.
ESL EASY 46: The Elephant
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


The Elephant



Download



A: Yikes! What was that noise?
B: I had to blow my nose.
A: Did you have to blow right next to the phone?
B: Did you hear that?
A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
B: It wasn’t that loud.
A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
B: Okay. I’ll take your word for it.
A: I thought you had an elephant in your house.
B: You’re funny.
A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.





Vocabulary:
• bathroom:
• blow:
• crashed --> crash:
• deaf:
• elephant:
• funny:
• had --> have:
• have gone:
• have to:
• hear:
• loud:
• noise:
• phone:
• plane:
• right back:
• take your word:
• thought --> think:
• you'll see:
• word:

399835 top -

Thực hành bài 46

A: Yikes! What was that noise?
Yikes! Tiếng ồn kia là gì vậy?

B: I had to blow my nose.
Tôi đã thổi cái mũi của tôi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
Bạn có thổi ngay bên cạnh cái điện thoại không?

B: Did you hear that?
Bạn nghe thấy việc đó?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên tôi nghe thấy điều đó. Tôi nghĩ mặt đất bị vỡ ra trong nhà bạn.

B: It wasn’t that loud.
Nó (âm thanh) đó không lớn.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
Đôi khi tôi sẽ thổi lỗ mũi của tôi và bạn sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
Đồng ý. Tôi sẽ giữ lời nói của bạn cho việc đó.

A: I thought you had an elephant in your house.
Tôi nghĩ bạn có một con voi trong nhà bạn.

B: You’re funny.
Bạn thật khôi hài.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
Bạn nói gì vậy? Tôi nghĩ tôi sẽ làm thinh.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
Tôi sẽ đi vào phòng tắm để thông lỗ mũi tôi. Tôi sẽ trở lại.

410499 top -

B: I had to blow my nose.
Tôi đã thổi cái mũi của tôi.
Tôi đã phải xì mũi.

have to: phải
had to: đã phải
blow my nose: hỉ mũi, xì mũi.

410503 top -

Thưa thầy cô bài này chauongco không nghe được.

I can't hear this lesson.
Please, help me.
Thanks.


412050 top -
ok!
Được rồi đó.

412127 top -

Thanks admin.

412130 top -

cochin wrote:blow my nose: hỉ mũi, xì mũi.

blow my nose dịch là: hắt hơi có được không ạ?

412131 top -

blow my nose dịch là: hắt hơi có được không ạ?
Không.

sneeze: Hắt hơi, hắt xì.

412139 top -

@cochin,

Thank you so much.

412182 top -

The Elephant (Con Voi)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• bathroom:           phòng tắm, nhà vệ sinh
• blow: thổi
• crashed -> crash: rơi vỡ, hư hỏng, rách
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: đùa, chuyện vui, khôi hài
• had -> have: có
• have gone: đã đi
• have to: phải
• hear -> heard : nghe
• loud: to, ầm ĩ, inh ỏi
• noise: ồn ào
• phone: điện thọai
• plane: máy bay, mặt bằng, bằng phẳng
• right back: trở lại ngay
• take your word: giũ lời
• thought -> think: nghĩ, suy nghĩ
• you'll see: anh sẽ thấy
• word: chữ, từ

2. Phần nghe, hiểu và bài dịch:
A: Yikes! What was that noise?
- Yikes! Cái gì ồn ào vậy?
B: I had to blow my nose.
- Anh đã phải xì mũi.
A: Did you have to blow right next to the phone?
- Có phải anh đã hỉ mũi ngay bên cạnh điện thoại?
B: Did you hear that?
- Em đã nghe thấy hả?
A: Of course I heard. I thought a plane had crashed into your house.
- Dĩ nhiên em đã nghe. Em đã tưởng là 1 cái máy bay bị đâm sầm vào
nhà anh chứ?
B: It wasn't that loud.
- Nó đâu có ầm ĩ như thế!
A: I will blow my nose sometimes for you, and you'll see.
- Em sẽ xì mũi vài lần như anh, anh sẽ thấy thôi.
B: Okay. I'll take your word for it.
- Được. Anh sẽ nhớ lời em nói nhé!
A: I thought you had an elephant in your house.
- Em đã nghĩ là anh có 1 con voi trong nhà đấy!
B: You're funny.
- Em khéo đùa.
A: What did you say? I think I've gone deaf.
- Anh đã nói gì? Em nghĩ là em đã điếc đi rồi.
B: I'm going into the bathroom to blow my nose. I'll be right back.
- Anh sẽ đi vào nhà vệ sinh để xì mũi. Anh sẽ trở lạị ngay.


412186 top -
THE ELEPHANT

A: Yikes! What was that noise?
A: Ái chà! Tiếng gì ồn ào thế kia?

B: I had to blow my nose.
B: Con đã phải xì mũi đấy.

A: Did you have to blow right next to the phone?
A: Con đã xì mũi ngay cạnh cái điện thoại à?

B: Did you hear that?
B: Mẹ đã nghe như thế sao?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
A: Tất nhiên là Mẹ đã nghe rồi. Mẹ cứ nghĩ một chiếc máy bay đã đâm sầm vào nhà con chứ.

B: It wasn’t that loud.
B: Đâu có ồn ào dữ vậy đâu.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
A: Sẽ có lần Mẹ xì mũi cho con nghe thấy nhé.

B: Okay. I’ll take your word for it.
B: Nhất trí. Mẹ nhớ giữ lời đó nghen.

A: I thought you had an elephant in your house.
A: Mẹ cứ nghĩ có một con voi ở trong nhà con đấy.

B: You’re funny.
B: Mẹ lại đùa nữa rồi.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
A: Con đã nói gì nào? Mẹ tưởng mẹ đã bị điếc rồi đó.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
B: Con vào nhà tắm xì mũi đây. Con sẽ trở lại ngay.

412192 top -
The Elephant
(Con voi)


A: Yikes! What was that noise?
- Eo ơi! Tiếng ồn gì vậy?

B: I had to blow my nose.
- Anh đã xì mũi

A: Did you have to blow right next to the phone?
- Anh đã xì mũi ngay cạnh điện thoại rồi phải không?

B: Did you hear that?
- Em đã nghe à?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your
house.
- Dĩ nhiên là em nghe rồi. Em nghĩ là máy bay đâm sầm vào nhà anh chứ

B: It wasn’t that loud.
- Không phải là tiếng ầm ỉ như thế

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
- Lúc nào đó em sẽ xì mũi như thế, và anh sẽ nghe thấy

B: Okay. I’ll take your word for it.
- Vâng. Anh sẽ tin lời em nói

A: I thought you had an elephant in your house.
- Em nghĩ có voi trong nhà của anh đó

B: You’re funny.
- Em thật lẩm cẩm

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
- Anh nói gì thế? Em nghĩ em bị điếc rồi

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
- Anh vào nhà vệ sinh xì mũi đây. Anh sẽ trở lại liền



Vocabulary:
• bathroom: nhà vệ sinh
• blow: gió hoặc luồng không khí đang chuyển động, thổi, để lộ cái gì
• crashed --> crash: rơi hoặc đập cái gì ầm ĩ
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: buồn cười, khó giải thích, lạ lung, mất trí, lập dị
• had --> have: đã có
• have gone: vừa đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: to, ầm ĩ, ồn ào
• noise: tiếng ồn
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: ngay tức khắc
• take your word: chấp nhận hay tin điều anh nói
• thought --> think: nghĩ, suy nghĩ
• you'll see: anh sẽ thấy
• word: chữ

413057 top -

Vocabulary:

• bathroom: buồng tắm, nhà vệ sinh
• blow: hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi) nở hoa, thổi (gió)
• crashed --> crash: (n) sự rơi (máy bay); (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ.
(v) rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào
• deaf: điếc, làm thing, làm ngơ
• elephant: con voi
• funny: buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
• had --> have: có, ăn, uống,hút
• have gone: đã đi
• have to: phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải
• hear: nghe
• loud: to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
• noise: tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
• phone: điện thoại
• plane: mặt, mặt bằng, mặt phẳng, máy bay, phi cơ.
• right back: trở lại ngay
• take your word: tin lời của bạn
• thought --> think:
• you'll see: bạn sẽ thấy
• word: từ, lời nói, lời (nhận xét, tuyên bố..)


The Elephant
Con voi.

A: Yikes! What was that noise?
- Ây da! Tiếng gì ồn thế?

B: I had to blow my nose.
- Tôi đã phải xì mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
- Có phải bạn đang hỉ mũi bên cạnh điện thoại không?

B: Did you hear that?
- Bạn nghe được hả?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
- Dĩ nhiên là tôi nghe được. Tôi tưởng (nghĩ) có một chiếc máy bay đã đâm sầm vào nhà bạn.

B: It wasn’t that loud.
- Nó không ầm ĩ đến vậy đâu.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
- Một lúc nào đó tôi sẽ xì mũi (qua điện thoại) cho bạn nghe, và bạn sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
- Được rồi. Tôi tin điều bạn nói.

A: I thought you had an elephant in your house.
- Tôi đã nghĩ là có một con voi trong nhà của bạn. :)

B: You’re funny.
- Bạn thật khôi hài.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
- Bạn nói gì vậy? Tôi nghĩ tôi đã bị điếc.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
- Tôi (sẽ) phải vào nhà tắm xì mũi cái đã. Tôi sẽ trở lại ngay.

417441 top -
The Elephant ( Con voi )

A: Yikes! What was that noise?
( I da ! Tiếng gì ồn ào thế?)
B: I had to blow my nose.
( Anh đã phải xì mũi đấy )
A: Did you have to blow right next to the phone?
( Có phải anh đã xì mũi bên cạnh cái điện thoại không?)
B: Did you hear that?
( Em đã nghe vậy sao?)
A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
( Dĩ nhiên là em đã nghe. Em nghĩ một chiếc máy bay đã đâm vào nhà anh đấy )
B: It wasn’t that loud.
( Thật đâu đến nỗi to thế )
A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
( Em sẽ xì mũi vài lần cho anh, và anh sẽ thấy )
B: Okay. I’ll take your word for it.
( Ừ, Anh sẽ ghi lời em nói đấy )
A: I thought you had an elephant in your house.
( Em nghĩ anh đã có một con voi trong nhà đấy)
B: You’re funny.
( Em lại đùa rồi)
A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
( Em nói gì nào? Em nghĩ là em đã bị điếc )
B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
( Anh vào nhà tắm xì mũi đây. Anh sẽ trở lại ngay )




Vocabulary:
• bathroom: nhà tắm
• blow: thổi
• crashed --> crash: vỡ , bể
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: buồn cười , chuyện đùa
• had --> have: có
• have gone: vừa đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: to, ầm ĩ
• noise: tiếng động, tiếng ồn
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: quay lại ngay
• take your word: giữ lời
• thought --> think: nghĩ
• you'll see: anh sẽ thấy
• word: chữ , từ

419094 top -
The Elephant
Con Voi


A: Yikes! What was that noise?
-- Oái! Tiếng ầm ĩ đó là gì thế?

B: I had to blow my nose.
-- Anh phải hỉ mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
-- Anh phải hỉ ngay cạnh điện thoại vậy sao?

B: Did you hear that?
-- Em đã nghe thấy hả?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
-- Tất nhiên là em đã nghe thấy. Em còn tưởng một chiếc máy bay đã đâm sầm vào nhà anh đấy.

B: It wasn’t that loud.
-- Đâu có lớn dữ vậy.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
-- Sẽ có lúc em hỉ mũi với anh cho xem, rồi anh sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
-- Được rồi. Anh sẽ nhớ lời em nói đó.

A: I thought you had an elephant in your house.
-- Em đã nghĩ anh có một chú voi trong nhà mình cơ đấy.

B: You’re funny.
-- Em cứ đùa.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
-- Anh vừa nói gì? Em nghĩ mình đã bị điếc mất rồi.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
-- Anh vào phòng tắm hỉ mũi đây. Sẽ trở lại ngay.



Vocabulary:
• bathroom: phòng tắm
• blow: thổi
• crashed --> crash: đầm sầm, đổ sầm
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: đùa, giỡn
• had --> have: có
• have gone: đã đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: lớn
• noise: tiếng ồn, tiếng ầm ĩ
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: trở lại ngay
• take your word: nhớ lời bạn
• thought --> think: nghĩ, tưởng
• you'll see: bạn sẽ thấy
• word: lời, lời nói

428526 top -
ESL EASY 46: The Elephant
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016