.
ESL EASY 43: Your Email Address
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Your Email Address



Download


A: What’s your email address?
B: It’s bluedog123.
A: Bluedog123. Are you sure that's all?
B: Yes.
A: No. That’s incomplete.
B: What do you mean?
A: What’s your mailing address?
B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
A: That’s correct.
B: So what’s the problem?
A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.





Vocabulary:
• address:
• are you sure that's all:
• city:
• correct:
• code:
• get it:
• give:
• incomplete:
• mailing address:
• mean:
• state:
• street:
• what do you mean:
• what's the problem:

397909 top -
YOUR EMAIL ADDRESS


A: What’s your email address? - Địa chỉ email của bạn là gì?

B: It’s bluedog123. - Đó là bluedog123.

A: Bluedog123. Are you sure that's all? - Bạn có chắc chắn đó là Bluedog123 ?

B: Yes. - Có.

A: No. That’s incomplete. - Không.nó chưa có đầy đủ.

B: What do you mean? - nó có ý nghĩa ntn?

A: What’s your mailing address? - địa chỉ gửi thư của bạn là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170. - 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.

A: That’s correct. - Đó là chính xác.

B: So what’s the problem? -vậy, có vấn đề gì?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.

- Bluedog123 chỉ là đường phố. Bạn phải cung cấp cho các thành phố, tiểu bang, và mã bưu điện.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.

- Oh, tôi nhận được nó. Địa chỉ email của tôi làbluedog123@yahoo.com.

Vocabulary:

• address: • địa chỉ:
• are you sure that's all: • Bạn có chắc chắn đó là đúng.
• city: • thành phố:
• correct: • chính xác:
• code: • mã:
• get it: • có được nó:
• give: • cung cấp cho:
• incomplete: • không đầy đủ:
• mailing address: • địa chỉ gửi thư:
• mean: • có nghĩa là:
• state: • nhà nước:
• street: • đường phố:
• what do you mean: • bạn làm những gì có nghĩa?
• what's the problem: • những vấn đề gì?

409833 top -

Thực hành bài 43

A: What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?

B: It’s bluedog123.
Địa chỉ là bluedog123.

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
Bluedog123. Bạn có chắc chắn tất cả là đúng?

B: Yes.
Vâng.

A: No. That’s incomplete.
Không. Địa chỉ đó không đầy đủ.

B: What do you mean?
Điều đó có nghĩa là gì?

A: What’s your mailing address?
Địa chỉ gởi thư của bạn là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.

A: That’s correct.
Điều đó có đúng không.

B: So what’s the problem?
Vậy có vấn đề gì không?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
Bluedog123 mới chỉ là tên đường. Bạn gởi cho tôi tên thành phố, tiểu bang, và mã ZIP.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
Ồ, tôi có nó. Địa chỉ email của tôi là bluedog123@yahoo.com.

409867 top -
Your Email Address
Địa chỉ hộp thư điện tử



A: What’s your email address?
- Địa chỉ hộp thư điện tử của bạn là gì?

B: It’s bluedog123.
bluedog123

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
- Bluedog123. Bạn chắc chỉ thế à?

B: Yes.
- Vâng

A: No. That’s incomplete.
- Không. Địa chỉ không đầy đủ

B: What do you mean?
- Điều anh nói nghĩa là sao?

A: What’s your mailing address?
- Địa chỉ nhà của bạn là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 Cherry Drive Pasadena, CA 91170

A: That’s correct.
- Chính xác

B: So what’s the problem?
- Vậy thì có vấn đề gì?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
- Bluedog123 chỉ là tên đường. Bạn phải cho tôi tên thành phố, tiểu bang, và mã vùng.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
- Ồ, tôi có địa chỉ đây. Địa chỉ thư điện tử của tôi là bluedog123@yahoo.com



Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all:
• city: thành phố
• correct: đúng
• code: mã vùng
• get it: lấy được cái gì, có cái gì
• give: cho
• incomplete: không đầy đủ
• mailing address: địa chỉ thư điện tử
• mean: truyền đạt điều gì, có nghĩa là gì
• state: tiểu bang
• street: đường
• what do you mean: bạn nói sao?
• what's the problem: có vấn đề gì

410568 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Your Email Address (Địa chỉ Email của bạn)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• address:                     địa chỉ
• are you sure that's all: Tất cả điề đó có chắc không
• city: thành phố
• correct(adj): đúng -> (v): sửa
• code: mã, mật mã, luật
• get it: tìm ra nó
• give: cho, đưa
• incomplete: chưa hoàn tất, thiếu, chưa xong
• mailing address: địa chỉ thư đến
• mean: nghĩa là, có ý muốn nói, dự định
• state: bang
• street: đường phố
• what do you mean: Ý bạn là gì?
• what's the problem: Có vấn đề gì không?

2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: What's your email address?
- Địa chỉ email của cô là gì?
B: It's bluedog123.
- Nó là bluedog123.
A: bluedog123. Are you sure that's all?
- bluedog123 hả? Tất cả như thế cô có chắc không?
B: Yes.
- Vâng phải.
A: No, that's incomplete.
- Không. Như thế chưa đầy đủ.
B: What do you mean?
- Ý anh là sao ạ?
A: What's your mailing address?
- Thế địa chỉ gửi thư của cô là gì?
B: 456 Cherry Drive, Pasadina, CA 91170.
- Số 456 đường Cherry Drive, Pasadene, California 91170.
A: That's correct.
- Đúng rồi đấy!
B: What's the problem?
- Có vấn đề gì không ạ?
A: bluedog123 is just the street. You have to give me the city,
state and Zip code.
- bluedog123 chỉ là tên đường thôi. Cô phải cho tôi tên thành phố,
bang và mã bưu điện nữa chứ!
B: Oh. I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com
- Ồ! Tôi tìm ra rồi. Địa chỉ email của tôi là bluedog123@yahoo.com


411523 top -

Vocabulary:

• address: địa chỉ
• are you sure that's all: anh có chắc đó là tất cả không?
• city: thành phố, thành thị, đô thị
• correct: đúng, chính xác.
• code: bộ luật, mã, mật mã
• get it: có (nhận) nó
• give: cho, biếu, tặng, ban
• incomplete: không đầy đủ.
• mailing address: địa chỉ gửi thư
• mean: nghĩa là
• state: trạng thái, tình trạng; lãnh thổ của đất nước; nhà nước; quốc gia; bang.
• street: đường phố
• what do you mean: ý anh muốn nói gì?
• what's the problem: Có vấn đề gì thế?


Your Email Address
- Địa chỉ e-mail của bạn.

A: What’s your email address?
- Địa chỉ e-mail của bạn là gì?

B: It’s bluedog123.
- Nó là bluedog123

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
- Bluedog123. Bạn có chắc tất cả chỉ có thế không?

B: Yes.
- Đúng mà

A: No. That’s incomplete.
- không đâu, nó không đầy đủ.

B: What do you mean?
- Ý bạn muốn nói gì?

A: What’s your mailing address?
- Địa chỉ hòm thư của bạn là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
- 567 Cherry Drive, Pasadena, California 91170.

A: That’s correct.
- Đó (mới) chính xác.

B: So what’s the problem?
- Vậy, có vấn đề gì thế?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
- Bluedog123 chỉ là tên đường, bận phải cho tôi tên thành phố, bang và mã ZIP.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
- Ồ, tôi có (nó) đây.
Địa chỉ e-mail của tôi là bluedog123@yahoo.com.

412358 top -
LESSON 43:

YOUR EMAIL ADDRESS

A: What’s your email address?
A: Địa chỉ thư điện tử của cậu là gì thế?

B: It’s bluedog123.
B: Đó là bluedog123

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
A: Bluedog123. Cậu có chắc chỉ chừng ấy không?

B: Yes.
B: Đúng rồi

A: No. That’s incomplete.
A: Không. Như thế chưa đầy đủ đâu.

B: What do you mean?
B: Ý cậu có nghĩa là gì thế?

A: What’s your mailing address?
A: Địa chỉ gởi thư của cậu là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
B: Đó là 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.

A: That’s correct.
A: Thế mới đúng chứ.

B: So what’s the problem?
B: Vậy có gì trục trặc ở đây nhỉ?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
A: Bluedog chỉ là tên đường. Cậu phải cho tớ tên thành phố, tên tiểu bang, và mã vùng nữa.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
B: Ồ, tớ hiểu rồi. Địa chỉ thư điện tử của tớ là bluedog123@yahoo.com.


Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all: bạn có chắc tất cả chỉ thế?
• city: thành phố
• correct: đúng, chính xác
• code: mật mã,
• get it: kiếm được, tìm ra được
• give-gave-given: cho, biếu, tặng
• incomplete: không đầy đủ.
• mailing address: địa chỉ gởi thư
• mean:có nghĩa là
• state: tiểu bang
• street: đường, phố
• what do you mean: Ý anh có nghĩa gỉ
• what's the problem: Có vấn đề gì thế?

418204 top -
Your Email Address ( Địa chỉ email của bạn )

A: What’s your email address?
( Địa chỉ email của bạn là gì?)
B: It’s bluedog123.
( Đó là bluedog123)
A: Bluedog123. Are you sure that's all?
(Bluedog123. Bạn chắc tất cả chỉ có thế?)
B: Yes.
( Vâng )
A: No. That’s incomplete.
( Không. Nó chưa đầy đủ )
B: What do you mean?
( Ý bạn là gì?)
A: What’s your mailing address?
(Địa chỉ hộp thư của bạn là gì?)
B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
(456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.)
A: That’s correct.
( Chính xác đấy )
B: So what’s the problem?
( Vậy có vấn đề gì sao?)
A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
( Bluedog123 chỉ như tên đường. Bạn phải cho tôi tên thành phố , tiểu bang và mã vùng )
B: Oh, I get it.
My email address is bluedog123@yahoo.com.
(Ồ, tôi có đây.
Địa chỉ email của tôi là bluedog123@yahoo.com.)





Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all: bạn có chắc chỉ có thế
• city: thành phố
• correct: đúng , chính xác
• code: mã , mật mã
• get it: có được
• give: cho
• incomplete: không đầy đủ
• mailing address: địa chỉ hộp thư
• mean: nghĩa là
• state: tiểu bang
• street: đường
• what do you mean: ý bạn là gì
• what's the problem: có vấn đề gì thế?

419082 top -
Your Email Address
Địa Chỉ Thư Điện Tử Của Bạn


A: What’s your email address?
-- Địa chỉ thư điện tử của cậu là gì?

B: It’s bluedog123.
-- Là Bluedog123.

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
-- Bluedog123. Cậu có chắc là chỉ thế thôi không?

B: Yes.
-- Chắc.

A: No. That’s incomplete.
-- Không. Như thế chưa đủ.

B: What do you mean?
-- Ý cậu là sao?

A: What’s your mailing address?
-- Địa chỉ gửi thư thường của cậu là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
-- 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.

A: That’s correct.
-- Vậy mới đúng.

B: So what’s the problem?
-- Thế có vấn đề gì à?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
-- Bluedog123 chỉ mới là tên đường. Cậu phải đọc cho tớ thành phố, tiểu bang, và mã vùng nữa chứ.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
-- Ồ, tớ hiểu rồi. Địa chỉ thư điện tử của tớ là bluedog123@yahoo.com.



Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all: bạn có chắc chỉ thế thôi không
• city: thành phố
• correct: đúng
• code: mã
• get it: hiểu
• give: cho
• incomplete: chưa hoàn thành, chưa đầy đủ
• mailing address: địa chỉ gửi thư
• mean: nghĩa là, có ý là
• state: tiểu bang
• street: đường
• what do you mean: ý bạn là gì
• what's the problem: có vấn đề gì

428504 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

YOUR EMAIL ADDRESS : ĐỊA CHỈ thư ĐIỆN TỬ

Vocabulary: Từ vựng

• address: địa chỉ
• are you sure that's all: Bạn có chắc chắn đó là tất cả không.
• city: thành phố, thành thị, đô thị
• correct: đúng, chính xác
• code: mã, mã bưu điện, luật, bộ luật ( mã qui định)
• get it: có được nó, nhận được nó,
• give: cho, biếu, tặng, ban
• incomplete: thiếu, chưa đầy đủ, chưa hoàn thành , chưa xong
• mailing address: địa chỉ gởi thư
• mean: có nghĩa là, khoảng giữa, trung gian
• state: tiểu bang (nghĩa trong bài), nhà nước
• street: phố, đường phố
• what do you mean: ý bạn là gì
• what's the problem: vấn đề là gì .

Phần dịch :

A: What’s your email address?
Địa chỉ thư điện tử (email) của anh là gì ?

B: It’s bluedog123.
Nó là bluedog 123.

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
Anh có chắc chắn tất cả nó là bluedog123 không ?

B: Yes.
Đúng mà .

A: No. That’s incomplete.
Không. Địa chỉ vậy là chưa đầy đủ.

B: What do you mean?
Ý anh là sao?

A: What’s your mailing address?
Địa chỉ gởi thư của bạn là gì ?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
Là 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.

A: That’s correct.
Chính xác rồi đó .

B: So what’s the problem?
Vậy thì còn vấn đề gì nữa ?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
Bluedog123 chỉ là tên đường thôi. Anh phải cung cấp cho tôi thành phố, tiểu bang, và mã vùng ( mã bưu điện) nữa.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
Ồ, Tôi có được thế thôi . địa chỉ thư điện tử của tôi là bluedog123@yahoo.com.


432492 top -
A: What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn?

B: It’s bluedog123.
Nó là bluedog123

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
bluedog123. Bạn có chắc là tất cả chỉ có vậy thôi chứ?

B: Yes.
Vâng.

A: No. That’s incomplete.
Không. Điều đó chưa đúng.

B: What do you mean?
Có nghĩa là gì?

A: What’s your mailing address?
Địa chỉ gởi thư của bạn là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 Đường cherry Drive, thành phố Pasadena , Cali 91170

A: That’s correct.
Đó mới đúng.

B: So what’s the problem?
Thế có vấn đề gì sao?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
bluedog123 chỉ là tên đường. Bạn phải đưa cho tôi tên thành phố, tiểu bang và mã bưu điện.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
Ồ , Tôi đưa nó đây. Địa chỉ email của tôi là bluedog123@yahoo.com




Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all: bạn có chắc tất cả rồi chứ.

• city: thành phố
• correct:đúng
• code: mã
• get it: có được nó
• give: đưa
• incomplete: sai
• mailing address: địa chỉ gởi thư
• mean: có nghĩa
• state: tiểu bang
• street:địa chỉ
• what do you mean: có nghĩa là gì
• what's the problem: có vấn đề gì

439418 top -
A: What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?

B: It’s bluedog123.
Nó là bluedog123.

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
Bluedog123. Bạn có chắc là tất cả rồi chứ?

B: Yes.
Vâng.

A: No. That’s incomplete.
Không. Điều đó chưa đủ.

B: What do you mean?
Ý bạn là gì?

A: What’s your mailing address?
Địa chỉ gởi thư của bạn là gì?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 Đường Cherry Drive , Pasadena , Califonia 91170.

A: That’s correct.
Điều đó đúng.

B: So what’s the problem?
Thế có vấn đề gì sao?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
Bluedog123 chỉ là tên đường. Bạn phải đưa cho tôi tên thành phố , tiểu bang và số bưu điện.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
Ồ , tôi đưa nó đây. Địa chỉ email của tôi là buledog123@yahoo.com



Vocabulary:
• address:địa chỉ
• are you sure that's all: bạn có chắc là tất cả chứ
• city:thành phố
• correct:đúng
• code:mã
• get it:nó đây
• give: đưa cho ai
• incomplete:chưa đủ
• mailing address: địa chỉ gởi thư
• mean: có nghĩa
• state:tiểu bang
• street:đường
• what do you mean: ý bạn là sao
• what's the problem: có vấn đề gì sao

439937 top -
Your Email Address
Địa chỉ email của bạn


A: What’s your email address?
Địa chỉ email của anh là gì?

B: It’s bluedog123.
Đó là Bluedog123.

A: Bluedog123. Are you sure that's all?
Bluedog123. Anh chắc đó là tất cả không?

B: Yes.
Đúng.

A: No. That’s incomplete.
Khộng Chưa đủ.

B: What do you mean?
Nghĩa là sao?

A: What’s your mailing address?
Địa chỉ thư anh là gi?

B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.

A: That’s correct.
Đúng rồi.

B: So what’s the problem?
Vậy đó là vấn đề gì?

A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
Bluedog123 đó chỉ là đường. Anh phải cho tôi thành phố, tiểu bang, và mà ZIP.

B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
Oh, Tôi có nó. Địa chỉ email của tôi là Bluedog123@yahoo.com



Vocabulary:
• address:địa chỉ
• are you sure that's all:anh có chắc đó là tất cả không
• city : thành phố
• correct:đúng
• code:mã
• get it:có
• give:cho
• incomplete:chưa đủ
• mailing address:địa chỉ thư
• mean:nghĩa
• state:tiểu bang
• street:đường
• what do you mean?:nghĩa là gì?
• what's the problem?:Vấn đề là gì?

440162 top -
Your Email Address
ĐỊA CHỈ EMAIL CỦA BẠN


A: What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
B: It’s bluedog123.
Nó là bluedog123.
A: Bluedog123. Are you sure that's all?
Bluedog123.Bạn có chắc đó là đầy đủ?
B: Yes.
Phải.
A: No. That’s incomplete.
Không. Nó chưa đầy đủ.
B: What do you mean?
Ý bạn là sao?
A: What’s your mailing address?
Địa chỉ gửi thư của bạn là gì?
B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 Cherry Drive ,Pasadena ,CA 91170.
A: That’s correct.
Đó là chính xác.
B: So what’s the problem?
Vậy , có vấn đề gì sao?
A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
Bluedog123 chỉ là tên đường.Bạn phải cho tôi thành phố , tiểu bang và mã bưu điện.
B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
Ồ !Tôi có chứ.Địa chỉ email của tôi là bluedog123@yahoo.com.




Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all:bạn có chắc nó đã đầy đủ
• city: thành phố
• correct: chính xác ,
• code:mã
• get it: có được
• give:đưa cho , cung cấp
• incomplete: chưa hoàn thành , chưa đầy đủ
• mailing address:địa chỉ gửi thư
• mean:ý nghĩa , nghĩa là
• state: tiểu bang
• street: đường , tên đường
• what do you mean:Ý bạn là gì? có nghĩa là gì?
• what's the problem:có vấn đề gì?

443628 top -
A: What’s your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
B: It’s bluedog123.
là bluedog123
A: Bluedog123. Are you sure that's all?
Bluedog123, có chắc là chừng đó không?
B: Yes.
vâng
A: No. That’s incomplete.
không, nó chưa đầy đủ
B: What do you mean?
Ý bạn là sao?
A: What’s your mailing address?
Thế địa chỉ thư của bạn là gì?
B: 456 Cherry Drive, Pasadena, CA 91170.
456 đường cherry, pasadena, cali 91170
A: That’s correct.
đó mới đung
B: So what’s the problem?
Vậy có vấn đề gì?
A: Bluedog123 is just the street. You have to give me the city, state, and ZIP code.
Bluedog123 chỉ mới là đường thôi, bạn phải cho tôi thành phố, bang và mã ZIP
B: Oh, I get it. My email address is bluedog123@yahoo.com.
tôi hiểu rồi, địa chỉ email của tôi là bluedog123@yahoo.com




Vocabulary:
• address: địa chỉ
• are you sure that's all: Bạn chắc là chỉ chừng đó chứ?
• city: thành phố
• correct: đúng
• code: mã
• get it: hiểu
• give: đưa
• incomplete: chưa đầy đủ
• mailing address: địa chỉ thư
• mean: nghĩa
• state: bang
• street: đường
• what do you mean: ý bạn là sao?
• what's the problem: chuyện gì vậy?

453656 top -
ESL EASY 43: Your Email Address
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016