.
ESL EASY 45: Thinking About His Funeral
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Thinking About His Funeral



Download



A: That was a nice funeral.
B: Yes, dad, it was.
A: The son gave a nice speech about his father.
B: It was long, too.
A: I think it was about 45 minutes long.
B: But it went by fast. It was interesting.
A: I liked it.
B: I’ll give you a speech like that, too.
A: Do you think anyone will come to my funeral?
B: Of course.
A: I think only the family will be there.
B: You have lots of friends. They will be there, too!




Vocabulary:
• a speech:
• anyone:
• come:
• Dad:
• family:
• fast:
• father:
• funeral:
• interesting:
• liked --> like:
• lots of:
• son:
• think:
• went by --> go by:
• will be there:

399834 top -

Thực hành bài 45

A: That was a nice funeral.
Đó là một tang lễ tốt đẹp.

B: Yes, dad, it was.
Vâng, Cha, nó được (tốt đẹp).

A: The son gave a nice speech about his father.
Con trai có lời nói tế nhị về Cha của anh ta.

B: It was long, too.
Nó cũng dài.

A: I think it was about 45 minutes long.
Tôi nghĩ nó đã kéo dài 45 phút.

B: But it went by fast. It was interesting.
Nhưng nó trôi qua nhanh. Nó thú vị.

A: I liked it.
Tôi thích điều đó.

B: I’ll give you a speech like that, too.
Tôi cũng sẽ dành cho anh những lời nói như vậy.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
Bạn nghĩ rằng bất cứ ai sẽ đến với đám tang của tôi?

B: Of course.
Dĩ nhiên rồi.

A: I think only the family will be there.
Tôi nghĩ chỉ có gia đình sẽ ở đó.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
Bạn có nhiều bạn bè. Họ cũng sẽ ở đó.

410301 top -

Thinking About His Funeral (Nghĩ về tang lễ của ông ấy)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• a speech:         bài diễn văn
• anyone: người nào đó
• come: đến
• Dad: cha, bố
• family: gia đình
• fast: nhanh chóng
• father: cha
• funeral: tang lễ
• interesting: thú vị, làm chú ý, làm quan tâm
• liked --> like: thích
• lots of: nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ
• went by -> go by: trôi qua
• will be there: sẽ có mặt ở đó

2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: That was a nice funeral.
- Đó là buổi tang lễ tốt đẹp.
B: Yes, dad, it was.
- Vâng, thưa cha đúng vậy.
A: The son gave a nice speech about his father.
- Cậu con trai đã đưa ra một bài diễn văn thật hay về người
cha của cậu.
B: It was long, too.
- Buổi lễ cũng kéo dài cha nhỉ?
A: I think it was about 45 minutes long.
- Cha nghĩ nó phải dài đến 45 phút.
B: But it went by fast. It was interesting.
- Nhưng nó trôi qua nhanh chóng. Nó gây sự chú ý.
A: I like it.
- Cha thích như vậy.
B: I'll give you a speech like that, too.
- Con cũng sẽ soạn cho cha một bài diễn văn giống như vậy nhé!
A: Do you think anyone will come to my funeral?
- Con nghĩ sẽ có ai đến dự tang lễ của cha không?
B: Ofcourse.
- Chắc chắn có chứ ạ!
A: I think only the family will be there.
- Cha nghĩ chỉ có gia đình ta sẽ có mặt ở đó thôi!
B: You have lots of friends. They will be there, too!
- Cha có nhiều bạn mà, họ cũng sẽ có mặt ở đó.


411668 top -
Thinking About His Funeral
Suy nghĩ về tang lễ của ông ấy




A: That was a nice funeral.
- Đó là một tang lễ trang trọng

B: Yes, dad, it was.
- Vâng, đúng vậy Bố ạ

A: The son gave a nice speech about his father.
- Người con trai đã có bài diễn văn thật hay nói về cha của mình

B: It was long, too.
- Buổi lễ cũng lâu nữa

A: I think it was about 45 minutes long.
- Cha nghĩ khoảng chừng 45 phút

B: But it went by fast. It was interesting.
- Nhưng thời gian đã trôi qua thật nhanh. Tang lễ thật là thú vị

A: I liked it.
- Cha thích tang lễ này.

B: I’ll give you a speech like that, too.
- Con cũng sẽ làm cho cha một bài diễn văn tương tự như thế

A: Do you think anyone will come to my funeral?
- Con có nghĩ rằng có ai sẽ đến dự đám tang của cha không?

B: Of course.
- Dĩ nhiên là có rồi

A: I think only the family will be there.
- Bố nghĩ chỉ có người trong gia đình sẽ có mặt thôi

B: You have lots of friends. They will be there, too!
- Bố có nhiều bạn bè. Họ cũng sẽ có mặt.


Vocabulary:
• a speech: diễn văn, lời nói
• anyone: bất cứ ai, bất cứ người nào
• come: đến
• Dad: tiếng gọi cha
• family: gia đình
• fast: nhanh
• father: cha, bố
• funeral: lễ tang
• interesting: thú vị
• liked --> like: thích
• lots of: nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ, suy nghĩ
• went by --> go by: trôi qua, đi qua
• will be there: sẽ ở đó, sẽ có mặt ở đó

411718 top -
THINKING ABOUT HIS FUNERAL

A: That was a nice funeral.
A: Một lễ tang trang nghiêm quá.

B: Yes, dad, it was.
B. Dạ, đúng vậy, thưa Ba.

A: The son gave a nice speech about his father.
A: Cậu con trai đã có một bài diễn văn thật hay về cha mình.

B: It was long, too.
B. Bài diễn văn cũng dài quá.

A: I think it was about 45 minutes long.
A: Ba nghĩ nó chỉ dài khoảng chừng 45 phút thôi.

B: But it went by fast. It was interesting.
B: Nhưng nó đã trôi qua nhanh chóng. Bài diễn văn thật ý nghĩa.

A: I liked it.
A: Ba thích bài diễn văn đó.

B: I’ll give you a speech like that, too.
B: Con cũng sẽ làm cho Ba một bài diễn văn giống như thế.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
A: Con nghĩ có ai sẽ đến dự tang lễ của ba không?

B: Of course.
B: Tất nhiên là có rồi ạ.

A: I think only the family will be there.
A: Ba nghĩ chỉ có gia đình đến dự thôi.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
B: Ba có nhiều bạn bè mà. Họ cũng sẽ có mặt ở đó.

412285 top -
Dạ snow có một chút thắc mắc trong bài học này.

It was long, too. Chữ "it" trong câu này thay thế cho funeral hay là speech.

Ban đầu snow dịch "it" thay thế cho "speech", nhưng cứ suy nghĩ về chữ "too" ở phía sau và ý của những câu sau nữa, nên theo chút cảm tính snow sửa lại "it" này thay thế cho "funeral"

412308 top -
Hi, snow,

Mình nghĩ mỗi câu phải đặt vào ngữ cảnh của nó và liên tục xuyên suốt đoạn đối thoại. Vì vậy mình thử dịch như thế. Không biết thế nào là chính xác? Phải đợi admin và cochin vậy

412314 top -

Vocabulary:

• a speech: cách nói, lối nói, bài diễn thuyết, bài diễn văn.
• anyone: bất cứ ai, bất cứ người nào
• come: đến
• Dad: tiếng gọi cha
• family: gia đình
• fast: nhanh, mau
• father: cha, bố
• funeral: lễ tang, sự chôn cất
• interesting: thú vị, hấp dẫn; làm quan tâm, làm chú ý
• liked --> like: thích, ưa chuộng; giống
• lots of: nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
• went by --> go by: trôi qua, đi qua
• will be there: sẽ ở đó, sẽ có mặt ở đó


Thinking About His Funeral
Suy nghĩ về tang lễ của ông ấy.

A: That was a nice funeral.
- Đó là một tang lễ trang trọng. (Đám tang đã diễn ra tốt đẹp).

B: Yes, dad, it was.
- Vâng, bố ạ, đúng đấy.

A: The son gave a nice speech about his father.
- Người con trai đã có bài diễn văn thật hay dành cho cha của mình.

B: It was long, too.
- Bài diễn văn cũng dài dòng quá.

A: I think it was about 45 minutes long.
- Bố nghĩ lâu khoảng chừng 45 phút.

B: But it went by fast. It was interesting.
- Nhưng thời gian đã trôi qua nhanh chóng. Nó thật thú vị.

A: I liked it.
- Bố thích bài diễn văn này.

B: I’ll give you a speech like that, too.
- Con cũng sẽ làm cho cha một bài diễn văn giống như vậy.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
- Con nghĩ xem liệu có ai đến dự đám tang của bố không?

B: Of course.
- Dĩ nhiên là có chứ.

A: I think only the family will be there.
- Bố nghĩ chỉ có người trong gia đình mình có mặt ở đó thôi.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
- Bố có rất nhiều bạn bè mà. Họ cũng sẽ có mặt ở đó nữa.

417110 top -
Thinking About His Funeral
( Nghĩ về tang lễ của ông ấy )

A: That was a nice funeral.
( Đó là một tang lễ thật tốt đẹp)
B: Yes, dad, it was.
( Vâng , thưa ba, đúng vậy )
A: The son gave a nice speech about his father.
( Cậu con trai đã có một bài diễn văn thật tuyệt về cha mình )
B: It was long, too.
( Nó cũng dài nữa )
A: I think it was about 45 minutes long.
( Ba nghĩ nó dài chừng 45 phút )
B: But it went by fast. It was interesting.
( Nhưng nó đã đi qua nhanh. Thật thú vị. )
A: I liked it.
( Ba thích nó )
B: I’ll give you a speech like that, too.
( Con cũng sẽ cho ba một bài diễn văn như thế )
A: Do you think anyone will come to my funeral?
( Con nghĩ là có ai sẽ đến dự tang lễ của ba?)
B: Of course.
( Dĩ nhiên là có )
A: I think only the family will be there.
( ba nghĩ chỉ có gia đình sẽ ở đó thôi )
B: You have lots of friends. They will be there, too!
( Ba có nhiều bạn bè. Họ cũng sẽ có mặt ở đó )


Vocabulary:
• a speech: bài diễn văn
• anyone: bất kỳ ai
• come: đến
• Dad: tiếng gọi cha
• family: gia đình
• fast: nhanh
• father: cha
• funeral: tang lễ
• interesting: thú vị, hấp dẫn
• liked --> like: thích
• lots of: nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ
• went by --> go by: đi qua
• will be there: sẽ ở đó

419088 top -
Thinking About His Funeral
Nghĩ Đến Đám Tang Ông Ấy


A: That was a nice funeral.
-- Thật là một đám tang đàng hoàng.

B: Yes, dad, it was.
-- Đúng vậy, thưa ba.

A: The son gave a nice speech about his father.
-- Cậu con trai đã phát biểu rất hay về ông bố mình.

B: It was long, too.
-- Cũng dài nữa.

A: I think it was about 45 minutes long.
-- Ba nghĩ dài có đến 45 phút đấy.

B: But it went by fast. It was interesting.
-- Nhưng qua rất nhanh. Bài phát biểu thật thú vị.

A: I liked it.
-- Ba thích bài đó.

B: I’ll give you a speech like that, too.
-- Con cũng sẽ đọc cho ba một bài như thế.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
-- Con nghĩ sẽ có ai đến dự đám tang ba không?

B: Of course.
-- Tất nhiên rồi ạ.

A: I think only the family will be there.
-- Ba nghĩ sẽ chỉ có gia đình đến thôi.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
-- Ba có nhiều bạn bè mà. Họ cũng sẽ đến chứ!



Vocabulary:
• a speech: một bài phát biểu
• anyone: bất cứ ai
• come: đến
• Dad: ba, cha, bố
• family: gia đình
• fast: nhanh
• father: cha
• funeral: đám tang
• interesting: thú vị, hay
• liked --> like: thích
• lots of: nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ
• went by --> go by: qua, trôi qua
• will be there: sẽ ở đó

428516 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

THINKING ABOUT HIS FUNERAL :
SUY NGHỈ VỀ ĐÁM TANG CỦA ÔNG



Vocabulary: Từ vựng
• a speech: một bài phát biểu
• anyone: bất cứ ai, người nào
• come: đến, tới, đi tới, đi lại
• Dad: ba, cha, bố, thầy, tía,
• family: gia đình, gia quyến
• fast: chắc chắn, gần như
• father: cha, bố
• funeral: tang lễ
• interesting: thú vị, làm quan tâm, làm chú ý.
• liked --> like: thích, có thiện cảm
• lots of: rất nhiều
• son: con trai, của mình
• think: suy nghỉ ngẫm nghỉ
• went by --> go by: đi theo, trôi qua , đi qua
• will be there: sẽ ở đó

Phần dịch:

A: That was a nice funeral.
-- Đó là một tang lễ trang nghiêm.

B: Yes, dad, it was.
Vâng, đúng vậy thưa bố.

A: The son gave a nice speech about his father.
-- Người con trai có một bài phát biểu rất tốt về người cha của mình .

B: It was long, too.
-- Bài phát biểu dài quá .

A: I think it was about 45 minutes long.
-- Bố nghỉ nó dài cũng khoảng 45 phút đấy.

B: But it went by fast. It was interesting.
-- Nhưng nó trôi qua nhanh chóng. Bài phát biểu rất hay, có ý nghĩa .

A: I liked it.
-- Bố thích điều đó .

B: I’ll give you a speech like that, too.
-- Con sẽ chuẩn bị cho bố bài phát biểu cũng giống như thế.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
-- Con nghỉ rằng bất ai cũng sẽ đến dự tang lễ của Bố sao ?

B: Of course.
-- Tất nhiên rồi Bố.

A: I think only the family will be there.
-- Bố nghỉ rằng chỉ có các gia đình đến dự thôi.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
-- Bố có rất nhiều bạn thân. Họ cũng sẽ ở đó mà.


432982 top -
Thinking About His Funeral
Nghĩ về tang lễ của anh ta


A: That was a nice funeral.
Đó là một tang lễ tốt đẹp.

B: Yes, dad, it was.
Đúng rồi, cha, đúng như vậy.

A: The son gave a nice speech about his father.
Con trai có bài phát biểu hay về cha anh ta.

B: It was long, too.
Bài phát biểu khá dài.

A: I think it was about 45 minutes long.
Tôi nghĩ bài phát biểu khoản 45 phút.

B: But it went by fast. It was interesting.
Nhưng bài phát biểu trôi qua nhanh. bài phát biểu hay.

A: I liked it.
Tôi thích nó.

B: I’ll give you a speech like that, too
Tôi sẽ cho anh bài phát biểu như thế

A: Do you think anyone will come to my funeral?
Anh có nghĩ người nào sẽ viếng tang lễ tôi?

B: Of course.
Dĩ nhiên.

A: I think only the family will be there
Tôi nghĩ chỉ có gia đình sẽ ở đó.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
Anh có nhiều bạn. Họ cũng sẽ ở đó,


Vocabulary:
• a speech:bài phát biểu
• anyone:người nào đó
• come:đến
• Dad:cha
• family:gia đình
• fast:nhanh
• father:cha
• funeral:tang lễ
• interesting:hay, thú vị
• liked --> like:thích
• lots of:nhiều
• son:con trai
• think:nghĩ
• went by --> go by:đi qua
• will be there:sẽ ở đó

440658 top -
A: That was a nice funeral.
Đó là một tang lễ sang trọng
B: Yes, dad, it was.
Vâng, bố
A: The son gave a nice speech about his father.
Người con đọc một bài diễn văn cảm động cho bố cậu ấy
B: It was long, too.
Nó cũng quá dài
A: I think it was about 45 minutes long.
Nó dài khoảng 45 phút
B: But it went by fast. It was interesting.
Nhưng nó trôi qua khá nhanh và khá là thú vị
A: I liked it.
Bố thích nó
B: I’ll give you a speech like that, too.
Con sẽ làm một bài như vậy
A: Do you think anyone will come to my funeral?
Con nghĩ sẽ có ai sẽ đến dự đám tang của bố
B: Of course.
Dĩ nhiên
A: I think only the family will be there.canh
bố nghĩ chỉ gia đình luôn bên cạnh
B: You have lots of friends. They will be there, too!
Bố có nhiều bạn, họ cunmgx sẽ bên cạnh



Vocabulary:
• a speech: diễn văn
• anyone: người nào đó
• come: đến
• Dad: bố
• family: gia đình
• fast: nhanh
• father: bố
• funeral: đám tang
• interesting: thú vị
• liked --> like: thích
• lots of: nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ
• went by --> go by: đi qua
• will be there: sẽ ở đó

453662 top -
Thinking About His Funeral


A: That was a nice funeral.
Đó là một tang lễ hay.

B: Yes, dad, it was.
Vâng, ba, là vậy.

A: The son gave a nice speech about his father.
Đứa con trai đã soạn một bài diễn văn hay về cha của anh ta.

B: It was long, too.
Nó cũng dài.

A: I think it was about 45 minutes long.
Ba nghĩ nó dài khoảng 45 phút.

B: But it went by fast. It was interesting.
Nhưng nó đã trôi qua nhanh. Nó thú vị lắm.

A: I liked it.
Ba thích nó.

B: I’ll give you a speech like that, too.
Con cũng sẽ soạn cho ba một viễn văn hay như vậy.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
Con nghĩ có ai đó sẽ đến dự tang lễ của ba không?

B: Of course.
Dĩ nhiên rồi.

A: I think only the family will be there.
Ba nghĩ chỉ có gia đình sẽ ở đó.

B: You have lots of friends. They will be there, too.
Ba có rất nhiều bạn mà. Họ cũng sẽ có mặt ở đó.


Vocabulary:
• a speech: bài phát biểu, diễn văn
• anyone: một ai đó
• come: đến
• dad: ba, bố
• family: gia đình
• fast: nhanh
• father: ba, bố
• funeral: tang lễ, đám tang
• interesting: thú vị
• liked - -> likes: thích
• lots of: rất nhiều
• son: con trai
• think: nghĩ, suy nghĩ
• went by - -> go by: trôi qua, đi qua
• will be there: sẽ ở đó

554522 top -
Thinking About His Funeral
CẢM NGHĨ VỀ ĐÁM TANG CỦA ÔNG ẤY.



A: That was a nice funeral.
- Đó là một đám tang thật trang nghiêm.

B: Yes, dad, it was.
- Vậng, đúng như vậy thưa ba.

A: The son gave a nice speech about his father.
- Con trai đã có một bài diễn văn xúc động về ba của mình.

B: It was long, too.
- Nó cũng rất dài nữa.

A: I think it was about 45 minutes long.
- Ba nghĩ nó dài khoảng 45 phút.

B: But it went by fast. It was interesting.
- Nhưng nó trôi qua rất nhanh. Bài đọc rất lôi cuốn.

A: I liked it.
- Ba đã rất cảm kích về nó.

B: I’ll give you a speech like that, too.
- Con sẽ làm cho ba một bài diễn văn giống như vậy.

A: Do you think anyone will come to my funeral?
- Con có nghĩ là bất cứ người nào đó sẽ đến dự đám tang của ba không?

B: Of course.
- Dĩ nhiên rồi.

A: I think only the family will be there.
- Ba nghĩ chỉ có những người trong gia đình sẽ ở đó thôi.

B: You have lots of friends. They will be there, too!
- Ba có nhiều bạn bè mà. Họ cũng sẽ có mặt ở đó !



Vocabulary:
• a speech:một bài diễn thuyết, bài diễn văn
• anyone:bất cứ một người nào đó
• come:đến
• Dad:ba, bố, cha
• family:gia đình
• fast:nhanh
• father:ba, bố, cha
• funeral:lễ tang, đám tang
• interesting:làm quan tâm, làm chú ý, thú vị
• liked --> like:thích, giống
• lots of:nhiều
• son:con trai
• think:nghĩ
• went by --> go by:trôi qua
• will be there:sẽ có mặt ở đó

561249 top -
ESL EASY 45: Thinking About His Funeral
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016