thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn
• only: chỉ có một, duy nhất
• share: phần hùn, phân chia, đóng góp
• that's very nice of you: Bạn thật rất tốt.
• think about: nghĩ đến, nghĩ về


You Can Have Some of My Friends
- Bạn có thể có thêm một số bạn của tôi .

A: I have lots of friends.
- Tôi có nhiều bạn bè lắm.

B: Really? How many do you have?
- Thật sao? Bạn có bao nhiêu người bạn vậy?

A: I don’t know, maybe one hundred.
- Tôi không biết. Có lẽ khoảng 100.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Nhiều bạn ghê nhỉ. Bạn có bạn thân không?

A: Of course. I have lots of best friends.
- Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn thân lắm.

B: How many best friends do you have?
- Bạn có bao nhiêu người bạn thân vậy?

A: I think about twenty-five.
- Tôi nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
- Hừm. Tôi chỉ có một người bạn thân thôi.

A: I feel sorry for you.
- Tôi cảm thấy tiếc cho bạn lắm.

B: I have only a few friends.
- Tôi chỉ có vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Vậy chắc là bạn cô đơn lắm. Tôi sẽ chia sẻ số bạn bè cùng bạn.

B: That’s very nice of you.
- Bạn thật tốt quá.

417505 top -
LESSON 47:

YOU CAN HAVE SOME OF MY FRIENDS - CHIA SẺ BẠN BÈ

A: I have lots of friends.
A: Con có nhiều bạn lắm.

B: Really? How many do you have?
B: Thật vậy à? Con có bao nhiêu người bạn?

A: I don’t know, maybe one hundred.
A: Con không biết nữa, có lẻ khoảng một trăm người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
B: Đúng là nhiều bạn quá nhỉ. Con có người bạn thân nào không?

A: Of course. I have lots of best friends.
A: Dạ, chắc chắn rồi. Con có nhiều bạn thân lắm.

B: How many best friends do you have?
B: Con có bao nhiêu người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
A: Con nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
B: Ừm. Mẹ chỉ có mỗi một người bạn thân.

A: I feel sorry for you.
A: Con thấy tội nghiệp mẹ quá.

B: I have only a few friends.
B: Mẹ chỉ có vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
A: Chắc mẹ cô đơn lắm. Con sẽ chia xớt bạn bè con cho mẹ.

B: That’s very nice of you.
B: Con mẹ tốt bụng quá.


Vocabulary:
• a few: một vài, một ít
• a lot of: nhiều, rất nhiều
• best: tốt nhất, hay nhất, thân nhất, đáng tin cậy nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: một trăm
• lonely: cô đơn, cô độc
• maybe: có thể, có lẽ
• must be: phải là
• nice: tốt, đẹp
• only: chỉ một, duy nhất
• share: chia sẻ
• that's very nice of you: bạn thật tốt bụng
• think about: nghĩ về

418392 top -
You Can Have Some of My Friends
( Bạn có thể có thêm vài người bạn của tôi )

A: I have lots of friends.
( Tôi có nhiều bạn bè lắm )
B: Really? How many do you have?
( Thật không? Bạn có bao nhiêu bạn?
A: I don’t know, maybe one hundred.
( Tôi không biết nữa, có lẽ khoảng một trăm )
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
( Đúng là nhiều bạn thật. Thế bạn có bạn thân không?)
A: Of course. I have lots of best friends.
( Dĩ nhiên. Tôi có nhiều bạn thân lắm )
B: How many best friends do you have?
( Thế bạn có bao nhiêu bạn thân?)
A: I think about twenty-five.
( Tôi nghĩ khoảng hai mươi lăm )
B: Hmm. I have only one best friend.
( Hmm. Tôi chỉ có một người bạn thân )
A: I feel sorry for you.
( Tôi thấy tiếc cho bạn )
B: I have only a few friends.
( Tôi chỉ có một vài người bạn thôi )
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
( Bạn phải đơn độc đấy. Tôi sẽ chia xẻ bạn bè tôi với bạn nhé )
B: That’s very nice of you.
( Bạn thật là tốt.)




Vocabulary:
• a few: một vài
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: (hàng ) trăm
• lonely: một mình, đơn độc
• maybe: có lẽ
• must be: phải là
• nice: đẹp
• only: chỉ
• share: chia xẻ
• that's very nice of you: bạn thật là tốt
• think about: nghĩ về

419096 top -
You Can Have Some of My Friends
Chị Có Thể Có Vài Người Bạn Của Em


A: I have lots of friends.
-- Em có nhiều bạn bè lắm.

B: Really? How many do you have?
-- Thật hả? Em có bao nhiêu lận?

A: I don’t know, maybe one hundred.
-- Em không biết, có lẽ một trăm.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
-- Thế thì nhiều bạn quá. Em có một người bạn thân chứ?

A: Of course. I have lots of best friends.
-- Dĩ nhiên. Em có nhiều bạn thân.

B: How many best friends do you have?
-- Em có mấy người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
-- Em nghĩ khoảng chừng hai mươi lăm.

B: Hmm. I have only one best friend.
-- Ừm. Chị chỉ có một người bạn thân thôi.

A: I feel sorry for you.
-- Em thấy tiếc cho chị đấy.

B: I have only a few friends.
-- Chị chỉ có một ít bạn bè.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
-- Hẳn chị phải cô đơn lắm. Em sẽ san sẻ bạn bè cho chị.

B: That’s very nice of you.
-- Thế thì em thật tử tế.



Vocabulary:
• a few: một ít
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn bè
• how many: có bao nhiêu
• hundred: trăm
• lonely: cô đơn
• maybe: có lẽ
• must be: hẳn phải
• nice: tử tế
• only: chỉ
• share: chia sẻ
• that's very nice of you: bạn rất tử tế
• think about: nghĩ đến

428532 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI

YOU CAN HAVE SOME OF MY FRIENDS
Bạn có thể quen được vài người bạn của tôi.


Vocabulary: Từ vựng

• a few: một vài, một ít
• a lot of: rất nhiều
• best: tốt nhất, đẹp nhất, hay nhất, giỏi nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc, cảm thấy có lỗi
• friend: bạn, người quen
• how many: bao nhiêu
• hundred: trăm, hàng trăm
• lonely: vắng vẽ, cô độc, cô đơn, hiu quạnh
• maybe: có thể, có lẻ
• must be: phải là
• nice: xinh đẹp, ngoan, tốt, tử tế. chu đáo
• only: chỉ có một, duy nhất
• share: chia sẻ, phần
• that's very nice of you: bạn thật là tốt
• think about: suy nghỉ về

Phần dịch:

A: I have lots of friends.
-- Tôi có rất nhiều bạn.

B: Really? How many do you have?
-- Thật ra? anh có bao nhiêu bạn.

A: I don’t know, maybe one hundred.
-- Tôi không biết, có lẻ là một trăm.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
-- Như thế là nhiều đấy. Anh có bạn nào thân nhất không ?

A: Of course. I have lots of best friends.
-- Dĩ nhiên rồi.Tôi có rất nhiều bạn thân .

B: How many best friends do you have?
-- Anh có bao nhiêu người bạn thân ?

A: I think about twenty-five.
-- Tôi nghỉ khoảng chừng hai lăm .

B: Hmm. I have only one best friend.
-- Ừm. Tôi chỉ duy nhất có một người bạn thân mà thôi .

A: I feel sorry for you.
-- Tôi cảm thấy tiếc cho anh.

B: I have only a few friends.
-- Tôi chỉ có một vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
-- Chắc là anh cô đơn lắm .Tôi sẽ chia sẻ bạn bè của tôi với anh.

B: That’s very nice of you.
-- Bạn thật là tốt .


433323 top -
You Can Have Some of My Friends
Anh có thể là một trong số người bạn tôi



A: I have lots of friends.
Anh có quá nhiều bạn.

B: Really? How many do you have?
Thật thế à? Anh có bao nhiêu?

A: I don’t know, maybe one hundred.
Tôi không biết, có lẻ một trăm.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Đó là nhiều bạn. Anh có bạn tốt không?

A: Of course. I have lots of best friends.
Dĩ nhiên.Tôi có nhiều bạn tốt.

B: How many best friends do you have?
Anh có bao nhiêu người bạn tốt?

A: I think about twenty-five.
Tôi nghĩ khoản 25.

B: Hmm. I have only one best friend.
Hmm. Tôi chỉ có duy nhất một người bạn tốt.

A: I feel sorry for you.
Tôi cảm thấy tiếc cho bạn.

B: I have only a few friends.
Tôi chỉ có vài bạn.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Anh nên cô đơn.Tôi sẽ sang sẽ bạn tôi cho anh.

B: That’s very nice of you.
Bạn thật là tốt.



Vocabulary:
• a few:vài
• a lot of:nhiều
• best:tốt
• feel sorry:cảm thấy tiếc
• friend:bạn
• how many:bao nhiêu
• hundred:100
• lonely:cô đơn
• maybe:có lẽ
• must be:nên là
• nice:dễ thương
• only:chỉ
• share:chia sẽ
• that's very nice of you:anh thật là tốt
• think about:nghĩ về

441724 top -
A: I have lots of friends.
Tôi có nhiều bạn
B: Really? How many do you have?
Thật chứ > bạn có bao nhiêu?
A: I don’t know, maybe one hundred.
Tôi không biết, có lẽ là 100
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Thật là nhiều, bạn có bạn tốt không?
A: Of course. I have lots of best friends.ttoyotDĩ nhiên rồi, tôi có nhiều bạn tốt
B: How many best friends do you have?
Bạn có bao nhiêu bạn tốt
A: I think about twenty-five.
Khoảng 25
B: Hmm. I have only one best friend.
uhm, tôi có duy nhất 1 người
A: I feel sorry for you.
Thật tiếc cho bạn
B: I have only a few friends.
Tôi có ít bạn
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Bạn chắc phải cô đơn lắm. Tôi sẽ chia sẻ bạn bè với bạn
B: That’s very nice of you.
Bạn thật tốt



Vocabulary:
• a few: 1 vài
• a lot of: nhiều
• best: tốt
• feel sorry: tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: trăm
• lonely: cô đơn
• maybe: có lẽ
• must be: chắc hẳn
• nice: tốt
• only: chỉ
• share: chia sẻ
• that's very nice of you: bạn thật tốt
• think about: nghĩ về

453869 top -
You Can Have Some of My Friends



A: I have lots of friends.
Tôi có nhiều bạn lắm.

B: Really? How many do you have?
Thật chứ? Anh có bao nhiêu người bạn?

A: I don’t know, may be one hundred.
Tôi không biết nữa, có thể cả một trăm người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Đó là rất nhiều bạn. Anh có bạn thân không?

A: Of course. I have a lots of best friends.
Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn thân.

B: How many best friends do you have?
Anh có bao nhiêu người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
Tôi nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
Hmm. Tôi chỉ có một người bạn thân thôi.

A: I feel sorry for you.
Tôi cảm thấy tiếc cho anh.

B: I have only a few friends.
Tôi chỉ có một vài người bạn.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Chắc anh phải cô đơn lắm. Tôi sẽ chia sẻ những người bạn với anh

B: That’s very nice of you.
Anh thật là tốt.


Vocabulary:
a few: một vài, một số
a lot of: rất nhiều, quá nhiều
best: tốt nhất, thân nhất
feel sorry: cảm thấy tiếc
friend: bạn
how many: bao nhiêu
hundred: 1 trăm
lonely: cô đơn, đơn độc
may be: có thể
must be: phải, phải có
nice: tốt, đẹp
only: chỉ
share:chia, chia sẻ
that’s very nice of you: đó là ý tốt của bạn, anh thật tốt
thinhk about: nghĩ về, nghĩ

554716 top -
You Can Have Some of My Friends
CẬU CÓ THỂ KẾT BẠN VỚI NHỮNG NGƯỜI BẠN CỦA TỚ



A: I have lots of friends.
- Tớ có rất nhiều bạn bè.

B: Really? How many do you have?
- Vậy sao? Bạn có bao nhiêu người bạn thế?

A: I don’t know, maybe one hundred.
- Tôi không rõ nữa, có lã là cả trăm người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Thật là nhiều bạn bè quá. Cậu có bạn thân nhất không?

A: Of course. I have lots of best friends.
- Dĩ nhiên là có rồi. Tớ có nhiều bạn thân thiết lắm.

B: How many best friends do you have?
- Cậu có bao nhiêu người bạn thân nhất nào?

A: I think about twenty-five.
- Tớ nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
- uhm. Tớ chỉ có một người bạn thân nhất thôi.

A: I feel sorry for you.
- Tớ cảm thấy tiếc cho cậu đấy.

B: I have only a few friends.
- Tớ chỉ có một vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Cậu phải sống một cách cô đơn. Tớ sẽ chia sẻ những người bạn của tớ với cậu nhé.

B: That’s very nice of you.
- cậu thật là tử tế.



Vocabulary:
• a few:một vài, một ít
• a lot of:nhiều
• best:nhất
• feel sorry:cảm thấy tiếc, lấy làm tiếc
• friend:bạn
• how many:bao nhiêu
• hundred:một trăm
• lonely:một cách cô đơn
• maybe:có lẽ
• must be:phải là
• nice:đep, tử tế, tốt bụng
• only:chỉ
• share:chia sẻ, phân phối, có dự phần
• that's very nice of you:Bạn thật là tốt bụng/tử tế
• think about:nghĩ là, nghĩ về

561479 top -
BÀI YOU CAN HAVE SOME OF MY FRIENDS

A: I have lots of friend.
Anh có rất nhiều bạn.

B: Really. How many do you have?
Thật ư. Anh có bao nhiêu bạn ?

A: I don't know. Maybe about one hundred.
Anh cũng không biệt có lẽ khmo65tmo65t trăm người bạn.

B: That's a lot of friends. Do you have a best friend?
Đó là những người ban. Anh có bạn thân không?

A: Of course , I have lots of best friends.
Dĩ nhiên có, anh có nhiều bạn thân.

B: How many best friend do you have?
Anh có bao nhiêu người bạn thân?

A: I think about twenty - five
Anh nghĩ khoảng hai mươi lăm.

B: Hmm. I have only one best friend.
Hừ. Em chỉ có một người bạn thân.

A: I feel sorry for you.
Anh cảm thấy tiếc cho em

B: I have only a few friend.
Em có vài người bạn.

A: You must be lonely. I 'll share my friends with you.
Em phải sống cô đơn. Anh sẽ chia sẻ những người bạn của anh cho ẹm

B: That's very nice of you.
Anh thật là tốt.


Vocabulary :

1.a few : Một vài

2. a lot of : nhiều

3. Best : Tốt nhất

4. Fell sorry : Cảm thấy tiếc

5. Friend : Bạn

6. How many : Bao nhiêu.

7. Hundred : Trăm

8. Lonely : Cô đơn

9. Maybe : Có lẽ

10. Nicec : Xinh đẹp

11. Only : Chỉ có một

12. mút be : Phải là

13 Share : chia sẻ

14. That's very nice of you : Bạn thật tốt.

562871 top -


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016