.
GRAMMAR EASY: To be - đang làm
1, 2, 3 - bottom
To be - đang làm

Để diễn tả ai đang làm gì Tiếng Việt chỉ cần phải thêm chữ đang trước động từ. Thí dụ:
Tôi ăn. -> Tôi đang ăn.

In English hơi rắc rối hơn một chút. Họ dùng động từ to be đứng trước động từ chính có thêm ING. Thí dụ:
I eat. -> I am eating.

Cấu trúc:
to be + verb+ING (động từ có ING).

Thí dụ:
. I am eating.
. He is studying.
. They are fighting.





Exercise
1. Đọc cho thành thói quen những thí dụ trên.
2. Xem và hiểu video.
3. Tự đặt 10 câu có cấu trúc này.


399753 top -
Excercise:

1. I am learning grammar English lesson.
2. He is working in the garden.
3. She is going shopping with her friends.
4. My father is taking a nap now.
5. We are going to country tomorrow.
6. I am sewing the new dress for my daughter.
7. She is listening country music program on radio.
8. My mother is teaching me how to make a cake.
9. I am talking on phone with my friend.
10. We are watching "Roman Holiday" video.

399840 top -

@ admin: Chắc anh cũng biết em là “trường hợp đặc biệt”, dân Tây Nguyên ù ù cạc cạc nên nếu bắt em viết bài như các bạn cùng học thì em không đủ vốn từ để diễn đạt.

Vì vậy anh cho phép em được viết bài “loạn xạ”, câu nào sai văn phạm thì anh chỉnh giùm nhé.

Em thấy trong video có viết bài ở các thể xác định, phủ định và nghi vấn, nên em cũng phải viết “hỗn hợp” vậy mới đủ yêu cầu 10 câu của anh được.



Phuong5960 is a student in I To class. She is doing her exercise now.
Then surprise she phones to Xanh:

- Xanh, can you help me? I’m doing my homework and I can’t undertand this word.
- Oh… that’s difficult. I can’t help you because I’m watching something
- What are you watching?
- I’m watching War Horse film.
- Can quangvu help me?
- No, he can’t help. He’s sleeping.
- What about langtu?
- No, he can’t help you now. He’s calling someone.
- Who is he phoning?
- He’s phonging his girlfriend. Hmm… you’re asking a lot of questions, phuong5960.
- Hix, I’m practising my English. You shouldn't shout at me. I’m crying

399866 top -

GRAMMAR EASY: Tobe - đang làm

Exercise:
---------
01. President is speaking an opening speech.
02. Is she singing a lyric song?
03. I am learning English this week.
04. My son is playing games now.
05. The dog is barking noisy.
06. My daughter is dancing with her boyfriend.
07. Are they travelling in Thailand next week?
08. The butterfly is flying in my garden.
09. My mom is always cooking for breakfast.
10. Who are watching TV with you?

400167 top -

Excercise:

1. I'm having a head ache, don’t make so much noise. Please!
2. admin is driving to work.
3. cochin is reading an interesting book.
4. My neighbors making too much noice.
5. We are going shopping
6. My best friend will be returning to vn next month.
7. I'm chating with my new boy friend.
8. It's raining a lot outside.
9. I am working really hard this year.
10. Some friends of mine are building their own house.

I’m tired. I’m going to bed now. Goodnight!

405094 top -

GRAMMAR EASY : To be-đang làm.

1. I'm begining to learn English after New year.
2. You are working for a cause ,and that cause is everything to everyone.
3. I'm expressing my gratitude to you,so I will try my best.
4. We are reuniting with each other after a long seperation.
5. I'm adjusting my life in United States.
6. I'm learning how to I can drive a car.
7. My friend talking telephone with me on yesterday.
8. She is packing up for her return trip.
9. I'm looking forward to visit my family.
10. I'm drinking cofffee at home alone.
Hello to my class-mate.

405883 top -
6. I'm learning how to I can drive a car.
7. My friend talking telephone with me on yesterday.

6. I'm learning how to drive a car.
7. My friend is talking to me on the phone.

405899 top -

Thuyngoc cảm ơn Admin đã sửa bài cho Thuyngoc ạ.chúc Admin luôn vui khoẻ.

405953 top -
GRAMMAR EASY : To be-đang làm.

1. I'm watching video English-ESL Easy.
2. He's playing the guitar in his room.
3. She's reading the news paper.
4. They're studying in the class.
5. It's raining over there.
6. We're working in the workshop.
7. What are you speaking?
8. My family walking together on the park.
9. Let's going to the cinema.
10. I'm talking about my good teacher.

406312 top -
1.My sister is watching TV.
2.My wife is coooking.
3.My first son is reading a book.
4.My second son is playing game.
5.I am learning English.
6.What are you doing?
7.My brother is listening the foreign music.
8.My mother is sleeping.
9.My father is playing chess classics.
10.My niece is eating a crab soup.

407559 top -
Excercise:
1.Iam eating rice with vegertable.
2.My husband is building house us.
3.My son plaing gam in computer.
4.I am lerning English withmy daughter.
5.My husband is planing to buy car.
6.We are going to country in next month.
7.My daughter talking telephone with her boy friend.
8.My brother is growing flower in the gardent.
9.We are going to shopping tomorrow.
10.My family are watching TV everynight.

408351 top -
1.My father is driving on the highway.
2.My friends are reading the books.
3.These students are learning in the class.
4.My daughter is using the computer.
5.She is playing the piano.
6.The earth is turning around the sun.
7.She is wearing a pretty dress.
8.I'm waiting my girlfriend .
9.My Mom is cooking a breakfast .
10. He is talking with his father.

409449 top -
To be - đang làm

1/ We are swimming at the Yetkieu pool
2/ The dog is barking when I stand at the door
3/ She is typing
4/ My mother is feeding to my son
5/ I am hearing music
6/ He is driving with drunk status
7/ You are learning English hardly
8/ The baby is crying for an ice cream
9/ Monkey is jumping rope
10/ It is raining

Nhờ admin hướng dẫn thêm nguyên tắc double phụ âm trước "ing". Cám ơn admin

411309 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI

GRAMMAR EASY : TOBE - đang làm


Excercise: Thực hiện

1- I was working at Vung Tau Television stations.
2-I'm waiting for my friend.
3-I'm learning ELS-EASY on Forum.
4-I was eating bread with egg.
5-My girlfriend making the bank.
6- My friends are reading the books.

7-They’re studying medicine.
8- She is playing the piano.
9- My father doing as electrical engineer.
10- She is going to Vungtau next week.





@nguoidochanh:

doanchin xin cám ơn về những lời nhận xét và góp ý chân thành của anh về bài học này. Thật lòng doandchin hiểu sao, thế nào thì làm vậy chứ chưa hiểu rõ lắm về cấu trúc câu, còn phải nổ lực cố gắng nhiều,

Một lần nữa cám ơn anh xin chúc anh và gia đình vui vẽ hạnh phúc...

412191 top -


Xin phép admin vào góp ý anh doanchin một chút nhe bác.

@doanchin

1. Anh đang làm đài truyền hình thì nên viết là Television station hoặc cụ thể Vungtau TV station. Dùng then khi trước đó có một mênh đề (clause) hoặc sentense.

2. Bài học này là nhắm vào hành động đang xảy ra hiện tại. Vậy cấu trúc bắt buộc phải là:

TO BE + V.ING

Anh lần lượt cho động từ to be vào các câu còn thiếu.

Ngoài ra anh lưu ý.

- Câu số 5 không đúng với bài học.
- Câu số 6 đúng nhưng chỉ về một thói quen, cũng không thích hợp với bài học này.
- Câu số 9 nói cha tôi dang làm kỹ sư điện nên bạn phải thêm từ AS sau doing.
- Câu 10: cooking skill được hiểu là kỹ năng nấu ăn. Vậy câu này thiếu verb.
- Một vài từ như: drinking, swimming và writting mà bạn viết trên đây mang ý nghĩa là danh động từ (gerund) không đúng với yêu cầu bài học.
-egg bread: nếu không biết chính xác từ này thì nên viết bread with egg.

Chúc doanchin học hành tiến bộ nhe. :)

412221 top -
GRAMMAR EASY: To be - đang làm
1, 2, 3


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image