.
ESL EASY 39: A Ham Sandwich
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn bấm vào đây để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức làm bài
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Ham Sandwich



Download


A: What is there to eat?
B: I don’t know. Look in the fridge.
A: I think I’ll make a sandwich.
B: What kind?
A: A ham sandwich.
B: The bread is in the cabinet.
A: Where’s the mustard?
B: It’s in the fridge, I think.
A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
B: Yes, that sounds nice.
A: How about some potato chips?
B: Yes. And a pickle, if we have any.




Vocabulary:
• bread:
• cabinet:
• do you want:
• ham:
• have any:
• here it is:
• how about:
• mustard:
• pickle:
• potato chips:
• some:
• sounds nice:
• what kind:

397905 top -

Thực hành bài 39

A: What is there to eat?
Ở đó có gì ăn không?

B: I don’t know. Look in the fridge.
Tôi không biết. Nhìn trong tủ lạnh xem.

A: I think I’ll make a sandwich.
Tôi nghĩ tôi sẽ làm bánh sandwich.

B: What kind?
Loại bánh nào?

A: A ham sandwich.
Bánh sandwich đùi lợn.

B: The bread is in the cabinet.
Bánh mì thì ở trong tủ kéo.

A: Where’s the mustard?
Mù-tạc để ở đâu?

B: It’s in the fridge, I think.
Nó ở trong tủ lạnh, tôi nghĩ thế.

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
Oh, vâng, nó đây rồi. Bạn mưốn bánh sandwich?

B: Yes, that sounds nice.
Vâng, âm thanh đó thât tuyệt.

A: How about some potato chips?
Một vài lát mỏng khoai tây thì sao?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
Vâng. Và dưa chua nữa, nếu chúng ta có một ít.

407914 top -
A Ham Sandwich
Bánh mì kẹp thịt hun khói


A: What is there to eat?
- Có gì ăn không?

B: I don’t know. Look in the fridge.
- Anh không biết. Xem trong tủ lạnh kìa

A: I think I’ll make a sandwich.
- Em nghĩ rằng em sẽ làm một lát bánh mì

B: What kind?
- Bánh mì gì?

A: A ham sandwich.
- Bánh mì kẹp thịt hun khói

B: The bread is in the cabinet.
- Có bánh mì dòn trong ngăn tủ kìa

A: Where’s the mustard?
- Mù tạt để đâu?

B: It’s in the fridge, I think.
- Anh nghĩ là trong tủ lạnh,

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
- Ồ, đúng vậy, nó đây rồi. Anh có muốn một lát bánh mì không?

B: Yes, that sounds nice.
- Vâng, nghe hay đấy

A: How about some potato chips?
- Một ít khoai tây rán nhé?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
- Vâng. Và dưa chua nữa, nếu chúng ta có một ít



Vocabulary:
• bread: bánh mì
• cabinet: tủ có ngăn kéo hoặc giá để đồ hay trưng bày
• do you want: anh có cần không
• ham: thịt hun khói (dăm bong)
• have any: có một lượng không xác định
• here it is: nó đây
• how about: để đưa ra một gọi ‎ý
• mustard: mù tạt
• pickle: một loại thức ăn (thường là rau) ngâm trong nước dấm hoặc nước muối, gọi là dưa chua, đồ ngâm chua
• potato chips: khoai tây lát ráng dòn
• some: một vài
• sounds nice: để diễn tả sự hưởng ứng điều gì, điều nghe được
• what kind: loại gì

409670 top -

Bài làm của chauongco:
______________________


A Ham Sanwich (Món Sanwich thịt heo)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• bread: bánh mì
• cabinet: tủ (nhiều ngăn)
• do you want: bạn có muốn...
• ham: thịt heo xông khói, thịt dăm bông heo
• have any: có bất kỳ (cái, thứ) nào
• here it is: nó đây rồi
• how about: thì thế nào
• mustard: tương mù tạt
• pickle: đồ chua
• potato chips: khoai tây chiên
• some: một số, vài cái
• sounds nice: nghe hay đấy
• what kind: loại nào, kiểu gì


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: What is there to eat?
- Ở đó có cái gì để ăn không?
B: I don't know. Look in the fridge.
- Anh không biết. Nhìn vào tủ lạnh xem.
A: I think I'll make a sanwich.
- Em nghĩ là em sẽ làm 1 cái bánh mì kẹp thịt.
B: What's kind?
- Loại gì vậy?
A: A ham Sanwich.
- Món sanwich dăm bông heo.
B: The bread is in the cabinet.
- Bánh mì để trong tủ bếp ấy!
A: Where's the mustard?
- Sốt nù tạt để ở đâu nhỉ?
B: It's in the fridge, I think.
- Anh nghĩ là nó ở trong tủ lạnh.
A: Oh! Yes, here it is. Do you want a sanwich?
- Ồ! vâng, nó đây rồi. Anh có thích 1 cái sanwich không?
B: Yes, that sounds nice.
- Có chứ! Nghe hay đấy.
A: How about some potatoes chips.
- Vài miếng khoai tây chiên thì thế nào?
B: Yes. And a pickle, if we have any.
- Tốt! Và một ít đồ chua, nếu chúng ta có bất cứ loại nào.


410102 top -

Cho mình mượn phần từ vựng của snow học ké nhé.
Cám ơn nhiều nha.



Vocabulary:
• bánh mì: bread
• tủ có ngăn kéo hoặc giá để đồ hay trưng bày: cabinet
• anh có cần không: do you want.
• thịt hun khói (dăm bong): ham.
• have any: có một lượng không xác định: have any
* any: nào, nào cả (dùng trong câu phủ định và nghi vấn, cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được, số nhiều)
• nó đây: here it is
• để đưa ra một gợi ‎ý: thế nào về, thế còn: how about
• mù tạt: mustard
• một loại thức ăn (thường là rau) ngâm trong nước dấm hoặc nước muối, gọi là dưa chua, đồ ngâm chua: pickle
• khoai tây lát ráng dòn: potato chips
• some (+ danh từ không đếm được): chút ít.
• some (+ danh từ đếm được, số nhiều): một vài.
• để diễn tả sự hưởng ứng điều gì, điều nghe được: sounds nice (âm thanh tốt)
• loại gì: what kind



A Ham Sandwich
Bánh xăng-quych giăm bông.

A: What is there to eat?
- Có cái gì ăn không?

B: I don’t know. Look in the fridge.
- Anh không biết. Coi trong tủ lạnh xem.

A: I think I’ll make a sandwich.
- Em nghĩ là em sẽ làm một cái bánh xăng-quych .

B: What kind?
- Loại gì vậy?

A: A ham sandwich.
- Bánh xăng-quych giăm bông.

B: The bread is in the cabinet.
- Có ổ bánh mì trong ngăn tủ đó.

A: Where’s the mustard?
- Mù tạt để ở đâu nhỉ?

B: It’s in the fridge, I think.
- Anh nghĩ là nó ở trong tủ lạnh,

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
- Ồ, đúng vậy, nó đây rồi. Anh có muốn ăn bánh mì xăng-quych không?

B: Yes, that sounds nice.
- Có chứ, (câu đó) nghe hay đấy.

A: How about some potato chips?
- Một ít khoai tây rán thì thế nào?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
- Được đấy. Và một ít dưa chua nữa, nếu chúng ta có.

410172 top -

American Way
potato chips: Khoai tây thật mỏng trong bịch hoặc trong hộp đã được sấy (chiên) giòn.

French fries: Khoai tây chiên.

410241 top -

Thanks cochin.

I understood it.

410242 top -
A Ham Sandwich
(Bánh săng-wich kẹp thịt xông khói)

A: What is there to eat?
( Ở đó có gì ăn không? )
B: I don’t know. Look in the fridge.
( Anh không biết. Nhìn vào tủ lạnh xem )
A: I think I’ll make a sandwich.
( Em nghĩ em sẽ làm 1 cái bánh săng-wich)
B: What kind?
( Loại gì?)
A: A ham sandwich.
( Săng-wich kẹp thịt xông khói.)
B: The bread is in the cabinet.
( Có bánh mì trong ngăn tủ đó )
A: Where’s the mustard?
( Mù tạt ở đâu vậy? )
B: It’s in the fridge, I think.
( Anh nghĩ nó trong tủ lạnh đấy.)
A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
( Ồ , nó đây. Anh có muốn một lát săng-wich không? )
B: Yes, that sounds nice.
(Ừ , nghe hay đấy.)
A: How about some potato chips?
( Vài lát khoai tây chiên nhé?)
B: Yes. And a pickle, if we have any.
( Vâng. Và một ít đồ chua, nếu ta có )


Vocabulary:
• bread: bánh mì
• cabinet: tủ có ngăn kéo
• do you want: bạn có muốn
• ham: thịt xông khói
• have any: có bất kỳ
• here it is: nó ở đây
• how about: thế nào
• mustard: mù tạt
• pickle: đồ chua
• potato chips: khoai tây chiên
• some: một vài
• sounds nice: nghe hay đấy
• what kind: loại nào

416862 top -
LSSSON 39:

A HAM SANDWICH - BÁNH XĂNG-UÝCH JĂM-BÔNG.

A: What is there to eat?
A: Có gì ăn không nhỉ?

B: I don’t know. Look in the fridge.
B: Mẹ không để ý. Con nhìn vào tủ lạnh xem thế nào.

A: I think I’ll make a sandwich.
A: Con nghĩ con sẽ làm được bánh mì xăng-uých đó.

B: What kind?
B: Bánh loại nào?

A: A ham sandwich.
A: Bánh xăng uých kẹp jăm bông ạ.

B: The bread is in the cabinet.
B: Có bánh mì ở trong ngăn kéo đấy.

A: Where’s the mustard?
A: Tương mù tạt ở đâu ạ?

B: It’s in the fridge, I think.
B: Mẹ nghĩ tương để trong tủ lạnh.

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
A: Dạ đúng, nó đây rồi. Mẹ muốn ăn bánh mì xăng uých không?

B: Yes, that sounds nice.
B: Ừ được, nghe hấp dẫn đấy.

A: How about some potato chips?
B: Con thêm một ít lát khoai tây chiên giòn thì thế nào nhỉ?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
B: Được chứ. Và đồ chua nữa, nếu chúng ta có một ít.


Vocabulary:
• bread: bánh mì.
• cabinet: tủ có ngăn kéo.
• do you want: bạn có muốn ,
• ham: jăm-bông
• have any: có một vài, có một ít
• here it is: Nó đây rồi.
• how about: thế nào
• mustard: tương mù tạt
• pickle: dưa chua
• potato chips: khoai tay cắt mỏng chiên dòn
• some: một vài
• sounds nice: nghe hấp dẫn đấy
• what kind: loại gì.

417326 top -
A Ham Sandwich
Sandwich Kẹp Thịt


A: What is there to eat?
-- Có gì ăn không nhỉ?

B: I don’t know. Look in the fridge.
-- Em không biết. Tìm trong tủ lạnh đi.

A: I think I’ll make a sandwich.
-- Anh nghĩ anh sẽ làm một cái sandwich.

B: What kind?
-- Kiểu gì?

A: A ham sandwich.
-- Một cái sandwich kẹp thịt heo xông khói.

B: The bread is in the cabinet.
-- Bánh mì trong tủ ấy.

A: Where’s the mustard?
-- Mù-tạt để đâu?

B: It’s in the fridge, I think.
-- Trong tủ lạnh, em nghĩ vậy.

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
-- Ồ, đúng, đây rồi. Em muốn một cái sandwich không?

B: Yes, that sounds nice.
-- Có, nghe có vẻ hấp dẫn đó.

A: How about some potato chips?
-- Một ít khoai tây chiên thì sao ta?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
-- Được. Và nước giầm nữa, nếu mình còn.



Vocabulary:
• bread: bánh mì
• cabinet: tủ
• do you want: bạn có muốn
• ham: thịt heo xông khói
• have any: có một chút
• here it is: nó đây rồi
• how about: còn... thì sao
• mustard: mù-tạt
• pickle: nước giầm
• potato chips: khoai tây chiên
• some: một ít
• sounds nice: nghe có vẻ hay
• what kind: loại gì

428329 top -
A Ham Sandwich
( Bánh mì kẹp thịt )


A: What is there to eat?
Có gì để ăn không nhỉ?
B: I don’t know. Look in the fridge.
Mẹ không biết , con xem trong tủ lạnh thử.
A: I think I’ll make a sandwich.
Con nghĩ con sẽ làm một cái bánh mì kẹp thịt.
B: What kind?
Loại nào?
A: A ham sandwich.
Một cái sandwich kẹp thịt đùi heo.
B: The bread is in the cabinet.
Bánh mì thì trong tủ bếp đó.
A: Where’s the mustard?
Tương mù tạt thì ở đâu ?
B: It’s in the fridge, I think.
Mẹ nghĩ ở trong tủ lạnh.
A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
Ố , phải , nó đây rồi.Mẹ có muốn một cái bánh không?
B: Yes, that sounds nice.
Có , nghe hay đấy.
A: How about some potato chips?
Thêm một ít khoai tây rán giòn thì thế nào?
B: Yes. And a pickle, if we have any.
Ừ. Và ít đồ chua , nếu chúng ta có bất cứ loại nào.



Vocabulary:
• bread: bánh mì
• cabinet: tủ (có ngăn ) ,nội các , chính phủ
• do you want: bạn có muốn
• ham: thịt bắp đùi , dăm bông
• have any: có bất kỳ ( cái , thứ ) nào
• here it is: nó đây này
• how about: thì thế nào
• mustard: tương mù tạt
• pickle: dưa món , rau giầm chua
• potato chips: khoai tây sắt mỏng rán giòn
• some: một vài , một ít
• sounds nice: nghe tuyệt đấy
• what kind: loại nào , kiểu nào

429759 top -

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

A HAM SANDWICH : BÁNH SANDWICH GIĂM BÔNG

Vocabulary: Từ vựng

• bread: bánh mì
• cabinet: tủ (có nhiều ngăn)
• do you want: bạn có muốn
• ham: thịt hung khói (giăm bông)
• have any: có bất kỳ
• here it is: dưới đây nè, nó đây rồi
• how about: làm thế nào `
• mustard: mù tạt
• pickle: dưa chua ,
• potato chips: khoai tây chiên lát mỏng
• some: một số
• sounds nice: âm thanh tốt đẹp
• what kind: loại nào, loại gì

Phần dịch:

A: What is there to eat?
Có cái gì để ăn không ?

B: I don’t know. Look in the fridge.
Tôi không biết .Nhìn trong tủ lạnh xem.

A: I think I’ll make a sandwich.
Tôi nghỉ tôi sẽ làm một bánh mì sandwich.

B: What kind?
Loại bánh mì gì ?

A: A ham sandwich.
Một bánh sandwich giăm bông. (loại thịt hun khói)

B: The bread is in the cabinet.
Bánh mì ở trong ngăn tủ kìa.

A: Where’s the mustard?
Mù tạt để đâu ?

B: It’s in the fridge, I think.
Tôi nghỉ nó có trong tủ lạnh đó.

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
Ồ, phải rồi , nó dưới đây nè.Anh có muốn một bánh sandwich không ?

B: Yes, that sounds nice.
Vâng, nghe quá tuyệt vời đấy.

A: How about some potato chips?
Làm sao có thêm vài miếng khoai tây chiên nữa nha ?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
Vâng.và một miếng dưa chua, nếu chúng ta có sẳn.


430956 top -
A: What is there to eat?
Có gì ăn ở đó không?

B: I don’t know. Look in the fridge.
Tôi không biết. Tìm trong tủ lạnh.

A: I think I’ll make a sandwich.
Tôi nghĩ tôi sẽ làm bánh mì.

B: What kind?
Loại nào?

A: A ham sandwich.
Mì kẹp dăm bông.

B: The bread is in the cabinet.
Bánh mì ở trong tủ bếp.

A: Where’s the mustard?
Mù tạt ở đâu?

B: It’s in the fridge, I think.
Anh nghĩ nó trong tủ lạnh.

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
Ồ , vâng nó đây. Anh có muốn một bánh sandwich?

B: Yes, that sounds nice.
Vâng , nghe hay đấy.

A: How about some potato chips?
Một ít khoai tây chiên thì sao?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
Vâng. và dưa chua nữa, nếu chúng ta có một ít



Vocabulary:
• bread:bánh mì
• cabinet:tủ bếp
• do you want:bạn có muốn
• ham:thịt
• have any:có một ít không xác định số lượng
• here it is:nó đây
• how about:câu hỏi gợi ý
• mustard:mù tạt
• pickle:dưa chua
• potato chips:khoai tây chiên
• some:một vài
• sounds nice:nghe thú vị
• what kind:loại nào

437607 top -
A Ham Sandwich
Bánh mì dăm bông


A: What is there to eat?
Có gì ăn không?

B: I don’t know. Look in the fridge.
Tôi không biết. Xem trong trong tủ lạnh đi

A: I think I’ll make a sandwich.
Tôi nghĩ tôi sẽ làm bánh mì thịt.

B: What kind?
loại nào?

A: A ham sandwich.
Bánh mì dăm bông.

B: The bread is in the cabinet.
Bánh mì ở trong tủ bếp.

A: Where’s the mustard?
Mù tạt ở đâu?

B: It’s in the fridge, I think.
Ở trong tủ lạnh, Tôi nghĩ.

A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
Oh, vân, Đây nè, Anh có muốn bánh mì kẹp thịt không?

B: Yes, that sounds nice.
Dạ muốn, nghe thật tuyệt.

A: How about some potato chips?
Khoai tây chiên thì sau?

B: Yes. And a pickle, if we have any.
Vân. và đồ chua, Nếu chúng ta có bất cứ loại nào.



Vocabulary:
• bread:Bánh mì
• cabinet:Tủ bếp
• do you want:anh có muốn
• ham:dăm bông
• have any:có bất kỳ.
• here it is:nó đây này
• how about:Thế nào
• mustard:mù tạt
• pickle:dưa chua
• potato chips:khoai tây chiên
• some:vài
• sounds nice:nghe thật tuyệt
• what kind:Loại nào

439229 top -
A: What is there to eat?
Có cái gì để ăn không?
B: I don’t know. Look in the fridge.
Tôi không biết, nhìn trong tủ lạnh xem
A: I think I’ll make a sandwich.
Tôi nghĩ là tôi sẽ làm san wich
B: What kind?
Loại gì
A: A ham sandwich.
San wich thịt xông khói
B: The bread is in the cabinet.
Bánh mì ở trong tủ
A: Where’s the mustard?
mù tạt ở đâu?
B: It’s in the fridge, I think.
Nó trong tủ lạnh, tôi nghĩ vậy
A: Oh, yes, here it is. Do you want a sandwich?
vâng, đây này, bạn có mướn an wich không
B: Yes, that sounds nice.
nghe thật tuyệt
A: How about some potato chips?
Thế khoai tây chiên thì sao?
B: Yes. And a pickle, if we have any.
vâng, và đồ chua nếu có



Vocabulary:
• bread: bánh mì
• cabinet: tủ có ngăn kéo
• do you want: bạn có muốn
• ham: thịt xông khói
• have any: có
• here it is: đây nè
• how about: thế còn
• mustard: mù tạt
• pickle: đồ chua
• potato chips: khoai tây chiên
• some: một vài
• sounds nice: nghe tuyệt
• what kind: lại nào

453583 top -
ESL EASY 39: A Ham Sandwich
1, 2


Image
HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa
78. I Go to College
78.1 Noun
78.2 Countable & Uncountable noun (1)
79. A Lost Pen
80. Gravity For All
81. New Glasses
82. School Items
83. A Good Magazine
84. Shake Your Pen
85. Do Your Homework
86. The Soldier
87. The English Major
88. No Parking
89. Keep Your Eyes Open
90. Two Plus Two
91. Prayers
92. Hit and Run
93. What Will People Think?
94. Don't Ride The Bus
95. Don't Cut The Tires
96. The Crosswalk
97. It's Okay To Speed
98. Check Your Tires
99. Don't Be In A Hurry
100. A New Car
101. I'm Going To Explode
102. The Missing Car
103. Too Many Cars
104. Don't Call The Police
105. Wash The Car
106. Windy Weather
107. Two Birds With One Stone
108. Beat The Light
109. A Dream Car
110. A Bad Driver?
111. A Slow Walker
112. Hit And Run
113. Beware Of The Carts
114. A Great Movie
115. A Card Game
116. I Have Four Aces
117. Too Much Volume
118. Don't Waste Your Money
119. Rained Out
120. A Sip of Coffee
121. A Chilly Day
122. A Crazy Driver
123. It Isn't News
124. The Great Wall
125. The Beatles
126. See A Movie
127. People - Watching
128. Free Money
129. Old Movies
130. Something For Nothing
131. Judge Judy
132. A Good Singer
133. Going Digital
134. A Blind Date
135. Let's Have Dinner
136. Blue Eyes
137. True Love
138. Ask Her Out
139. A Night By Himself
140. Go On A Blind Date
141. Two Pineapples
142. One Date Only
143. A Bad Date
144. Sweet Dreams
145. I Love You More Than Money
146. A Good Nose
147. I Feel Like Chinese
148. A Slow Burger
149. A Good Lunch
150. A Bad Steak
151. Dirty Nails
152. Hot Bread
153. Fear of Germs
154. Bad Service
155. A Good Table
156. Do I Hear $60,000?
157. Take Me to the Ball Game
158. Golf Is Silly
159. Fresh Fish
160. I Love Baseball
161. New Shoes
162. I'm Worried About Tiger
163. Where Is Tiger From?
164. Babe Ruth
165. The Season's Over
166. Cheap Seats
167. Golf Is No Picnic
168. A Player Cheats
169. Too Much Crime
170. No One Ever Leaves
171. Fire And Smoke
172. Play With Fire
173. Fasten Your Seatbelt
174. Use The Stepladder
175. A Puddle On The Floor
176. The Fire Alarm
177. Double-Check Everything
178. Guns For All
179. Crime Reduction
180. Two Different States
181. Beautiful Hawaii
182. A Real Meal
183. New Sheets
184. The Airport
185. A Christmas Flight
186. Fear Of Flying
187. Row Your Boat
188. A Cruise
189. Prepare For Takeoff
190. The Grand Canyon
191. Hotel Hell
192. A Long Day
193. A Free Trip
194. Serving Your Country
195. I Need A Job
196. Before Going To An Interview
197. Work Is Hard
198. Peas In A Box
199. I Am a Babysitter
200. Hire Me
201. What If?
202. Become A Teacher
203. Over and Over
204. A Bad Boss
205. Light My Fire
206. Still Working
207. All His Eggs In One Basket
208. His Parents Are Disappointed
209. Nice Doggy
210. Knock, Knock!
211. A Good Salad
212. We Get Cheese from Cows
213. I Used To Work In A Deli
214. A New Diet
215. Bad Manners
216. Same Old Diet
217. A Pink Orange
218. Roasted or Boiled
219. A Pound A Week
220. No More For Me
221. Don't Be Lazy
222. I Like That Shirt
223. Pants That Fit
224. The Shopping List
225. Poor Pockets
226. Wipe Everything
227. The 99 Cents Store
228. PC or Mac?
229. Bad Business
230. Sharpen The Pencil
231. To Save Money
232. A New House
233. We Can't Afford This House
234. On The Corner
235. A Great Apartment
236. Fix The Doorbell
237. Almost Perfect
238. Life Was Hard
239. Sell Now
240. Who Cares?
241. Hungry Bears
242. Yes, We Can
243. Don't Vote For Him
244. He Got Reelected
245. Change Is Good
246. A Powerful Position
247. A Traveling Man
248. Vote For Ralph
249. Why Vote?
250. Every Vote Counts
251. George Tells Jokes
252. Give Them More
253. They're Lying
254. A Stomachache
255. A Blood Stain
256. Sore Fingers
257. Too Much Stress
258. A Paper Cut
259. Cigarette Smoke
260. Nose Drops
261. Skin Cancer
262. Quitting Smoking
263. A Bad Back
264. Three A Day
265. Brush, Brush
266. A Hot Hike
267. Another Pimple
268. No Need To Worry
269. Use A Tissue
270. A Dirty Remote
271. An Earful of Pain
272. A New Face
273. A Sore Hand


update: Nov 14, 2013
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
100.3 Một số giới từ theo sau động từ
100.4 Cụm động từ 3 từ trong tiếng Anh

update: August 3, 2013
PayPal về email:
thuquy.vietditru@gmail.com


Chi phiếu gửi về:
Jimmy Ton
4369 46 St.
San Diego, CA 92115



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM



Ý kiến về Quỹ VietDitru

Image
Image




Image


Image
Image
ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
1. 9913897 5
2. anhnguyen89 1
3. anhkao 10
4. anhlinh 3
5. Anhtho 1
6. anhtuoitre
7. atuans 4
8. ballove 6
9. bamboolandscape 1
10. bengiao 8

11. Bachhop96 1
12. BlackChicken 26
13. bluesky 2
14. buingan2011 2
15. buithanhdat2003 11
16. buithihao01 1
17. cady27 3
18. cakeolx
19. CanthiCao 1
20. candypham 1

21. caovinhmau 2
22. catandpuppy 2
23. CatEyes 4
24. cathy 2
25. catty 2
26. Chaien 2
27. changtuyet 6
28. chanhetbiet 1
29. chauongco 72
30. chauvan57 1

31. chinhquy2000 5
32. chunkychan 1
33. cochithinen 1
34. coua 1
35. cuomxiu 3
36. cương71 281
37. cuongpham446 9
38. cycydang 19
39. Danle 5
40. datphuongnam 12

41. diemhanh 3
42. diepnguyen2012 3
43. doanchin 295
44. Dreamlink79 1
45. ducyeunhi 4
46. duyenuyen 72
47. duty348 325
48. DuyTrinh 3
49. dzungtc 1
50. ellynguyen87 1

51. gaconbd 1
52. giangpham
53. han101 2
54. hanhnguyen2010 7
55. HanNguyet 4
56. hantesa 5
57. hhnpp 1
58. hinlehu 1
59. hjlove88
60. hnga 3

61. hntuyen 43
62. hoahong023 1
63. hoaly 2
64. hoangbao 5
65. hoangthihai 1
66. HoangThiQuynhNhu 132
67. hoangthuy944 6
68. hoangthy 1
69. hoangvo194 39
70. hoasen 84

71. hoathienly 3
72. Hoctro 48
73. hongque 1
74. hongphi 1
75. hueanh88 1
76. huettk 1
77. HungHK 1
78. huongdinh 1
79. huyennguyen0701 6
80. indon 6

81. JennyRain 5
82. JoeHTran 1
83. josvu 1
84. katie1985 16
85. katnguyen 1
86. keditru 42
87. kelangthang 37
88. kevinthanh88 3
89. kevinthienle 26
90. khemrathach 1

91. kimphung
92. l1phi777 1
93. lactantan 1
94. lamtham54 1
95. langvan 21
96. leesam 1
97. lehuyen 62
98. letuyetnghi 7
99. lhd1004 1
100. linhdatinh 2

101. linhthao1965 1
102. linhtrang
103. longtran2205 2
104. lovely11 3
105. Lucia 4
106. Lun 3
107. luusan 2006
108. maidelien
109. mama41255 11
110. mangot 3

111. means9489 1
112. minh0349 11
113. minhhanh59 5
114. minhthinguyen 2
115. misako 1
116. mnsun 287
117. mrlonely88 8
118. muoichanh 60
119. mykimdang 1
120. mylove242 1

121. newsky272 101
122. ngakhoa 8
123. ngloan71 63
124. ngngochai91 4
125. Ngocanhdennis2009 3
126. NgocLee 1
127. ngocloan 1
128. ngothiduyenuyen 5
129. nguyen25 1
130. nguyenhoainam 2

131. nguyenhongphuong 4
132. nguyenhuu 5
133. nguyenkhac123 1
134. nguyenthingochieu 2
135. nguyenvnnhi 2
136. nhattruong1988
137. nhienhuynh 1
138. Ni201292 1
139. ntcat0710 1
140. Nuna 7

141. oanhnt 4
142. OanhTruong1403 2
143. phantam 13
144. phuong5960 248
145. phuong60 3
146. phuonghang 13
147. PhuongNga 2
148. phuonglieu 12
149. phuongtrangvu 4
150. quynhdao 8

151. sandynguyen91 15
152. seastar25 4
153. senator 1
154. ShimJoni 7
155. shokoyo 1
156. shownkiller 4
157. snow 123
158. socbong 2
159. songphuochxl 4
160. summer 1

161. sunsight 22
162. sutrolai256 1
163. tamnguyen21892 1
164. tantan 5
165. thanh103 2
166. thaitrinh
167. thienhiep
168. thinhnguyen5575
169. thanhnhan96 1
170. thanhbmt42 42

171. thanhtantao 22
172. thanhthai2000 5
173. thanhthaipham145 6
174. thanhthuypk 5
_______________________________________
. thao077 1
175. thieưminh72 3
176. thohoa 1
177. thuc21350 1
178. thusaigon87 1
179. thuydao 15
180. thuyduong211

181. thuyhang1983 1
182. Thuyngoc 54
183. thuytran30475 15
184. tigon2014 3
185. toanquen 1
186. tocxu 8
187. tomry 34
188. tranghoang38 6
189. tranhongha26
190. trantiendung 7

191. trinhthithanhtam 4
192. Trongdung69 54
193. truongthinhutruc1966 13
194. tuanpc 57
195. tulipd2h 2
196. tuliphuonganhanh 1
197. tuyenly 2
198. Uyenphuongle 3
199. uphuong 2
200. Vandao 2

201. vanson 15
202. Vicky020185
203. Victorduynguyen 1
204. vien297 18
205. vidolaem 39
206. vinhchau 1
207. vivianbui 2
208. vnoi 5
209. vuonlai
210. vumanhquan

211. VuSang 11
212. vuthanh1957 9
213. xuandao 3
214. xuka 090909 1
215. yenkimly 12
216. yesterday 27
-------------------------------
. Lớp có 217 học viên


*Trợ giảng của Mr.matrix00100:

Image

. I Live in Pasadena

*Bài hát của học viên:

.Hello:
. Yesterday

Update on Oct 28th 2016